1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đường tròn đường conic

18 378 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 319,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường tròn Nhận dạng phương trình đường tròn.. Tọa độ giao điểm là nghiệm của hệ... Ví dụ 2 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, viết đường tròn 1... Ta có kết quả sau đây tron

Trang 1

Dạng 3 Đường tròn

 Nhận dạng phương trình đường tròn Tìm tâm và bán kính đường tròn

Cách 1:

- Đưa phương trình về dạng: ( )C : x2+y2−2ax 2by c− + =0 ( )1 P

- Xét dấu biểu thức P=a2+b2− c

Nếu P> thì 0 ( )1 là phương trình đường tròn ( )C có tâm I a; b( ) và bán kính

R= a +b − c

Nếu P≤ thì 0 ( )1 không phải là phương trình đường tròn

Cách 2: Đưa phương trình về dạng: ( ) (2 )2

x a− + y b− = P ( )2 Nếu P> thì 0 ( )2 là phương trình đường tròn có tâm I a; b và bán kính ( ) R= P Nếu P 0≤ thì ( )2 không phải là phương trình đường tròn

 Vị trí tương đối của điểm; đường thẳng; đường tròn với đường tròn

• Vị trí tương đối của điểm M và đường tròn ( )C

Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn ( )C và tính IM

+ Nếu IM R< suy ra M nằm trong đường tròn

+ Nếu IM= suy ra M thuộc đường tròn R

+ Nếu IM> suy ra M nằm ngoài đường tròn R

• Vị trí tương đối giữa đường thẳng ∆ và đường tròn ( )C

Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn ( )C và tính d I; ∆ ( )

+ Nếu d I;( )∆ < suy ra ∆ cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt R

+ Nếu d I;( )∆ = suy ra ∆ tiếp xúc với đường tròn R

+ Nếu d I;( )∆ >R suy ra ∆ không cắt đường tròn

Chú ý: Số nghiệm của hệ phương trình tạo bởi phương trình đường thẳng ∆ và

đường tròn ( )C bằng số giao điểm của chúng Tọa độ giao điểm là nghiệm của hệ

• Vị trí tương đối giữa đường tròn ( )C và đường tròn ( )C'

Xác định tâm I , bán kính R của đường tròn ( )C và tâm I' , bán kính R ' của đường tròn ( )C' và tính II' , R R ', R R '+ −

+ Nếu II ' R R '> + suy ra hai đường tròn không cắt nhau và ở ngoài nhau + Nếu II ' R= +R ' suy ra hai đường tròn tiếp xúc ngoài với nhau

+ Nếu II ' R R '< − suy ra hai đường tròn không cắt nhau và lồng vào nhau + Nếu II ' R R '= − suy ra hai đường tròn tiếp xúc trong với nhau

Trang 2

+ Nếu R R '− <II ' R R '< + suy ra hai đường tròn cắt nhau tại hai điểm phân biệt

Chú ý: Số nghiệm của hệ phương trình tạo bởi phương trình đường thẳng ( )C và đường tròn ( )C' bằng số giao điểm của chúng Tọa độ giao điểm là nghiệm của hệ

Ví dụ 1 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, viết đường tròn

1 Đi qua ba điểm: M(−2; 4 , N 5; 5 , P 6; 2) ( ) ( − )

2 Đi qua A 3; 4( ) và các hình chiếu của A lên các trục tọa độ

3 Đi qua ba điểm H,M, N Gọi H là chân đường cao kẻ từ B và M, N lần lượt là

trung điểm của AB, AC Biết rằng: A 0; 2 , B( ) (− −2; 2 ,) C 4; 2( − )

4 Tiếp xúc với trục hoành tại A 2; 0 khoảng cách từ tâm của ( ) ( )C đến điểm B 6; 4 ( )

bằng 5

Lời giải

1 Cách 1:

Gọi phương trình đường tròn ( )C có dạng là: x2+y2−2ax 2by c− + =0

Do đường tròn đi qua ba điểm M, N,P nên ta có hệ phương trình:

4 16 4a 8b c 0 a 2

25 25 10a 10b c 0 b 1

36 4 12a 4b c 0 c 20

 + − − + = ⇔ =

 + − + + =  = −

Vậy, phương trình đường tròn cần tìm là: x2+y2−4x 2y 20− − =0

Cách 2: Gọi I x; y và R là tâm và bán kính đường tròn cần tìm ( )

IM IN

IM IN IP

IM IP

= = ⇔ 

=

 nên ta có hệ

y 1

2 Gọi A , A1 2 lần lượt là hình chiếu của A lên hai trục Ox, Oy , suy ra

A 3; 0 , A 0; 4

Giả sử ( )C : x2+y2−2ax 2by c− + = 0

Trang 3

Do A,A , A1 2∈( )C nên ta có hệ:

3 a

 =

− − + = −

− + = − ⇔ =

− + = −  =

Vậy, phương trình ( )C :x2+y2−3x 4y− = 0

3 Ta có M(−1; 0 ,) N 1; 2 ,( − ) AC=(4; 4− )

Gọi H x; y , ta có:( ) ( ) ( )

4 x 2 4 y 2 0 x 1

BH AC

y 1 4x 4 y 2 0

H AC

 

( )

H 1;1

Giả sử phương trình đường tròn có dạng: x2+y2+ax by c+ + = 0

Ba điểm M, N,H thuộc đường tròn nên ta có hệ phương trình :

a 2b c 5 b 1

 − + = − ⇔ =

 + + = −  = −

Phương trình đường tròn: x2+y2− + − = x y 2 0

4 Gọi I a; b và R lần lượt là tâm của và bán kính của ( ) ( )C

Vì ( )C tiếp xúc với Ox tại A nên a= và R2 = b

Mặt khác: 2 ( )2 2

IB 5= ⇔4 + b 4− =5 ⇔ =b 1, b 7=

Với b 1= thì phương trình đường tròn ( ) ( ) (2 )2

C : x 2− + y 1− = 1 Với b 7= thì phương trình đường tròn ( ) ( ) (2 )2

C : x 2− + y 7− =49

Ví dụ 2 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, viết đường tròn

1 Có tâm nằm trên đường thẳng d : x 6y 10 0− − = và tiếp xúc với hai đường thẳng

có phương trình d : 3x 4y 5 01 + + = và d : 4x 3y 5 02 − − =

2 có tâm nằm trên đường tròn ( ) ( )2 2

1

4

C : x 2 y

5

− + = và tiếp xúc với hai đường thẳng ∆1: x y− = và 0 ∆2: x 7y− = 0

3 Đi qua M 6; 6 và tiếp xúc với hai đường thẳng ( ) ∆1: 4x 3y 24− − = và 0

2: 4x 3y 8 0

∆ + + =

4 Có tâm M nằm trên d : x y 3 0 , bán kính bằng 2 lần bán kính đường tròn − + = ( )C

và ( )C tiếp xúc ngoài với đường tròn ( )C' : x2+y2−2x 2y 1 0− + =

Trang 4

Lời giải

1 Vì đường tròn cần tìm có tâm K nằm trên đường thẳng d nên gọi K 6a 10; a( + )

Mặt khác đường tròn tiếp xúc với d , d1 2 nên khoảng cách từ tâm K đến hai đường thẳng này bằng nhau và bằng bán kính R suy ra

3 6a 10 4a 5 4 6a 10 3a 5

= 22a 35+ = 21a 35+ ⇔ = a 0

hoặc a 70

43

=

- Với a= thì 0 K 10; 0 và R( ) = suy ra 7 ( ) ( )2 2

C : x 10− +y =49

- Với a 70

43

= thì K 10; 70

43 43

 − 

  và

7 R 43

= suy ra

 −  + +  = 

Vậy, có hai đường tròn thỏa mãn có phương trình là:

( ) ( )2 2

C : x 10− +y =49 và ( ) 10 2 70 2 7 2

2 Gọi I a; b là tâm của đường tròn ( ) ( )C , vì I∈( )C1 nên: ( )2 2 4

a 2 b

5

− + = ( )∗

Do ( )C tiếp xúc với hai đường thẳng ∆ ∆ nên 1, 2 d I,( ∆ =1) d I,( ∆ 2)

a b a 7b

b 2a

2 5 2

⇔ = ⇔ = − hoặc a=2b

• b= −2a thay vào ( )∗ ta có được: ( )2 2 4 2 16

− + = ⇔ − + = phương trình này vô nghiệm

• a 2b= thay vào ( )∗ ta có: ( )2 2 4 4 8

− + = ⇔ = = Suy ra ( 1) 4

R d I,

5 2

Vậy, phương trình ( ) 8 2 4 2 8

3 Gọi I a; b là tâm và R là bán kính của đường tròn ( ) ( )C

Vì ( )C tiếp xúc với hai đường thẳng ∆ và 1 ∆ nên ta có 2 d I,( ∆ =1) d I,( ∆ 2)

Trang 5

Hay

16 4a 3b 24 4a 3b 8 4a 3b 24 4a 3b 8 b

3 4a 3b 24 4a 3b 8

− − = − − −

• a 2= , phương trình ( ) ( ) (2 ) (2 3b 16)2

C : x 2 y b

25

+

Do M∈( )C nên ( ) (2 ) (2 3b 16)2

25

+

4

= Suy ra phương trình ( ) ( ) (2 )2

C : x 2− + y 3− =25 hoặc

C : x 2 y

− + −  =

• b 16

3

= − , phương trình của ( )C : ( )2 16 2 (4a 8)2

− + +  =

Do M∈( )C nên ( )2 16 2 (4a 8)2

− + +  =

  phương trình vô nghiệm

4 Đường tròn ( )C' có tâm I 1;1( ) bán kính R=1

Ta có M d∈ ⇒M x; x 3( + )

Vì ( )C và ( )C’ tiếp xúc ngoài nên ta có MI=3R⇔(x 1− ) (2+ x 2+ )2=9

2

x x 2 0 x 2

⇔ + − = ⇔ = − hoặc x 1=

Vậy có hai đường tròn thỏa yêu cầu bài toán là:

x 1− + y 4− = và 4 ( ) (2 )2

x 2+ + y 1− = 4

Ví dụ 3 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, viết đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC có trọng tâm G 2; 3 Gọi ( ) H là trực tâm của tam giác ABC Biết đường tròn đi qua ba trung điểm của ba đoạn thẳng HA,HB, HC có phương trình :( ) (2 )2

x 1− + y 1− =10

Lời giải

Gọi ( )C là đường tròn ( ) (2 )2

x 1− + y 1− =10, suy ra ( )C có tâm I 1;1 , bán kính ( )

R= 10

Trang 6

Ta có kết quả sau đây trong hình học

phẳng:

“Trong tam giác, 9 điểm gồm trung

điểm của ba cạnh, chân ba đường cao

và ba trung điểm của các đoạn nối trực

tâm với đỉnh nằm trên một đường tròn

có tâm I , G, H thẳng hàng và

IH=3IG”

Gọi E là tâm đường tròn ngoại tiếp tam

A'

B'

G

M H E A

B

C

giác ABC và M là trung điểm BC Phép vị tự V(G, 2− ): I→E, M→A và

( )

M∈ C nên ta có: E 4; 7 và ( ) EA=2IM=2 10

Vậy, phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

x 1− + y 10− =40

Ví dụ 4 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho đường tròn

( ) ( ) (2 )2

C : x 1− + y 1− =25 và đường thẳng d : 2x y 1 0− − = Lập phương trình đường tròn ( )C' có tâm nằm trên d và hoành độ lớn hơn 2, đồng thời ( )C' cắt ( )C tại hai điểm A, B sao cho dây cung AB có độ dài bằng 4 5 và tiếp xúc với đường thẳng : 3x y 15 0∆ − + =

