Đường tròn Nhận dạng phương trình đường tròn.. Tọa độ giao điểm là nghiệm của hệ... Ví dụ 2 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, viết đường tròn 1... Ta có kết quả sau đây tron
Trang 1Dạng 3 Đường tròn
Nhận dạng phương trình đường tròn Tìm tâm và bán kính đường tròn
Cách 1:
- Đưa phương trình về dạng: ( )C : x2+y2−2ax 2by c− + =0 ( )1 P
- Xét dấu biểu thức P=a2+b2− c
Nếu P> thì 0 ( )1 là phương trình đường tròn ( )C có tâm I a; b( ) và bán kính
R= a +b − c
Nếu P≤ thì 0 ( )1 không phải là phương trình đường tròn
Cách 2: Đưa phương trình về dạng: ( ) (2 )2
x a− + y b− = P ( )2 Nếu P> thì 0 ( )2 là phương trình đường tròn có tâm I a; b và bán kính ( ) R= P Nếu P 0≤ thì ( )2 không phải là phương trình đường tròn
Vị trí tương đối của điểm; đường thẳng; đường tròn với đường tròn
• Vị trí tương đối của điểm M và đường tròn ( )C
Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn ( )C và tính IM
+ Nếu IM R< suy ra M nằm trong đường tròn
+ Nếu IM= suy ra M thuộc đường tròn R
+ Nếu IM> suy ra M nằm ngoài đường tròn R
• Vị trí tương đối giữa đường thẳng ∆ và đường tròn ( )C
Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn ( )C và tính d I; ∆ ( )
+ Nếu d I;( )∆ < suy ra ∆ cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt R
+ Nếu d I;( )∆ = suy ra ∆ tiếp xúc với đường tròn R
+ Nếu d I;( )∆ >R suy ra ∆ không cắt đường tròn
Chú ý: Số nghiệm của hệ phương trình tạo bởi phương trình đường thẳng ∆ và
đường tròn ( )C bằng số giao điểm của chúng Tọa độ giao điểm là nghiệm của hệ
• Vị trí tương đối giữa đường tròn ( )C và đường tròn ( )C'
Xác định tâm I , bán kính R của đường tròn ( )C và tâm I' , bán kính R ' của đường tròn ( )C' và tính II' , R R ', R R '+ −
+ Nếu II ' R R '> + suy ra hai đường tròn không cắt nhau và ở ngoài nhau + Nếu II ' R= +R ' suy ra hai đường tròn tiếp xúc ngoài với nhau
+ Nếu II ' R R '< − suy ra hai đường tròn không cắt nhau và lồng vào nhau + Nếu II ' R R '= − suy ra hai đường tròn tiếp xúc trong với nhau
Trang 2+ Nếu R R '− <II ' R R '< + suy ra hai đường tròn cắt nhau tại hai điểm phân biệt
Chú ý: Số nghiệm của hệ phương trình tạo bởi phương trình đường thẳng ( )C và đường tròn ( )C' bằng số giao điểm của chúng Tọa độ giao điểm là nghiệm của hệ
Ví dụ 1 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, viết đường tròn
1 Đi qua ba điểm: M(−2; 4 , N 5; 5 , P 6; 2) ( ) ( − )
2 Đi qua A 3; 4( ) và các hình chiếu của A lên các trục tọa độ
