1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đường tròn và các đường conic - luyện thi đại học

18 595 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 401,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Đi qua 2 điểm A, B: tọa độ A thỏa mãn phương trình và tâm I thuộc đường trung trực của AB.. Viết phương trình đường tròn tiếp xúc với hai trục tọa độ và đi qua điểm 2;1 19.. Viết phươ

Trang 1

Created by Nguyen Van Rin Page 1

 ĐƯỜNG TRÒN

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

 Đường tròn tâm I x y( ;0 0), bán kính R có phương trình

(xx )  (yy ) R

 Phương trình 2 2

xyaxby c  với 2 2

0

ab  c là phương trình đường tròn tâm I( a; b), bán kính 2 2

 Đường thẳng :ax by c  0 là tiếp tuyến đường tròn (C) tâm I, bán kính

R khi d I( ; ) R

 Phương tích của điểm A x( A;y A)đối với đường tròn:

( ) : (C xx )  (yy ) R là 2 2 2

/( ) ( 0 ) ( 0 )

M Cx Axy AyR

( ) :C xy 2ax2by c 0 2 2

M Cx Ay Aax Aby Ac

 Trục đẳng phương d của hai đường tròn không đồng tâm (C1), (C2):

/ ( ) / ( )

B CÁC DẠNG TOÁN

Dạng : Các yếu tố của đường tròn

 Đưa về phương trình: 2 2

(xx )  (yy ) k , nếu k 0 thì đó là phương trình đường tròn (C) tâm I x y( ;0 0), bán kính Rk

 Đưa về phương trình: 2 2

xyaxby c  , nếu 2 2

0

ab  c thì đó là phương trình đường tròn (C) tâm I( a; b), bán kính 2 2

 Để tìm quỹ tích tâm I của họ các đường tròn, ta phải tìm điều kiện xác định đường tròn, tìm tọa độ tâm, khử tham số giữa x và y Chuyển điều kiện của tham số nếu có về điều kiện của x (hoặc y)

 Để tìm quỹ tích (tập hợp) các điểm M, ta gọi M x y( ; )rồi dùng quan hệ đã cho để lập phương trình đường tròn

1 Tìm tâm và bán kính của đường tròn:

(x1) (y2) 5 b 2 2

(x2) (y5) 16

2(x3) 2(y1) 9

2 Mỗi phương trình sau đây có phải phương trình đường tròn không? Nếu có, hãy tìm tâm và bán kính

a 2 2

xyxy 

c 2 2

xyxy 

Trang 2

3 Mỗi phương trình sau đây có phải phương trình đường tròn không? Nếu có, hãy tìm tâm và bán kính

16x 16y 16x8y11 b 2 2

7x 9y 16x8y11

2x 2y 5x4y 1 m 0

2

m

a Chứng minh rằng (C m) là đường tròn với mọi m

b Tìm tập hợp tâm của các đường tròn (C m) khi m thay đổi

5 Cho đường cong 2 2

(C m) :xymx 2(m 1)y  1 0

a Với m nào thì (C m)là đường tròn

b Khi (C m)là đường tròn, tìm tập hợp các tâm khi m thay đổi

6 Cho phương trình 2 2

xymxmym

a Với giá trị nào của m thì (1) là phương trình của một đường tròn

b Chứng minh rằng các đường tròn (1) luôn đi qua 2 điểm cố định

7 Cho đường cong 2 2

(C m) :xy  (m 2)x (m 4)ym  1 0

a Chứng minh rằng (C m) luôn là đường tròn với mọi giá trị của m

b Chứng minh rằng khi m thay đổi, họ các đường tròn (C m)luôn đi qua 2 điểm

cố định

c Tìm những điểm trong mặt phẳng tọa độ mà họ (C m)không đi qua dù m lấy bất kỳ giá trị nào

8 Cho ABC , biết AB: 2x3y 7 0, BC: 2x  y 1 0 và CA x:   y 3 0 Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn: 2 2 2

44

MAMBMC

9 Cho hai điểm A(1;1) và B(9; 7)

a Tìm quỹ tích các điểm M sao cho 2 2

90

MAMB

b Tìm quỹ tích các điểm M sao cho 2 2 2

2MA 3MBk , trong đó k là một số cho trước

10 Cho hai điểm cố định A và B Tìm tập hợp các điểm M thỏa 2 2 2

MAMBk với k là một số cho trước

(HD: Chọn đường thẳng AB làm trục hoành và đường trung trực của AB làm trục tung)

