Nghiên cứu biến động tự nhiên của dân số Câu 21: Trong lý thuyết về chuyển tiếp dân số thì: A.. Câu 24: Hiện tượng những nước nghèo thì dân số tăng nhanh còn những nước giàu thì dân số í
Trang 1Trường Đại học Y Dược Đề thi A môn học: DÂN SỐ HỌC
Khoa YTCC
BM TKYT-DSH-SKSS Lớp Y1 Năm học 2013-2014 (Thời gian 50p )
Câu 1: Các yếu tố tác động trung gian đến mức sinh theo Davis và Blake là:
A Các yếu tố tác động đến sự giao hợp B Các yếu tố tác động đến sự thụ thai
C Các yếu tố tác động đến quá trình mang thai D A, B đúng
E A, B, C đúng
Câu 2: Chỉ tiêu của Chiến lược DS - SKSS giai đoạn 2011-2020 trong việc giảm tổng tỷ suất sinh (TFR) vào năm 2015 và 2020 là:
A 1,9 và 1,8 B 2,0 và 1,9 C 2,1 và 2,0 D 2,01 và 1,9 E Tất cả sai
Câu 3: Chỉ tiêu của Chiến lược DS-SKSS giai đoạn 2011-2020 trong việc tăng tỷ lệ phụ nữ
30-54 tuổi được sàng lọc ung thư cổ tử cung vào năm 2015-2020 là:
A 10% và 20% B 20% và 30% C 20% và 40% D 20% và 50%
E Không có chỉ tiêu này
Câu 4: Chỉ tiêu của Chiến lược DS-SKSS giai đoạn 2011-2020 trong việc tăng tỷ lệ phụ nữ trên
40 tuổi được sàng lọc ung thư vú vào năm 2015-2020 là:
A 10% và 20% B 20% và 30% C 20% và 40% D 20% và 50%
E Không có chỉ tiêu này
Câu 5: Nội dung nổi bật của Chiến lược DS-SKSS giai đoạn 2011-2020 so với giai đoạn trước là:
A Quan tâm tới công tác chăm sóc SKSS B Quan tâm đến nhóm dân số đặc thù
C Chú ý đến sức khỏe người lao động D Câu A và B đúng
E Câu B và C đúng
Câu 6: So với chiến lược thời kỳ trước, Chiến lược DS-SKSS giai đoạn 2011-2020 quan tâm nhiều nhất đến:
A Hạn chế sinh đẻ, giảm sinh B Sức khỏe sinh sản thanh niên và vị thành niên
C Sức khỏe người cao tuổi D Câu A và B đúng
E Câu B và C đúng
Câu 7: Trong chiến lược Dân số - SKSS giai đoạn 2011-2020, mục tiêu phấn đấu tốc độ tăng
dân số ổn định ở mức khoảng 1% vào năm:
Câu 8: Trong Chiến lược Dân số - SKSS giai đoạn 2011-2020, mục tiêu về giảm tỷ suất chết trẻ
em dưới 5 tuổi, cụ thể:
A Giảm xuống 19,3o00 vào năm 2015 và xuống 16o oo vào năm 2020
B Giảm xuống 16,3 o oo vào năm 2015 và xuống 16o oo vào năm 2020
Câu 9: Trong Chiến lược Dân số - SKSS giai đoạn 2011-2020, mục tiêu về tỷ lệ bà mẹ mang thai được sàng lọc trước sinh vào năm 2020 là:
Trang 2Câu 10: Trong chiến lược Dân số - SKSS giai đoạn 2011-2020, mục tiêu về tỷ lệ trẻ sơ sinh được sàng lọc vào năm 2020:
Câu 11: Các nội dung nào đúng trong Chiến lược DS - SKSS giai đoạn 2011-2020
A Xây dựng và thực hiện lộ trình giảm bao cấp của nhà nước
B Giảm thuế cho cặp vợ chồng có nhiều con
C Sử dụng truyền thông đa phương tiện
D Câu A và B đúng
E Câu A và C đúng
Câu 12: Điểm giống nhau giữa Chiến lược DS - SKSS thời kỳ 2001-2010 và Chiến lược
DS - SKSS giai đoạn 2011-2020 là:
E Quan tâm đến người cao tuổi
Câu 13: Điểm mới so với trước đây về tài chính của Chiến lược DS - SKSS Giai đoạn 2011-2020:
A Tiết kiệm tối đa các chi phí hội họp, hội thảo
B Chuyển dần chi trả phí dịch vụ DS - SKSS qua phương tiện trung gian
C Ngân sách nhà nước đảm bảo các nhu cầu thiết yếu cho các hoạt động
D Câu A và B đúng
E Câu B và C đúng