3 Đi qua ba điểm H,M, N Gọi H là chân đường cao kẻ từ B và M, N lần lượt là
trung điểm của AB, AC Biết rằng: A 0; 2 , B( ) (− −2; 2 ,) C 4; 2( − )
4 Tiếp xúc với trục hoành tại A 2; 0 khoảng cách từ tâm của ( ) ( )C đến điểm B 6; 4 ( )
bằng 5
Lời giải
1 Cách 1:
Gọi phương trình đường tròn ( )C có dạng là: x2+y2−2ax 2by c− + =0
Do đường tròn đi qua ba điểm M, N,P nên ta có hệ phương trình:
4 16 4a 8b c 0 a 2
25 25 10a 10b c 0 b 1
36 4 12a 4b c 0 c 20
+ − − + = ⇔ =
+ − + + = = −
Vậy, phương trình đường tròn cần tìm là: x2+y2−4x 2y 20− − =0
Cách 2: Gọi I x; y và R là tâm và bán kính đường tròn cần tìm ( )
Vì
IM IN
IM IN IP
IM IP
= = ⇔
=
nên ta có hệ
y 1
2 Gọi A , A1 2 lần lượt là hình chiếu của A lên hai trục Ox, Oy , suy ra
A 3; 0 , A 0; 4
Giả sử ( )C : x2+y2−2ax 2by c− + = 0
Trang 3Do A,A , A1 2∈( )C nên ta có hệ:
3 a
=
− − + = −
− + = − ⇔ =
− + = − =
Vậy, phương trình ( )C :x2+y2−3x 4y− = 0
3 Ta có M(−1; 0 ,) N 1; 2 ,( − ) AC=(4; 4− )
Gọi H x; y , ta có:( ) ( ) ( )
4 x 2 4 y 2 0 x 1
BH AC
y 1 4x 4 y 2 0
H AC
∈
( )
H 1;1
⇒
Giả sử phương trình đường tròn có dạng: x2+y2+ax by c+ + = 0
Ba điểm M, N,H thuộc đường tròn nên ta có hệ phương trình :
a 2b c 5 b 1
− + = − ⇔ =
+ + = − = −
Phương trình đường tròn: x2+y2− + − = x y 2 0
4 Gọi I a; b và R lần lượt là tâm của và bán kính của ( ) ( )C
Vì ( )C tiếp xúc với Ox tại A nên a= và R2 = b
Mặt khác: 2 ( )2 2
IB 5= ⇔4 + b 4− =5 ⇔ =b 1, b 7=
Với b 1= thì phương trình đường tròn ( ) ( ) (2 )2
C : x 2− + y 1− = 1 Với b 7= thì phương trình đường tròn ( ) ( ) (2 )2
C : x 2− + y 7− =49
Ví dụ 2 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, viết đường tròn
1 Có tâm nằm trên đường thẳng d : x 6y 10 0− − = và tiếp xúc với hai đường thẳng
có phương trình d : 3x 4y 5 01 + + = và d : 4x 3y 5 02 − − =
2 có tâm nằm trên đường tròn ( ) ( )2 2
1
4
C : x 2 y
5
− + = và tiếp xúc với hai đường thẳng ∆1: x y− = và 0 ∆2: x 7y− = 0
3 Đi qua M 6; 6 và tiếp xúc với hai đường thẳng ( ) ∆1: 4x 3y 24− − = và 0
2: 4x 3y 8 0
∆ + + =
4 Có tâm M nằm trên d : x y 3 0 , bán kính bằng 2 lần bán kính đường tròn − + = ( )C
và ( )C tiếp xúc ngoài với đường tròn ( )C' : x2+y2−2x 2y 1 0− + =
Trang 4Lời giải
1 Vì đường tròn cần tìm có tâm K nằm trên đường thẳng d nên gọi K 6a 10; a( + )
Mặt khác đường tròn tiếp xúc với d , d1 2 nên khoảng cách từ tâm K đến hai đường thẳng này bằng nhau và bằng bán kính R suy ra
3 6a 10 4a 5 4 6a 10 3a 5
= 22a 35+ = 21a 35+ ⇔ = a 0
hoặc a 70
43
−
=