Lời giải Cách 1: Đường tròn ( )C có tâm I 1;1 , bán kính ( ) R=5

Gọi I’ là tâm của đường tròn ( )C’ , I ' d∈ nên suy ra I ' m; 2m 1 ,m( − ) > và R' là 2 bán kính

Ta có: R ' d I',( ) m 16

10

+

Gọi H là giao điểm của II’ và AB, suy ra H là trung điểm của AB nên

AH=2 5

Vì IH I'H+ =II' nên R2−AH2 + R '2−AH2 =II' hoặc

R −AH − R ' −AH =II '

TH1: R2−AH2+ R '2−AH2 =II'

Trang 7

2

(m 16)

10

+

2

5 2 m 32m 56 5 2 m 1

m 32m 56 50 m 2m 2 2 m 1

2 2

2

49m 232m 144 0

49m 32m 56 0

(do m> ) 2

TH2: R2−AH2 − R '2−AH2 =II '⇔ 5 2− m2+32m+56 =5 2 m 1−

50 10 2(m 32m 56) m 32m 56 50m 100m 50

49m 132m 56 10 2(m 32m 56) 0

Do m> nên 2 49m2−132m 56 10 2(m− + 2+32m 56)+ >32 nên ( )∗ vô nghiệm Vậy, phương trình ( ) ( ) (2 )2

C' : x 4− + y 7− =40

Cách 2: ( )C ( )C' cắt nhau tại A, B nên AB⊥d và AB : x 2y t 0+ + =

Gọi H là trung điểm AB nên AH 2 5=

IAH

∆ vuông tại H nên IH= 5=d I,AB( ), từ đạy tìm được: t= −8 hoặc t=2

∗ Với t= ⇒2 AB : x 2y 2 0+ + = Tọa độ A, Bthỏa mãn hệ phương trình:

x; y 4; 3

x 1 y 1 25

= −

( )C' tiếp xúc với đường thẳng ∆: 3x y 15 0− + = nên có: I' A d I',= ( ∆)

Tức là phải có: ( ) (2 )2 3m 2m 1 15

m 4 2m 2

10

− + +

2

49m 32m 56 0

⇔ − − = không thỏa với m>2

∗ t= −8, tìm được A(−2; 5 , B 6;1) ( ) hoặc ngược lại

( )C' tiếp xúc với đường thẳng ∆: 3x y 15 0− + = nên có: I' A d I',= ( ∆)

49m −232m 144 0+ = ⇒m= ⇒4 I' 4;7

Vậy, phương trình ( ) ( ) (2 )2

C' : x 4− + y 7− =40

Ví dụ 5 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy

1 Cho đường tròn ( )C :x2+y2−4x 6y 12+ − = Lập phương trình đường thẳng đi 0

Trang 8

qua M 1;1 và cắt đường tròn ( ) ( )C tại 2 điểm A, B sao cho MA=2MB

2 Cho hai đường tròn: ( )C : x2+ y2−2x 2y 1 0,− + = ( )C' : x2+y2+4x – 5 = 0 cùng đi qua M 1; 0 Viết phương trình đường thẳng qua M cắt hai đường tròn ( )

lần lượt tại A, B sao cho MA=2MB

Lời giải

1 Gọi d là đường thẳng cần tìm có dạng ax by c 0+ + = , d đi qua M 1;1 ( )

Suy ra d : ax by a b 0+ − − =

Phương tích của điểm M đối với đường tròn :