Câu 14: Trong nội dung của giáo dục truyền thông giai đoạn 2011-2020, cần chú ý đến:
A Mỗi phụ nữ chỉ sinh tối đa 2 con
B Bình đẳng giới, mất cân bằng giới tính khi sinh
C Thanh niên nên kết hôn muộn
D Không hút thuốc lá để bảo vệ sức khỏe bà mẹ và thai nhi
E Tất cả sai
Câu 15: Trong phương pháp giáo dục truyền thông DS - SKSS giai đoạn 2011-2020 cần chú ý đến:
A Truyền thông trực tiếp cho đối tượng
B Áp dụng phương pháp truyền thông truyền thống
C Áp dụng phương pháp truyền thông hiện đại, đa phương tiện
D Quan tâm đến phương tiện truyền thông cho người khuyết tật
E Tất cả sai
Câu 16: Dân số là một khoa học
A Chuyên khảo sát về con người trong sự phát triển chung của nó
B Nghiên cứu tính quy luật của biến động số lượng dân số
C Nghiên cứu tính quy luật của biến động về kết cấu dân số
D Nghiên cứu quá trình di chuyển dân và xu thế của quá trình này
E Nghiên cứu các nội dung trên
Trang 3Câu 17: Một trong những nhiệm vụ chủ yếu của ngành thống kê dân số là:
A Nghiên cứu về con người trong sự phát triển chung của nó
B Nghiên cứu về sự phân tầng xã hội của dân số
C Nghiên cứu quá trình di chuyển dân và xu thế của quá trình này
D Nghiên cứu sự biến động tự nhiên dân số, tái sản xuất dân số
E Tất cả đều sai
Câu 18: Một số điểm sai lầm trong học thuyết Malthus là:
A Việc điều chỉnh dân số nhờ vào nạn dịch, nạn đói, chiến tranh
B Nghèo khổ là do tăng dân số quá nhanh
C Con người điều chỉnh dân số dựa vào tình trạng kinh tế
D Câu A và B đúng
E Câu B và C đúng
Câu 19: Học thuyết Béquillet cho rằng:
A Việc điều chỉnh dân số nhờ vào nạn dịch, nạn đói chiến tranh
B Nghèo khổ là do tăng dân số quá nhanh
C Con người điều chỉnh dân số dựa vào tình trạng sức khỏe của họ
D Dân số tỉ lệ nghịch với tình trạng kinh tế
E Tất cả đều sai
Câu 20: Điều nào không phải là nhiệm vụ của ngành thống kê dân số:
A Nghiên cứu số lượng và sự phân bố dân cư theo vùng
B Nghiên cứu cơ cấu dân số theo các đặc trưng
C Nghiên cứu xu thế tiêu dùng của dân cư
D Nghiên cứu biến động cơ học của dân số
E Nghiên cứu biến động tự nhiên của dân số
Câu 21: Trong lý thuyết về chuyển tiếp dân số thì:
A Giai đoạn 1 là giai đoạn mà mức sinh và mức tử vong đều giảm
B Giai đoạn 2 là giai đoạn mà mức sinh và mức tử vong còn cao
C Giai đoạn 3 là giai đoạn mà mức sinh và mức tử vong bắt đầu giảm
D Giai đoạn 4 là giai đoạn mà mức sinh và mức tử vong chưa ổn định
E Giai đoạn 5 là giai đoạn mà mức sinh và mức tử vong rất thấp
Câu 22: Một khu vực dân cư được gọi là khu vực dân số trẻ nếu:
A Tỷ lệ trẻ em và người già xấp xỉ nhau, khoảng 20% dân số cả nước
B Tỷ lệ nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35% và nhóm tuổi >50 chiếm dưới 10% dân số
C Tỷ lệ nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 20% và nhóm tuổi >50 chiếm trên 20% dân số
D Tỷ lệ nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 20% và nhóm tuổi >50 chiếm trên 10% dân số
E Tỷ lệ nhóm tuổi 0-14 chiếm 5% và nhóm tuổi >50 chiếm dưới 30% dân số
Câu 23: Khi một vùng dân cư có cơ cấu dân số phát triển nhanh, dạng tháp tuổi thường gặp là:
E Đỉnh luôn luôn bằng đáy