- Với a= thì 0 K 10; 0 và R( ) = suy ra 7 ( ) ( )2 2
C : x 10− +y =49
- Với a 70
43
−
= thì K 10; 70
43 43
−
và
7 R 43
= suy ra
− + + =
Vậy, có hai đường tròn thỏa mãn có phương trình là:
( ) ( )2 2
C : x 10− +y =49 và ( ) 10 2 70 2 7 2
2 Gọi I a; b là tâm của đường tròn ( ) ( )C , vì I∈( )C1 nên: ( )2 2 4
a 2 b
5
− + = ( )∗
Do ( )C tiếp xúc với hai đường thẳng ∆ ∆ nên 1, 2 d I,( ∆ =1) d I,( ∆ 2)
a b a 7b
b 2a
2 5 2
⇔ = ⇔ = − hoặc a=2b
• b= −2a thay vào ( )∗ ta có được: ( )2 2 4 2 16
− + = ⇔ − + = phương trình này vô nghiệm
• a 2b= thay vào ( )∗ ta có: ( )2 2 4 4 8
− + = ⇔ = = Suy ra ( 1) 4
R d I,
5 2
Vậy, phương trình ( ) 8 2 4 2 8
3 Gọi I a; b là tâm và R là bán kính của đường tròn ( ) ( )C
Vì ( )C tiếp xúc với hai đường thẳng ∆ và 1 ∆ nên ta có 2 d I,( ∆ =1) d I,( ∆ 2)
Trang 5Hay
16 4a 3b 24 4a 3b 8 4a 3b 24 4a 3b 8 b
3 4a 3b 24 4a 3b 8
− − = − − −
• a 2= , phương trình ( ) ( ) (2 ) (2 3b 16)2
C : x 2 y b
25
+
Do M∈( )C nên ( ) (2 ) (2 3b 16)2
25
+
4
= Suy ra phương trình ( ) ( ) (2 )2
C : x 2− + y 3− =25 hoặc
C : x 2 y
− + − =
• b 16
3
= − , phương trình của ( )C : ( )2 16 2 (4a 8)2
−
− + + =
Do M∈( )C nên ( )2 16 2 (4a 8)2
−
− + + =
phương trình vô nghiệm
4 Đường tròn ( )C' có tâm I 1;1( ) bán kính R=1
Ta có M d∈ ⇒M x; x 3( + )
Vì ( )C và ( )C’ tiếp xúc ngoài nên ta có MI=3R⇔(x 1− ) (2+ x 2+ )2=9
2
x x 2 0 x 2
⇔ + − = ⇔ = − hoặc x 1=
Vậy có hai đường tròn thỏa yêu cầu bài toán là:
x 1− + y 4− = và 4 ( ) (2 )2
x 2+ + y 1− = 4
Ví dụ 3 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, viết đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC có trọng tâm G 2; 3 Gọi ( ) H là trực tâm của tam giác ABC Biết đường tròn đi qua ba trung điểm của ba đoạn thẳng HA,HB, HC có phương trình :( ) (2 )2
x 1− + y 1− =10
Lời giải
Gọi ( )C là đường tròn ( ) (2 )2
x 1− + y 1− =10, suy ra ( )C có tâm I 1;1 , bán kính ( )
R= 10
Trang 6Ta có kết quả sau đây trong hình học
phẳng:
“Trong tam giác, 9 điểm gồm trung
điểm của ba cạnh, chân ba đường cao
và ba trung điểm của các đoạn nối trực
tâm với đỉnh nằm trên một đường tròn
có tâm I , G, H thẳng hàng và
IH=3IG”
Gọi E là tâm đường tròn ngoại tiếp tam
A'
B'
G
M H E A
B
C
giác ABC và M là trung điểm BC Phép vị tự V(G, 2− ): I→E, M→A và
( )
M∈ C nên ta có: E 4; 7 và ( ) EA=2IM=2 10
Vậy, phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:
x 1− + y 10− =40
Ví dụ 4 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho đường tròn
( ) ( ) (2 )2