11 Cho hai điểm A a( ; 0) và B(a; 0) Tìm tập hợp các điểm M thỏa

   với  0

Dạng : Lập phương trình đường tròn

 Phương trình đường tròn có 2 dạng nên có 2 cách lập phương trình đường tròn:

 Tìm tâm I x y( ;0 0) và bán kính R: 2 2 2

(xx )  (yy ) R

 Tìm các hệ số a, b, c( 2 2

0

ab  c ): 2 2

xyaxby c 

 Các quan hệ thường dùng đối với đường tròn (C):

Trang 3

Created by Nguyen Van Rin Page 3

 Đi qua 1 điểm A: tọa độ A thỏa mãn phương trình

 Đi qua 2 điểm A, B: tọa độ A thỏa mãn phương trình và tâm I thuộc đường trung trực của AB

 Đi qua 3 điểm A, B, C: tọa độ A, B, C thỏa mãn phương trình và

,

IAIBIC RIA

 Đường kính PQ: Tâm I là trung điểm của PQ và

2

PQ

 Tâm I thuộc đường thẳng d: tọa độ I thỏa mãn phương trình của d

 Đường tròn tiếp xúc với trục hoành: tâm I x y( ;0 0) và Ry0

 Đường tròn tiếp xúc với trục tung: tâm I x y( ;0 0) và Rx0

 Đường tròn tiếp xúc với đường thẳng : d I( ; ) R

 Đường tròn ngoại tiếp với tam giác vuông: tâm I là trung điểm của cạnh huyền

12 Viết phương trình đường tròn:

a Tâm I(1;3) và đi qua điểm A ( 2;5)

b Tâm I ( 2;0) và tiếp xúc với : 2x  y 1 0

13 Viết phương trình đường tròn:

a Đường kính AB với A ( 1;1) và B(5;3)

b Tâm I(4; 7) và tiếp xúc với trục hoành

14 Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm:

a A(1; 2), (1; 2), (5; 2) B C

b A(1; 2), (5; 2), (1; 3)B C

15 Viết phương trình đường tròn:

a Đi qua điểm A ( 1; 2), B ( 2;3) và có tâm ở trên đường thẳng

: 3x y 10 0

b Đi qua gốc tọa độ O và có tâm I(1; 5)

16 Viết phương trình đường tròn nội tiếp ABC biết AB: 3x4y 6 0,

: 4 3 1 0

AC xy  và BC y : 0

17 Cho điểm A ( 3; 0) và B(0; 4) Viết phương trình đường tròn nội tiếp OAB

18 Viết phương trình đường tròn tiếp xúc với hai trục tọa độ và đi qua điểm

(2;1)

19 Viết phương trình đường tròn đi qua A(1;1), B(1; 4) và tiếp xúc với trục Ox

20 Viết phương trình đường tròn có tâm I thuộc đường thẳng d: 2x  y 4 0

và tiếp xúc với hai trục tọa độ

21 Viết phương trình đường tròn tiếp xúc với trục hoành tại điểm A(6; 0) và đi qua điểm B(9;9)

22 Viết phương trình đường tròn đi qua 2 điểm A ( 1; 0), B(1; 2) và tiếp xúc với đường thẳng :x  y 1 0

Trang 4

23 Viết phương trình đường tròn đi qua gốc tọa độ O và tiếp xúc với 2 đường thẳng 1: 2xy 1 0, 2: 2xy20

24 Cho đường tròn 2 2

( ) :C xy 4x 3 0 Viết phương trình đường tròn (C’) đối xứng với đường tròn (C) qua đường thẳng : 4x3y0

25 Cho hai điểm A(3; 4) và B(6; 0)

a Chứng minh OAB cân tại A

b Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp OAB

c Viết phương trình đường tròn nội tiếp OAB

Dạng : Tương giao và tiếp tuyến

 Tương giao của đường tròn (C) tâm I, bán kính R và đường thẳng :

d I( ; ) R : không có điểm chung

d I( ; ) R : tiếp xúc (: tiếp tuyến)

d I( ; ) R : đường thẳng cắt đường tròn (C) tại 2 điểm

 Tương giao của đường tròn (C) tâm I, bán kính R và đường tròn (C’) tâm I’, bán kính R’:

II' RR': ngoài nhau

II' RR': tiếp xúc ngoài

RR' II' RR': cắt nhau

II'  RR': tiếp xúc trong

II'  RR': đựng nhau

 Tiếp tuyến với đường tròn (C) tâm I tại điểm A: đường thẳng đi qua A và có VTPT n  AI

