1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ba đường Conic

20 528 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ba đường conic
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Phương Anh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Tuyên Quang
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 386,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ba đ ờng conicTiết 40: elip Đườngư elipư làư loạiư đườngư thườngư gặpư trongư thựcưtế,ưvíưdụ: - Bóng của một đ ờng tròn trên mặt đất bằng phẳng d ới ánh sáng mặt trời là một đ ờng elip..

Trang 1

Bµi gi¶ng: Ba ® êng conic

Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Ph ¬ng Anh

Tuyªn Quang

Trang 2

Đ 4 Ba đ ờng conic

Tiết 40: elip

Đườngư elipư làư loạiư đườngư thườngư gặpư trongư

thựcưtế,ưvíưdụ:

- Bóng của một đ ờng tròn trên mặt đất

bằng phẳng d ới ánh sáng mặt trời là

một đ ờng elip

- Ta đổ một ít n ớc màu vào một

cốc thuỷ tinh hình trụ Nếu ta

nghiêng cốc n ớc đi thì mặt

thoáng của n ớcđ ợc giới hạn bởi

Trang 3

1) Định nghĩa: Cho F1, F2 cố định, F1F2 = 2c

của điểm M.

2) Ph ơng trình chính tắc của elip:

M y

0

Với cách chọn hệ trục toạ độ

nh vậy, toạ độ 2 tiêu điểm F 1 , F 2

là bao nhiêu ?

x

Trang 4

2) Ph ơng trình chính tắc của elip:

* F1(- c; 0), F2(c; 0)

Cho điểm M(x;y) tuỳ ý, Tính F 1 M 2 , F 2 M 2 ?

1) Định nghĩa: Cho F1, F2 cố định, F1F2 = 2c

M y

Trang 5

2) Ph ơng trình chính tắc của elip:

* F1(- c; 0), F2(c; 0)

M(x;y)  F1M 2 = (x + c) 2 + y 2

F2M 2 = (x - c) 2 + y 2

 F1M2 - F2M2 =

F1M2 + F2M2 =

4cx 2(x2 + c2 + y2)

Với mọi điểm M(x,y), xét MF1F2 ta luôn có:

F1M -F2M F1F2 = 2c < 2a  (F1M - F2M)2 - 4a2  0

1) Định nghĩa: Cho F1F2 = 2c, F1, F2 cố định

M y

Trang 6

elip (E) = M(x;y) / F1M + F2M = 2a ,(0 < c < a)

F1M 2 - F2M 2 = 4cx ; F1M 2 + F2M 2 = 2(x 2 + c 2 + y 2 ); (F1M F– F 2M) 2 – 4a 2  0

M(x;y)  (E)  F1M + F2M = 2a  (F1M + F2M)2 - 4a2 = 0

 (F1M + F2M)2 - 4a2  (F1M - F2M)2 - 4a2  = 0

 (F1M2 - F2M2)2 - 8aa2 (F1M2+ F2M2) + 16a4 = 0

16­c 2 x 2

­­c 2 x 2­ – F­a 2 x 2 ­-­a 2 c 2 ­-­a 2 y 2 ­+­a 4 ­=­0

­­x 2­ (a 2­ – F­c 2 )­+­a 2 y 2 ­=­a 2 (a 2 ­– F­c 2 )

­­x 2 b 2­ +­a 2 y 2 ­=­a 2 b 2­­ (­víi­b 2 ­=­a 2 ­– F­c 2 ­)­

2 2

1

– F­16a 2 (x 2 ­+­c 2 ­+­y 2 ) +­16a 4 ­=­0

Trang 7

( để ý rằng a > b >0 ).