MA.MB= − ⇔ −8 MA.MB= − ⇔8 MB= ⇒2 AB 6=

Gọi H là trung điểm AB , ta có: 2 2

a 4b

a b

+ 2

15a 8ab a 0

⇔ = − ⇔ = hoặc 15a= −8b

∗ a 0= thì d : y 1 0− = vì b 0≠

∗ 15a= −8b thì d : 8x 15y 7− + = 0

Vậy, có 2 đường thẳng cần tìm: y 1 0− = và 8x 15y 7 0− + =

2 ( )C có tâm I 1;1 , bán kính R( ) = và 1 ( )C' có tâm I '(−2; 0 ,) bán kính R '= 3 Đường thẳng ( )d đi qua M có phương trình:

a x 1− +b y 0− = ⇔0 ax by a+ − =0, a +b >0 ( )∗

Gọi H,H' lần lượt là trung điểm AM, BM

Khi đó: MA=2MB⇔ IA2−IH2 =2 I' A2−I'H'2

1 d I,d  4 9 d I',d  ,IA IH

⇔ −  = −  >

36a b

35 a 36b a 6b

a b

+

∗ Với a= −6b⇒d : 6x y 6 0− + + =

∗ Với a 6b= ⇒d : 6x y 6 0+ − =

Vậy, có 2 đường thẳng cần tìm: 6x y 6− + + =0, 6x y 6+ − = 0

Ví dụ 6 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho đường tròn

Trang 9

( )C :( ) (2 )2

x 1− + y 2− = Tìm tọa độ các đỉnh B,C,D của hình chữ nhật ABCD 5 nội tiếp trong ( )C , có A(−1; 3)

Lời giải

Đường tròn ( )C có tâm I 1; 2( ), bán kính R= 5

Điểm C đối xứng A qua I ⇒C 3;1( )

Đường thẳng BD đi qua I và vuông góc với AC nên nhận AC=(4; 2− ) làm vectơ pháp tuyến, suy ra ( )BD : 2x y 0− =

Tọa độ điểm B, D là nghiệm của hệ:

x 2, y 4

 − + − =  = =



Vậy, B 0; 0 , ( ) C 3;1 , ( ) D 2; 4 hoặc ( ) B 2; 4 , ( ) C 3;1 , ( ) D 0; 0 thỏa bài toán ( )

Ví dụ 7 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho A 7;1 , B và C là 2 ( )

điểm lần lượt thuộc đường thẳng ( )d : 2x y 7+ + = và 0 ( )d' : 4x 3y 27+ − = 0 Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC∆ , biết ABC∆ có trọng tâm G 7 5;

3 3

 

 

 

Lời giải

B∈ d ⇒B x ; 7 2x− − , ( ) C

C

27 4x

C d' C x ;

3

Vì G 7 5;

3 3

 

 

  là trọng tâm ABC∆ nên có:

=





( )

x 3, y 1 B 3; 1

3x 2x 3 x 3, y 5 C 3; 5

 = − = − ⇒ − −

 + =

Bài toán trở thành: “Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC∆ , biết rằng

( )

A 7;1 , B(− −3; 1 ,) C 3; 5 ” ( )

Gọi I a; b là tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp ABC( ) ∆

Trang 10

Ta có: IA IB a b 2 ( )

I 2; 0 R IA 26

IA IC 5a b 10

Vậy, phương trình đường tròn cần tìm có tâm I 2; 0 , bán kính R( ) =26

x 2− +y =26

Ví dụ 8 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp

đường tròn ( ) ( ) (2 )2

C : x 1− + y 2+ = 5, ABC=90 , A 2; 00 ( ) và diện tích tam giác ABC bằng 4 Tìm toạ độ đỉnh B, C

Lời giải

Đường tròn ( )C có tâm I 1; 2( − và bán kính R) = 5

Vì ABC có ABC=900⇒C đối xứng A qua tâm I 1; 2( − , nên ) C 0; 4( − )

Phương trình đường thẳng ( )AC : 2x y 4− − = 0

Diện tích tam giác ABC bằng 4 , nên khoảng cách từ B đến cạnh AC là :

d 2S 4

AC 5

= =

Do đó B nằm trên đường thẳng ( ) ( )d  AC nên phương trình ( )d :