 Tiếp tuyến với đường tròn (C) tâm I, bán kính R đi qua điểm A: Viết

phương trình đường thẳng qua A và có VTPT n a b ( ; )

, 2 2

0

ab Nếu:

 PB C/( )  0 IBR : không có tiếp tuyến

 PB C/( )  0 IBR : có 1 tiếp tuyến

 PB C/( )  0 IBR : có 2 tiếp tuyến

 Tiếp tuyến chung :ax by c  0 với 2 đường tròn (C) và (C’):

( ; )

( ; ) '

 

 

26 Tìm giao điểm của đường thẳng : 1 2

2

d

 

  

với đường tròn

( ) : (C x1) (y2) 16

27 Tìm m để đường thẳng : y x m có điểm chung với đường tròn

2 2 ( ) :C xy 4x2y 3 0

Trang 5

Created by Nguyen Van Rin Page 5

28 Chứng minh đường thẳng :x(m1)ym0 không tiếp xúc với đường

( ) :C xy 4x8y 5 0

29 Xét vị trí tương đối của đường thẳng : 3x y m0 với đường tròn

2 2 ( ) :C xy 4x2y 1 0

30 Tìm tọa độ giao điểm của hai đường tròn: 2 2

( ) :C xy 2x2y 1 0

2 2 ( ') :C xy 2x2y 7 0

31 Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn:

( ) :C xy 4x4y170 tại M(2;1)

( ) :C xy 8x6y0 đi qua gốc O

32 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn 2 2

( ) :C xy 4, biết:

a Tiếp tuyến song song với đường thẳng : 3x y 170

b Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng :x2y 5 0

33 Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn:

( ) :C xy 4 và đi qua M(2; 2)

( ) :C xy 2x2y 1 0 và đi qua N(2; 0)

34 Cho đường tròn 2 2

( ) :C xy 4 và điểm A ( 2;3)

a Chứng minh A ở ngoài đường tròn Viết phương trình 2 tiếp tuyến kẻ từ A

b Tính khoảng cách từ A đến 2 tiếp tuyến trên và khoảng cách giữa hai tiếp điểm T, T’

35 Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn 2 2

( ) :C xy 1

( ') : (C x8) (y6) 16

36 Cho hai đường tròn 2 2

( ) :C xy 6x 5 0

2 2 ( ') :C xy 12x6y440

a Chứng minh hai đường tròn ngoài nhau

b Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn

37 Cho đường tròn 2 2

( ) :C xy 8x4y 5 0 và điểm A(2;1)

a Chứng minh qua A kẻ được hai tiếp tuyến đến (C)

b Viết phương trình đường thẳng qua hai tiếp điểm

38 Cho đường tròn 2 2

( ) :C xy 2x6y 5 0 và đường thẳng

d xy 

Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết song song với d Tìm tọa độ tiếp điểm

Dạng : Tổng hợp về đường tròn

39 Cho đường tròn 2 2

( ) :C xy 2ax2by c 0 Chứng minh phương tích của điểm M x y( ;0 0) đối với đường tròn (C) bằng

2 2 /( ) 0 0 2 0 2 0

M Cxyaxbyc

Trang 6

40 Tính phương tích của điểm M(3; 4) đối với đường tròn (C) có tâm I ( 2;1)

và bán kính R 3

41 Tìm trục đẳng phương của hai đường tròn: 2 2

( ) :C xy 3x0

2 2 ( ') : 3C x 3y 6x4y 1 0

42 Cho hai đường tròn đồng tâm 2 2

( ) :C xy  2a x 2b yc  0

2 2

( ') :C xy  2a x 2b yc  0 Viết phương trình trục đẳng phương của hai đường tròn

43 Cho hai đường tròn 2 2

( ) :C xy  2a x 2b yc  0

2 2

( ') :C xy  2a x 2b yc  0 cắt nhau tại M, N Viết phương trình

đường thẳng MN

44 Cho hai đường tròn 2 2

1 (C) :xy  6x 4y 23  0(C2) đi qua 3 điểm

( 1;3)

A  , B(0; 2) và C(1; 1)

a Viết phương trình đường tròn (C2) và tính phương tích của tâm mỗi đường tròn đối với đường tròn còn lại

b Viết phương trình các tiếp tuyến chung của hai đường tròn

45 Tìm m để hệ sau có nghiệm

2 2

46 Tìm điều kiện để hệ sau có nghiệm duy nhất

2 2

2 2

2 2

1 ( 0)

47 Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất

2 2 2

( 1) ( 1)