C : x 1− + y 1− =25 và đường thẳng d : 2x y 1 0− − = Lập phương trình đường tròn ( )C' có tâm nằm trên d và hoành độ lớn hơn 2, đồng thời ( )C' cắt ( )C tại hai điểm A, B sao cho dây cung AB có độ dài bằng 4 5 và tiếp xúc với đường thẳng : 3x y 15 0∆ − + =
Lời giải Cách 1: Đường tròn ( )C có tâm I 1;1 , bán kính ( ) R=5
Gọi I’ là tâm của đường tròn ( )C’ , I ' d∈ nên suy ra I ' m; 2m 1 ,m( − ) > và R' là 2 bán kính
Ta có: R ' d I',( ) m 16
10
+
Gọi H là giao điểm của II’ và AB, suy ra H là trung điểm của AB nên
AH=2 5
Vì IH I'H+ =II' nên R2−AH2 + R '2−AH2 =II' hoặc
R −AH − R ' −AH =II '
TH1: R2−AH2+ R '2−AH2 =II'
Trang 72
(m 16)
10
+
2
5 2 m 32m 56 5 2 m 1
m 32m 56 50 m 2m 2 2 m 1
2 2
2
49m 232m 144 0
49m 32m 56 0
(do m> ) 2
TH2: R2−AH2 − R '2−AH2 =II '⇔ 5 2− m2+32m+56 =5 2 m 1−
50 10 2(m 32m 56) m 32m 56 50m 100m 50
49m 132m 56 10 2(m 32m 56) 0
Do m> nên 2 49m2−132m 56 10 2(m− + 2+32m 56)+ >32 nên ( )∗ vô nghiệm Vậy, phương trình ( ) ( ) (2 )2
C' : x 4− + y 7− =40
Cách 2: ( )C và ( )C' cắt nhau tại A, B nên AB⊥d và AB : x 2y t 0+ + =
Gọi H là trung điểm AB nên AH 2 5=
IAH
∆ vuông tại H nên IH= 5=d I,AB( ), từ đạy tìm được: t= −8 hoặc t=2
∗ Với t= ⇒2 AB : x 2y 2 0+ + = Tọa độ A, Bthỏa mãn hệ phương trình:
x; y 4; 3
x 1 y 1 25
= −
( )C' tiếp xúc với đường thẳng ∆: 3x y 15 0− + = nên có: I' A d I',= ( ∆)
Tức là phải có: ( ) (2 )2 3m 2m 1 15
m 4 2m 2
10
− + +
2
49m 32m 56 0
⇔ − − = không thỏa với m>2
∗ t= −8, tìm được A(−2; 5 , B 6;1) ( ) hoặc ngược lại
( )C' tiếp xúc với đường thẳng ∆: 3x y 15 0− + = nên có: I' A d I',= ( ∆)
49m −232m 144 0+ = ⇒m= ⇒4 I' 4;7
Vậy, phương trình ( ) ( ) (2 )2
C' : x 4− + y 7− =40
Ví dụ 5 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy
1 Cho đường tròn ( )C :x2+y2−4x 6y 12+ − = Lập phương trình đường thẳng đi 0
Trang 8qua M 1;1 và cắt đường tròn ( ) ( )C tại 2 điểm A, B sao cho MA=2MB
2 Cho hai đường tròn: ( )C : x2+ y2−2x 2y 1 0,− + = ( )C' : x2+y2+4x – 5 = 0 cùng đi qua M 1; 0 Viết phương trình đường thẳng qua M cắt hai đường tròn ( )
lần lượt tại A, B sao cho MA=2MB
Lời giải
1 Gọi d là đường thẳng cần tìm có dạng ax by c 0+ + = , d đi qua M 1;1 ( )
Suy ra d : ax by a b 0+ − − =
Phương tích của điểm M đối với đường tròn :
MA.MB= − ⇔ −8 MA.MB= − ⇔8 MB= ⇒2 AB 6=
Gọi H là trung điểm AB , ta có: 2 2
a 4b
a b
−
+ 2
15a 8ab a 0
⇔ = − ⇔ = hoặc 15a= −8b
∗ a 0= thì d : y 1 0− = vì b 0≠
∗ 15a= −8b thì d : 8x 15y 7− + = 0
Vậy, có 2 đường thẳng cần tìm: y 1 0− = và 8x 15y 7 0− + =
