1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

NHẬP MÔN DÂN SỐ HỌC pptx

29 1,6K 26

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 669,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Các lĩnh vực nghiên cứu về dân số Hiện tượng sinh  Hiện tượng tử vong 2.1.Dân số học định lượng...  Những hiện tượng nhân khẩu học ở một bộ phận dân số so với toàn bộ dân số Tỉ lệ c

Trang 1

NHẬP MÔN DÂN SỐ HỌC

Nguyễn văn Lơ

Giảng viên chính

Trang 2

1.Khái niệm và định nghĩa

Trang 3

2.Các lĩnh vực nghiên cứu về dân số

 Hiện tượng sinh

 Hiện tượng tử vong

2.1.Dân số học định lượng

Trang 4

2.Các lĩnh vực nghiên cứu về dân số

Trang 5

2.Các lĩnh vực nghiên cứu về dân số

triển của dân số

2.3.Tư tưởng và học thuyết về dân số

Chính sách về dân số Các lý do chiến tranh

Kỳ thị chủng tộc

• Ku-klux-klan

• Apartheid

• Đại Đông Á

Trang 6

 Quan niệm biện chứng về dân số

 Quan niệm không biện chứng

 Quan niệm biện chứng

 Dân số phát triển theo qui luật tự nhiên

 Dân số phát triển theo qui luật xã hội

 Qui luật xã hội chi phối ,quyết định

Thượng đẳng

Hạ đẳng

Hạ đẳng Hạ đẳng

Thượng đẳng Thượng đẳng

Các quan niệm về dân số

Trang 7

3.Các số đo cơ bản

 Tổng số

 Toàn bộ của tập hợp, tất cả các cá thể được thống kê hết.

Trang 8

 Những hiện tượng nhân khẩu học ở

một bộ phận dân số so với toàn bộ dân số

Tỉ lệ có dạng Px/p

Trang 10

3.Các số đo cơ bản

 Tỉ suất

 Định nghĩa

Tần suất xuất hiện các hiện tượng về nhân khẩu học

trong một khoảng thời gian so với dân số vào thời điểm giữa của khoảng thời gian đó

Trang 11

3.Các số đo cơ bản

 Xác suất

Số dữ kiện nhân khẩu học xảy ra trong một khoảng

thời gian so với dân số ở thời điểm đầu của khoảng thời gian đó

Trang 12

Phân biệt tỉ suất và xác suất

Thí dụ :

Chọn 100 trẻ mới sinh, theo dõi trong một năm , thấy có

2 trẻ không may bị mất sớm Hãy tính tỉ suất và xác suất tử vong trong năm?

Trang 13

Phơi nhiễm

và đơn vị đo sự phơi nhiễm

 Phơi nhiễm là điều kiện và hoàn cảnh mà tại đó hiện

tượng về nhân khẩu học có thể xảy ra

thí dụ:một thanh niên khỏe mạnh bắt đầu lao động

trong mỏ khai thác đá thì bắt đầu phơi nhiễm vơi bệnh bụi phổi

 Đơn vị đo sự phơi nhiễm

người-năm

1 người phơi nhiễm 1 năm là 1 đơn vị phơi nhiễm

Thí dụ:

- Một người lao động trong mỏ đá trong 1 năm đổi

thành 1 đơn vị phơi nhiễm

- 2 người mỗi người lao đông trong mỏ đá ½ năm đổi ra

thành 1 đơn vị phơi nhiễm

Trang 14

 Tuổi theo năm tròn (mốc là ngày1tháng1)

 Tuổi đạt trong năm (mốc là ngày điều tra) Một người có thể có 2 tuổi tuỳ theo cách tính

Trang 15

3.Các số đo cơ bản

 Tuổi trung vị

Là tuổi chia số lượng dân số làm 2 phần bằng

nhau, nửa trên già hơn và nửa dưới trẻ hơn tuổi trung vị

 Ý nghĩa :

 Là chỉ số phản ánh tình trạng trẻ hoặc già của dân số

 Là chỉ số theo dõi sự chuyển dịch cơ cấu tuổi của dân số.