48 Cho đường tròn 2 2

( ) :C xy 4x8y 5 0

a Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua A ( 1; 0)

b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua B(3; 11)

c Gọi BM, BN là các tiếp tuyến với (C) kẻ từ B (M, N là các tiếp điểm)

i Viết phương trình đường thẳng MN

ii Tính MB, MN

d Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng

d xy

e Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng

: 3x 4y 1 0

49 Cho đường tròn (C) tâm I có phương trình 2 2

xyxy 

a Viết phương trình đường thẳng đi qua M(0;1) và cắt (C) tại 2 điểm A, B sao cho AB nhỏ nhất

b Viết phương trình đường thẳng đi qua M(0;1) và cắt (C) tại 2 điểm A, B sao cho M là trung điểm của AB

Trang 7

Created by Nguyen Van Rin Page 7

c Viết phương trình đường thẳng đi qua M(0;1) và cắt (C) tại 2 điểm A, B sao cho IAB có diện tích lớn nhất

d Viết phương trình đường thẳng đi qua M(0;1) và cắt (C) tại 2 điểm A, B sao cho AB 2 7

e Viết phương trình đường thẳng đi qua M(0;1) và chia đường tròn thành 2 cung có độ dài bằng 2

f Viết phương trình đường thẳng đi qua M(0;1) và cắt (C) tại 2 điểm A, B sao cho MA 2MB

( ) :C xy 2x4y0 và d x:   y 1 0.Tìm Md mà qua đó kẻ được 2 đường thẳng tiếp xúc với (C) tại A và B sao cho:

a  60o

b  90o

c  120o

d Góc giữa hai tiếp tuyến bằng 60o

e MA 2

CÁC ĐƯỜNG CÔNIC

Dạng : Đường elip

 Định nghĩa:

MEMFMFa a

F F1, 2 là 2 tiêu điểm

F F1 2 2c gọi là tiêu cự (a c 0)

M( )E thì MF MF1, 2 là 2 bán kính qua tiêu ứng với điểm M

 Phương trình chính tắc:

2 2

2 2

( ) :E x y 1 (a b 0)

abc Tiêu điểm F1(c; 0), F c2( ;0)

 Bán kính qua tiêu:

Cho

2 2

2 2 ( ) :E x y 1 (a b 0)

( ; ) ( )

M x yE ta có MF1 a cx

a

  và MF2 a cx

a

 

 Hình dạng của elip:

Cho

2 2

2 2 ( ) :E x y 1 (a b 0)

Hai trục đối xứng là Ox Oy, , tâm đối xứng là O

Ox là trục lớn, Oy là trục bé

A a1( ; 0), A2(a;0), (0; ), B1 b B2(0;b) là các đỉnh

A A1 2 2a là độ dài trục lớn

Trang 8

B B1 2 2b là độ dài trục bé

Hình chữ nhật giới hạn bởi các đường thẳng x a, y=b gọi là hình chữ nhật cơ sở của (E)

Diện tích hình chữ nhật cơ sở là 4ab

Chu vi hình chữ nhật cơ sở là 4(a b )

Tiêu điểm luôn nằm trên trục lớn

 Tâm sai: e c (0 e 1)

a

 Phép co về trục hoành với hệ số co k, 0 k  1: biến điểm M x y( ; ) thành

'( '; ')

M x y sao cho '

'

y ky

Tìm ảnh của (C) bằng cách tính tọa độ x, y theo x’, y’ rồi thế vào phương trình (C)

ta được phương trình (C’)

51 Xác định độ dài các trục, tọa độ các tiêu điểm, tọa độ các đỉnh và vẽ elip (E):

a

2 2

1

25 9

xy

52 Tìm tọa độ các tiêu điểm, các đỉnh, độ dài các trục và tâm sai của mỗi elip

có phương trình sau:

xy

53 Lập phương trình chính tắc của elip (E) trong mỗi trường hợp:

a Độ dài trục lớn bằng 8 và tâm sai 3

2

e 

b Độ dài trục bé bằng 8 và tiêu cự bằng 4

54 Lập phương trình chính tắc của elip (E) trong mỗi trường hợp:

a Có một tiêu điểm F( 3; 0) và đi qua (1; 3)

2

b Các cạnh hình chữ nhật cơ sở có phương trình: x 7;y 2

55 Lập phương trình chính tắc của elip (E) trong mỗi trường hợp:

a Đi qua hai điểm (4; )9

5

5

b Đi qua ( 3 ; 4 )