2 ( )C có tâm I 1;1 , bán kính R( ) = và 1 ( )C' có tâm I '(−2; 0 ,) bán kính R '= 3 Đường thẳng ( )d đi qua M có phương trình:
a x 1− +b y 0− = ⇔0 ax by a+ − =0, a +b >0 ( )∗
Gọi H,H' lần lượt là trung điểm AM, BM
Khi đó: MA=2MB⇔ IA2−IH2 =2 I' A2−I'H'2
1 d I,d 4 9 d I',d ,IA IH
⇔ − = − >
36a b
35 a 36b a 6b
a b
−
+
∗ Với a= −6b⇒d : 6x y 6 0− + + =
∗ Với a 6b= ⇒d : 6x y 6 0+ − =
Vậy, có 2 đường thẳng cần tìm: 6x y 6− + + =0, 6x y 6+ − = 0
Ví dụ 6 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho đường tròn
Trang 9( )C :( ) (2 )2
x 1− + y 2− = Tìm tọa độ các đỉnh B,C,D của hình chữ nhật ABCD 5 nội tiếp trong ( )C , có A(−1; 3)
Lời giải
Đường tròn ( )C có tâm I 1; 2( ), bán kính R= 5
Điểm C đối xứng A qua I ⇒C 3;1( )
Đường thẳng BD đi qua I và vuông góc với AC nên nhận AC=(4; 2− ) làm vectơ pháp tuyến, suy ra ( )BD : 2x y 0− =
Tọa độ điểm B, D là nghiệm của hệ:
x 2, y 4
− + − = = =
Vậy, B 0; 0 , ( ) C 3;1 , ( ) D 2; 4 hoặc ( ) B 2; 4 , ( ) C 3;1 , ( ) D 0; 0 thỏa bài toán ( )
Ví dụ 7 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho A 7;1 , B và C là 2 ( )
điểm lần lượt thuộc đường thẳng ( )d : 2x y 7+ + = và 0 ( )d' : 4x 3y 27+ − = 0 Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC∆ , biết ABC∆ có trọng tâm G 7 5;
3 3
Lời giải
B∈ d ⇒B x ; 7 2x− − , ( ) C
C
27 4x
C d' C x ;
3
Vì G 7 5;
3 3
là trọng tâm ABC∆ nên có:
=
( )
x 3, y 1 B 3; 1
3x 2x 3 x 3, y 5 C 3; 5
= − = − ⇒ − −
+ =
Bài toán trở thành: “Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC∆ , biết rằng
( )
A 7;1 , B(− −3; 1 ,) C 3; 5 ” ( )
Gọi I a; b là tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp ABC( ) ∆
Trang 10Ta có: IA IB a b 2 ( )
I 2; 0 R IA 26
IA IC 5a b 10
Vậy, phương trình đường tròn cần tìm có tâm I 2; 0 , bán kính R( ) =26
x 2− +y =26
Ví dụ 8 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp
đường tròn ( ) ( ) (2 )2
C : x 1− + y 2+ = 5, ABC=90 , A 2; 00 ( ) và diện tích tam giác ABC bằng 4 Tìm toạ độ đỉnh B, C
Lời giải
Đường tròn ( )C có tâm I 1; 2( − và bán kính R) = 5
Vì ABC có ABC=900⇒C đối xứng A qua tâm I 1; 2( − , nên ) C 0; 4( − )
Phương trình đường thẳng ( )AC : 2x y 4− − = 0
Diện tích tam giác ABC bằng 4 , nên khoảng cách từ B đến cạnh AC là :
d 2S 4
AC 5
= =
Do đó B nằm trên đường thẳng ( ) ( )d AC nên phương trình ( )d :
2x y m− + = 0 ( )d cách AC một khoảng bằng 4
5
4 m 4
+
⇔ = ⇒m= 0 hoặc m= − 8
∗ Với m= ⇒0 ( )d1 : 2x y− = , toạ độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 0