1

Với b 2 ư=ưa 2 ư– Fưc 2

(1)

2) Ph ơng trình chính tắc của elip:

x

y

0

M

Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 điểm

F1(-c;0) và F2(c;0)

Xét elip (E) = M(x;y) / F1M + F2M = 2a ,(0 < c < a)

Điều kiện cần và đủ để điểm M(x;y) thuộc (E) là:

ưưưưưchínhưtắc của e líp (E)

elip

Trang 8

1 2

MF + MF = 2a

MF - MF = 4cx

Trang 9

NhËn xÐt:

 

 

1

2

§iÓm M(x; y) n»m trª n

elip (E) th × :

cx

MF a

a cx

a

M y

Trang 10

VËy ph ¬ng tr×nh chÝnh t¾c cña (E) lµ

2 2

1

tiªu ®iÓm lµ F1( ) vµ ®iÓm M ( ) n»m trªn (E)  5 ; 0 4 2

1;

3

Lêi gi¶i:

Ph ¬ng tr×nh chÝnh t¾c cña elip: víi b 2 ­=­a 2 ­– F ­ c 2

2 2

2 2

x y

1

ab

PT chÝnh t¾c cña elip cã d¹ng:

2 2

2 2

1

(E) Cã mét tiªu ®iÓm F1( )  c =  5 ; 0 5

M ( )  (E)  1; 4 2 (1)

1

b 2 ­=­a 2 ­– F­c 2­

 b2 ­= a 2 ­– F­5­­­(2) ThÕ (2) vµo (1) ta ® îc:

1

a9( a5 )  ­9a 4 ­– F­86a 2 ­+­45­=­0

a9

2

a5 / 9 ­<­c 2 ( lo¹i)

 b2 = 4

Trang 11

PT chÝnh t¾c cña elip: víi b 2 ­=­a 2 ­– F ­ c 2 ­­(1)

2 2

2 2

x y

1

ab

3) H×nh d¹ng cña elip:

Cho elip (E) cã PT (1) vµ M(x0;y0)

 (E) Hái c¸c ®iÓm M1(-x0;y0),

M2(x0;-y0), M3(-x0;-y0) cã n»m trªn

(E) kh«ng?

elip

Trang 12

3) Hình dạng của elip:

a) Elip có các trục đối xứng

là Ox, Oy và có tâm đối xứng

là gốc O

elip PT chính tắc của elip: với b 2 ư=ưa 2 ư– F ư c 2

2 2

2 2

x y

1

ab

M

M1

M2

M3

O

y

x

A2

A1

B2

B1

Trang 13

3) Hình dạng của elip:

a) Elip có các trục đối xứng

là Ox, Oy và có tâm đối

xứng là gốc O.

(E) cắt Ox tại A 1 , A 2 ; cắt Oy tại B 1 , B 2.

Các em h y tìm toạ độ ãy tìm toạ độ

của 4 điểm này ?

elip PT chính tắc của elip: với b 2 ư=ưa 2 ư– F ư c 2

2 2

2 2

x y

1

ab

M

M1

M2

M3

O

y

x

A2

A1

B2

B1

Trang 14

M

M1

M2

M3

O

y

A2

A1

B2

B1

PT chính tắc của elip: với b 2 ư=ưa 2 ư– F ư c 2

2 2

2 2

x y

1

ab

3) Hình dạng của elip:

a) Elip có các trục đối xứng

là Ox, Oy và có tâm đối xứng

là gốc O

elip

b) Elip cắt Ox tại A1(-a;0), A2(a;0)

cắt Oy tại B1(0;-b), B2(0;b) Các điểm A1,, A2, B1, B2 gọi là các đỉnh của elip

Đoạn thẳng A1A2 gọi là trục lớn và A1A2 = 2a

c) Mọi điểm của elip đều nằm trong hình chữ nhật kích th ớc 2a, 2b, giới hạn bởi các đ ờng thẳng hình chữ nhật đó x  a, y b

Đoạn thẳng B1B2 gọi là trục nhỏ và B1B2 = 2b

Trang 15

d) Tâm sai của elip:  c

e

a

Nhận xét:

+ 0 < e <1

Do

a

a c

2 2

c 1

a  

2

Nên:

- Nếu tâm sai e càng bé (tức là càng gần 0) thì b càng gần a và hình chữ nhật cơ sở càng gần với hình vuông, do đó đ ờng elip càng béo“béo” ”

- Nếu tâm sai e càng lớn (tức là càng gần 1) thì tỷ

số b/a càng gần 0 và hình chữ nhật cơ sở càng dẹt , do đó đ ờng elip càng gầy

Trang 16

e, Elip và phép co đ ờng tròn:

Bài toán: Trong mặt phẳng tọa độ, cho đ ờng tròn (C)

có ph ơng trình: x2 + y2 = a2 và một số k (0<k<1) Với mỗi điểm M(x;y) trên (C) lấy điểm M (x ; y ) sao ’(x’; y’) sao ’(x’; y’) sao ’(x’; y’) sao

cho x = x và y = ky.’(x’; y’) sao ’(x’; y’) sao

Tìm tập hợp các điểm M’(x’; y’) sao

Kết luận:

Phép co về trục hoành theo

hệ số k biến đ ờng tròn (C)

thành elip (E)

x

y

0

M(x; y)

y

2

( ) E

(C)

Trang 17

PT chính tắc của elip: với b 2 ư=ưa 2 ư– F ư c 2

2 2

2 2

x y

1

ab

elip

Ví dụ 2: Tìm những điểm trên elip (E)

nhìn 2 tiêu điểm

d ới một góc vuông?

1

204

x

y

0 M

Lời giải:

Taưcó:ưa 2 ư=ư20,ưb 2 ư=ư4 ưưc 2 ư=ư20ư– Fư4ư=ư16ưưcư= ư4

DoưđóưF 1 F 2 ư=ư2cư=ư8 TaưcóưM(x,y)(E) sao cho)ưsaoưchoF MF 1 290 0

ư2(x 2 ư+ưc 2 ư+ưy 2 )ư=ư64  x2 ư+ưy 2 ư=ư16

ToạưđộưMưlàưnghiệmưcủaưhệưPT:

Vậyưcóư4ưđiểmưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưthoảưm nưbàiưtoán. ( 15 , 1) ,(  15 , 1) ãy tìm toạ độ

 

2

2

 

x = ± 15

y = ±1

2 2

2 2

x + 5y = 20

x + y = 16

Trang 18

Kiến thức cần nhớ:

2) Ph ơng trình chính tắc của (E):

với b2ư=ưa2ư-ưc2 , a >b >0.

2 2

2 2

1

3) Hình dạng của elip.

elip

1) Định nghĩa: Cho F1F2 = 2c, F1, F2 cố định

elip (E) = M(x;y) / F1M + F2M = 2a ,( a >c >0).

Trang 19

Bài tập về nhà

2) Bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 97 sách giáo khoa;

3) Một đ ờng hầm xuyên qua

núi có chiều rộng là 20m, mặt

cắt thẳng của đ ờng hầm có

dạng nửa elip nh hình bên

Biết rằng tâm sai của elip là e

= 0,5

elip

y

Hãy tìm toạ độ y tìm chiều cao của hầm đó ?

1) Vẽ các đ ờng cong:

2 2

41

2 2

14

Trang 20

bµi häc h«m nay dõng ë ®©y.

xin ch©n thµnh c¶m ¬n

C¸c thÇy c« gi¸o vµ c¸c em häc sinh

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3) Hình dạng của elip: - Ba đường Conic
3 Hình dạng của elip: (Trang 11)
3) Hình dạng của elip: - Ba đường Conic
3 Hình dạng của elip: (Trang 12)
3) Hình dạng của elip: - Ba đường Conic
3 Hình dạng của elip: (Trang 13)
3) Hình dạng của elip: - Ba đường Conic
3 Hình dạng của elip: (Trang 14)
3) Hình dạng của elip. - Ba đường Conic
3 Hình dạng của elip (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w