M và M nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông

56 Tìm tâm sai của elip (E) trong các trường hợp sau:

a Các đỉnh trên trục bé nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông

b Độ dài trục lớn bằng k lần độ dài trục bé (k>1)

c Khoảng cách từ một đỉnh trên trục lớn tới một đỉnh nằm trên trục bé bằng tiêu cự

Trang 9

Created by Nguyen Van Rin Page 9

57 Qua tiêu điểm của elip

2 2

2 2 ( ) :E x y 1

ab vẽ đường thẳng vuông góc với trục

Ox, cắt elip tại hai điểm A và B Tính độ dài dây AB

58 Cho elip (E):

2 2

E   có 2 tiêu điểm F F1, 2 Tìm điểm M thuộc (E) sao cho MF1 2MF2

( ) : 9E x 25y 225

a Tìm tọa độ hai tiêu điểm F F1, 2 và tâm sai

b Tìm điểm M thuộc (E) sao cho M nhìn F F1 2 dưới một góc vuông

60 Tìm trên elip

2 2

2 2 ( ) :E x y 1

ab một điểm M sao cho MF12MF2, trong đó

1, 2

F F là các tiêu điểm của elip

61 Một elip (E) có độ dài trục lớn bằng 6, tâm sai bằng 1

2 và khoảng cách từ một điểm M của (E) đến tiêu điểm F1 bằng 7

a Tìm khoảng cách từ M đến tiêu điểm F2

b Viết phương trình chính tắc của elip (E) và tìm tọa độ của M

62 Tìm giao điểm của đường thẳng : 2

1

d

  

với elip

2 2

63 Cho elip 2 2

( ) :E x 4y 16 và đường thẳng đi qua điểm (1; )1

2

M và song song với đường thẳng d x: 2y 3 0 Tìm tọa độ các giao điểm A và B của đường thẳng và elip (E) Chứng minh MAMB

64 Cho đường thẳng d: 2x y m0 và elip

2 2

E   Tìm m để:

a d cắt (E) tại hai điểm phân biệt

b d và (E) có điểm chung duy nhất

65 Cho elip

2 2

25 9

E   và đường thẳng thay đổi có phương trình tổng quát AxBy C 0 luôn thỏa mãn 2 2 2

25A 9BC Tính tích khoảng cách từ hai tiêu điểm F F1, 2của (E) đến đường thẳng

66 Cho elip

2 2

16 9

E   và điểm I(1; 2) Viết phương trình đường thẳng đi qua I biết rằng đường thẳng đó cắt elip (E) tại hai điểm A, B mà I là trung điểm của AB

67 Cho elip

2 2

E   Viết phương trình tổng quát của đường thẳng

đi qua M(1;1) và cắt (E) tại hai điểm A, B sao cho M là trung điểm của AB

Trang 10

68 Cho elip

2 2

100 36

E   có hai tiêu điểm F F1, 2

a Viết phương trình đường tròn (C) có đường kính là F F1 2

b Chứng minh (E) và (C) không có điểm chung

69 Cho elip

2 2

2 2 ( ) :E x y 1 (a b 0)

ab    Gọi F F1, 2 là các tiêu điểm và A A1, 2 là các đỉnh trên trục lớn của (E) M là một điểm tùy ý trên (E) có hình chiếu trên

Ox là H Chứng minh rằng:

1 2

c

2 2

1 2

2

b

a

   

70 Cho elip

2 2

2 2 ( ) :E x y 1 (a b 0)

a Chứng minh rằng với mọi M thuộc (E), ta có bOMa

b Gọi A là giao điểm của đường thẳng d:xy0 với (E) Tính OA theo

, , ,

a b  

c Gọi B là điểm trên (E) sao cho OAOB Chứng minh rằng tổng 12 12

có giá trị không đổi

d Chứng minh rằng đường thẳng AB luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định

71 Tìm ảnh qua phép co về trục Ox theo hệ số k của:

( ) : 9,

3

2 2

25 9

Dạng : Đường hyperbol

 Định nghĩa:

M (H)  MF1MF2  2 (a a 0)

F F1, 2là hai tiêu điểm

F F1 2 2c là tiêu cự (ca0)

Với M(H) thì MF MF1, 2 là hai bán kính qua tiêu ứng với điểm M

 Phương trình chính tắc:

2 2

2 2 ( ) :H x y 1 (a 0,b 0)

cab

F1(c; 0), F c2( ;0) là hai tiêu điểm

 Bán kính qua tiêu:

Cho

2 2

2 2 ( ) :H x y 1 (a 0,b 0)

ab    và M x y( ; )(H)

Ngày đăng: 18/04/2014, 13:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w