y 0
6 x 5 12 y 5
= −
= −
∗ Với m= − ⇒8 ( )d2 :2x y 8− − = , toạ độ điểm B là nghiệm của hệ phương 0
trình:
y 4
16 x 5 8 y 5
=
= −
Trang 11
Vậy, toạ độ C 0; 4( − , toạ độ B hoặc (0; 0) hoặc ) 6; 12
5 5
− −
hoặc (2; 4− hoặc )
16 8
;
5 5
−
Ví dụ 9 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho đường tròn ( )C :
x2+y2+2x 2y 1 0− + = Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( )C xuất phát
từ A 2; 3( − )
Lời giải
( )C có tâm I(−1;1), bán kính R= 1
Ta thấy, IA>R nên A nằm ngoài đường tròn
Do đó qua A kẻ được 2 tiếp tuyến đến ( )C
Đường thẳng ∆ qua A có phương trình: a x 2( + ) (+b y 3+ )= 0
∆ tiếp xúc ( )C khi ( ) 2
a 4b
a b
+
b 8a 15b 0 b 0
⇔ + = ⇔ = hoặc b 8 a
15
= −
∗ Với b= ⇒0 a x 2( + ) (+0 y 3+ )= ⇒ + = vì a 00 x 2 0 ≠
∗ Với 8 ( ) 8 ( )
= − ⇒ + − + = hay 15x – 8y 6 0+ = vì a 0≠
Vậy, có 2 tiếp tuyến thỏa mãn đề bài: x 2+ =0, 15x – 8y 6 0+ =
Ví dụ 10 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho đường tròn ( )C : ( )2 2
x 4− +y = và điểm 4 E 4;1 Tìm tọa độ điểm M trên trục tung sao cho từ M ( )
kẻ được hai tiếp tuyến MA,MB đến đường tròn ( )C với A, B là hai tiếp điểm sao cho đường thẳng AB đi qua E
Lời giải
Đường tròn ( )C có tâm I 4; 0 , bán kính R( ) = 2
Gọi M 0; m , giả sử ( ) T x; y là tiếp điểm của tiếp tuyến vẽ từ M tới ( ) ( )C
Suy ra MT=(x; y m , IT− ) =(x 4; y− )
Trang 12MT.IT 0 x y 4x my 0
⇒4x my 12− − = 0
Do đó, phương trình đường thẳng
AB : 4x my 12 0− − =
AB đi qua E⇔16 m 12− − = 0
⇔m= Vậy 4 M 0; 4 là điểm cần tìm.( ) B
I
A
M E
Ví dụ 11 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho phương trình là
x2+y2−4x 6y 3+ − = và đường thẳng d có phương trình là 3x 4y 1 00 + − = Gọi ( )C′ là đường tròn có bán kính bằng 5 tiếp xúc với ngoài với ( )C tại A và tiếp xúc với d tại B Tính đoạn AB
Lời giải
Đường tròn ( )C có tâm I 2; 3( − , bán kính R 4) =
Gọi I ' a; b , R '( ) lần lượt là tâm và bán kính của ( )C′ , suy ra R '= và 5
II ' R R ' 9= + =
Áp dụng định lí cô sin cho tam giác AI' B ta có:
AB =I' A +I' B −2.I' A.I' B.cos AI' B=50(1 cos AI' B)−
Mà ( ) n I 'I
cos AI' B cos n ,I'I
n I'I
∆
∆
∆
3(a 2) 4(b 3) 3a 4b 6
Mặt khác: d(I ', ) 5 3a 4b 1 5
5
+ −
⇔3a 4b+ =26 hoặc 3a 4b+ = −24
I A
I' B
• 3a 4b 26 cos AI' B 32
45
3a 4b 24 cos AI' B AB 50 1 30 AB 30
Ví dụ 12 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho hai đường tròn ( )C1 : ( ) (2 )2
x 3− + y 2− = và 9 ( ) ( ) (2 )2
2
C : x 7− + y 1+ = Chứng minh 4 ( )C1 và ( )C2