- Nắm được dấu hiệu đường thẳng vuộng góc với mặt phẳng.. - HS nắm chắc các công thức được thừa nhận về diện tích xung quanh vàthể tích của hình hộp chữ nhật.. II/Phương pháp : - Trực qu
Trang 1Tiết 60: LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu :
- Nắm được các yếu tố của hình hộp chữ nhật
- Nắm được dấu hiệu đường thẳng vuộng góc với mặt phẳng
- HS nắm chắc các công thức được thừa nhận về diện tích xung quanh vàthể tích của hình hộp chữ nhật
II/Phương pháp :
- Trực quan hình vẽ, hỏi đáp gợi mở
- Thảo luận nhóm
III/Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước, bảng phụ
- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng hình hộp
IV/Các bước:
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Trang 2Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Hs trả lời các câu hỏi
và làm bài tập 13
-Nêu công thức tìm thể tích của hình hộp chữ nhật?
-Sửa bài tập 13
Hoạt động 2: luyện tập
Bài 14:
Thể tích của nước đổ vào
bể:
V = 20 x 120 = 2,4 m3
Chiều rộng bể nước :
1,5( )
8
,
0
2
4
,
2
m
Thể tích của bể:
V = 20 x (120 + 60) =
3,6 m3
Chiều cao của bể:
1,2( )
5
,
1
2
6
,
3
m
-HS nêu cách tính
-GV gọi 1 Hs đọc to
đề và phân tích xem
đề bài cho biết gì va tìm gì?
-GV yêu cầu Hs tìm thể tích của hình hộpchữ nhật Từ đó tính ra chiều rộng
Trang 3Bài 16:
a) Các đường song song
với mặt phẳng(ABKI) là
A’B’; B’C’; C’D’; D’A’;
CD; CH; HG; DG
b) Những đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng
(DCC’D’): A’D’; B’C’;
HC; GD
(A’B’C’D’)vuông góc với
mặt phẳng (CDD’C’)
Bài 17: HS tự sửa
-HS thảo luận nhóm
và trả lời theo nhóm bài 16; 17
-HS nêu lại bài cũ
GV cho Hs nhìn hình 90; 91 thảo luận nhóm
và trình bày
-GV cho Hs nhắc lạicách nhận biết đường thẳng song song với mp, vuông góc với mp, 2mp vuông góc nhau
Hoạt động 3: Củng cố bài
-HS trả lời yêu cầu của giáo viên
-GV cho Hs đọc bài
15 Yêu cầu Hs trình
Trang 4bày các yếu tố đề bài cho và hỏi điều gì?
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
Làm bài tấp 15 và 18 SGK