Trang 16

Là số năm trung bình của một trẻ mới sinh có khả

năng sống thêm nếu trong suốt cuộc đời của nó nó chết giống mức chết hiện hành

tên quen gọi là :tuổi thọ của dân số

Trang 17

4.Những khái niệm cơ bản

 Hộ

Là những người sống chung một nhà và

có chung nguồn tài chính

Trang 18

4.Những khái niệm cơ bản

Trang 19

4.Những khái niệm cơ bản

 Đoàn hệ

Nhóm người có chung đặc điểm nhân khẩu học.

 Nghiên cứu đoàn hệ

Khảo sát đoàn hệ theo chiều thời gian

 Số đo đoàn hệ

Là số liệu thống kê từ nghiên cứu đoàn hệ

 Số đo thời kỳ

Là số liệu thống kê qua khảo sát dân số trong

khoảng thời gian

Trang 20

4.Những khái niệm cơ bản

 Dân số ổn định

Dân số có mức sinh, tử thấp và duy trì

trong thời gian dài, cơ cấu dân số không đổi.

 Phương trình dân số

 Mối quan hệ toán học của qui mô dân số

với hiện tượng sinh, tử ,di cư và thời gian.

Trang 21

P 0 + S t - T t + NC t - XC t

S t -T t

NC t -XC t

P t =

Trang 22

4.Những khái niệm cơ bản

Là dân số có tỉ lệ tương đối những người

già/trẻ so với toàn bộ số dân

không có nhập cư và xuất cư

có tỉ suất tăng tự nhiên bằng không

Trang 23

4.Những khái niệm cơ bản

 Tỉ suất thô

Hiện tượng nhân khẩu học bất kỳ xảy ra

trong dân số trong suốt thời kỳ so với toàn bộ dân số

 Tỉ suất đặc trưng

Hiện tượng nhân khẩu học xảy ra trong

một phân nhóm dân số so với chính phân nhóm đó

Trang 24

4.Những khái niệm cơ bản

 Sự già hoá dân số

Là quá trình thay đổi dân số mà ở đó

-Số lượng những người già và trung niên

tăng lên -Tuổi trung vị tăng

-Tuổi thọ trung bình sắp tới không tăng

hoặc chỉ tăng ở những người già

Hiện tượng giảm sinh làm dân số già đi

Trang 25

4.Những khái niệm cơ bản

 Mức (sinh)thay thế

Là trong suốt thời kỳ sinh đẻ bình quân một phụ

nữ sinh được một l àm công việc sinh đẻ thay thế cho bà ta.

 Xung lượng dân số

 Là hiện tượng dân số tiếp tục gia tăng qui mô

khi mức sinh đạt mức thay thế.

 Lý do ?

Số lượng phụ nữ đến tuổi sinh đẻ nhiều hơn

số lượng phụ nữ hết tuổi sinh đẻ.

bé gái

Trang 26

4.Những khái niệm cơ bản

 Quá độ dân số

 Là thời kỳ diễn ra sự biến đổi của mức sinh, mức

tử và qui mô dân số để dân số tiến tới ổn định.

 Có 4 giai đoạn

Giai đoạn 1Giai đoạn 2Giai đoạn 3Giai đoạn 4

Mức sinh cao, mức tử giảm mạnh, qui mô dân số tăng mạnh

mức sinh cao, mức tử cao, qui mô dân

số không tăng hay tăng rất chậm.

Mức sinh giảm mạnh, mức tử giảm

ít, qui mô dân số giảm Mức sinh thấp , mức tử thấp, qui mô dân số tăng rất chậm,dân số ổn định.

Trang 27

Minh hoạ thời kỳ quá độ dân số

Ngày đăng: 09/08/2014, 04:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w