2x y m− + = 0 ( )d cách AC một khoảng bằng 4

5

4 m 4

+

⇔ = ⇒m= 0 hoặc m= − 8

∗ Với m= ⇒0 ( )d1 : 2x y− = , toạ độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 0

y 0

6 x 5 12 y 5

= −



 = −



∗ Với m= − ⇒8 ( )d2 :2x y 8− − = , toạ độ điểm B là nghiệm của hệ phương 0

trình:

y 4

16 x 5 8 y 5

 =



 = −



Trang 11

Vậy, toạ độ C 0; 4( − , toạ độ B hoặc (0; 0) hoặc ) 6; 12

5 5

− − 

  hoặc (2; 4− hoặc )

16 8

;

5 5

 − 

Ví dụ 9 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho đường tròn ( )C :

x2+y2+2x 2y 1 0− + = Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( )C xuất phát

từ A 2; 3( − )

Lời giải

( )C có tâm I(−1;1), bán kính R= 1

Ta thấy, IA>R nên A nằm ngoài đường tròn

Do đó qua A kẻ được 2 tiếp tuyến đến ( )C

Đường thẳng ∆ qua A có phương trình: a x 2( + ) (+b y 3+ )= 0

∆ tiếp xúc ( )C khi ( ) 2

a 4b

a b

+

b 8a 15b 0 b 0

⇔ + = ⇔ = hoặc b 8 a

15

= −

∗ Với b= ⇒0 a x 2( + ) (+0 y 3+ )= ⇒ + = vì a 00 x 2 0 ≠

∗ Với 8 ( ) 8 ( )

= − ⇒ + − + = hay 15x – 8y 6 0+ = vì a 0≠

Vậy, có 2 tiếp tuyến thỏa mãn đề bài: x 2+ =0, 15x – 8y 6 0+ =

Ví dụ 10 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho đường tròn ( )C : ( )2 2

x 4− +y = và điểm 4 E 4;1 Tìm tọa độ điểm M trên trục tung sao cho từ M ( )

kẻ được hai tiếp tuyến MA,MB đến đường tròn ( )C với A, B là hai tiếp điểm sao cho đường thẳng AB đi qua E

Lời giải

Đường tròn ( )C có tâm I 4; 0 , bán kính R( ) = 2

Gọi M 0; m , giả sử ( ) T x; y là tiếp điểm của tiếp tuyến vẽ từ M tới ( ) ( )C

Suy ra MT=(x; y m , IT− ) =(x 4; y− )

Trang 12

MT.IT 0 x y 4x my 0

 

⇒4x my 12− − = 0

Do đó, phương trình đường thẳng

AB : 4x my 12 0− − =

AB đi qua E⇔16 m 12− − = 0

⇔m= Vậy 4 M 0; 4 là điểm cần tìm.( ) B

I

A

M E

Ví dụ 11 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho phương trình là

x2+y2−4x 6y 3+ − = và đường thẳng d có phương trình là 3x 4y 1 00 + − = Gọi ( )C′ là đường tròn có bán kính bằng 5 tiếp xúc với ngoài với ( )C tại A và tiếp xúc với d tại B Tính đoạn AB

Lời giải

Đường tròn ( )C có tâm I 2; 3( − , bán kính R 4) =

Gọi I ' a; b , R '( ) lần lượt là tâm và bán kính của ( )C′ , suy ra R '= và 5

II ' R R ' 9= + =

Áp dụng định lí cô sin cho tam giác AI' B ta có:

AB =I' A +I' B −2.I' A.I' B.cos AI' B=50(1 cos AI' B)−

Mà  ( ) n I 'I

cos AI' B cos n ,I'I

n I'I

 

 

 

3(a 2) 4(b 3) 3a 4b 6

Mặt khác: d(I ', ) 5 3a 4b 1 5

5

+ −

⇔3a 4b+ =26 hoặc 3a 4b+ = −24

I A

I' B

• 3a 4b 26 cos AI' B 32

45

3a 4b 24 cos AI' B AB 50 1 30 AB 30

Ví dụ 12 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho hai đường tròn ( )C1 : ( ) (2 )2

x 3− + y 2− = và 9 ( ) ( ) (2 )2

2

C : x 7− + y 1+ = Chứng minh 4 ( )C1 và ( )C2

Ngày đăng: 11/08/2014, 21:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w