Trang 4Câu 24: Hiện tượng những nước nghèo thì dân số tăng nhanh còn những nước giàu thì dân số ít phát triển có thể được giải thích bằng:
E Học thuyết Malthus
Câu 25: Về quá trình phát triển dân số nước ta:
A Phát triển nhanh hơn trung bình thế giới
B Phát triển nhanh hơn trung bình thế giới, đến nay có chậm hơn
C Phát triển chậm hơn trung bình thế giới
D Phát triển bằng phát triển trung bình của thế giới
E Cả 4 câu đều sai
Câu 26: Học thuyết dân số nào giải thích về quá trình phát triển dân số thế giới
E Học thuyết Malthus
Câu 27: Về mặt dân số, các nước đã phát triển đang phải đối mặt với:
A Dân số phát triển nhanh hơn trung bình của thế giới
B Dân số phát triển phù hợp với tốc độ phát triển kinh tế
C Dân số trẻ tăng nhanh gây khó khăn trong việc phát triển kinh tế - xã hội
D Dân số già tăng nhanh gây khó khăn trong việc phát triển kinh tế - xã hội
E Cả 4 câu trên đều đúng
Câu 28: Điểm yếu của học thuyết Béquillet là:
A Việc điều chỉnh dân số nhờ vào nạn dịch, nạn đói, chiến tranh
B Nghèo khổ là do tăng dân số quá nhanh
C Con người điều chỉnh dân số dựa vào tình trạng sức khỏe của họ
D Dân số tỷ lệ nghịch với tình trạng kinh tế
E Dân số hiện nay không phát triển thuận chiều với phát triển kinh tế
Câu 29: Về mặt dân số, các nước đang phát triển phải đối mặt với:
A Dân số phát triển chậm hơn tốc độ phát triển dân số chung của thế giới
B Dân số phát triển nhanh hơn tốc độ phát triển kinh tế
C Dân số trẻ tăng nhanh tạo thuận lợi trong việc phát triển kinh tế - xã hội
D Dân số già tăng nhanh gây khó khăn trong việc phát triển kinh tế - xã hội
E Cả 4 câu trên đều đúng
Câu 30: Khi một vùng dân cư có cơ cấu dân số phát triển trung bình thì dạng tháp tuổi thường gặp là:
E Đỉnh luôn luôn bằng đáy
Trang 5Câu 31: Khi một vùng dân cư có cơ cấu dân số phát triển rất chậm thì dạng tháp tuổi thường gặp là:
E Đỉnh luôn luôn bằng đáy
Câu 32: Trong lý thuyết về chuyển tiếp dân số, Việt Nam được xếp vào:
A Giai đoạn 2 B Giai đoạn 3 C Giai đoạn 4 D Giai đoạn 5 E Giai đoạn 6 Câu 33: Học thuyết Malthus về dân số học bị phê phán nhiều nhất ở chỗ:
A Dân số thế giới tăng theo cấp số nhân
B Kinh tế thế giới tăng theo cấp số cộng
C Hạn chế sinh đẻ bằng tiết dục, không kết hôn
D Chấp nhận giảm số lớn người để điều hòa dân
E Tất cả ý trên đều đúng
Câu 34: Dự báo dân số là:
A Dựa vào tình hình sinh đẻ của một vùng để biết quy mô dân số tương lai của vùng đó
B Dựa vào tình hình tử vong của một vùng để biết quy mô dân số tương lai của vùng đó
C Dựa vào tình hình di chuyển dân của một vùng để biết quy mô dân số tương lai của vùng đó
D Câu A và B đúng
E Cả 3 câu A, B, C đúng
Câu 35: Các phương pháp dự báo dân số được phân loại theo:
Câu 36: Dự báo ngắn hạn về phát triển dân số là loại:
dung
D Dự báo theo đối tượng E Tất cả sai
Câu 37: Dự báo dân số cho một nước trong 10 năm sắp tới là loại dự báo:
A Dự báo trung hạn và phạm vi hẹp
B Dự báo dài hạn và phạm vi rộng
C Dự báo ngắn hạn và phạm vi hẹp
D Dự báo trung hạn và theo đối tượng
E Tất cả sai
A Quy mô dân số hàng năm tăng khác nhau
B Quy mô dân số hằng năm tăng giống nhau
C Quy mô dân số hằng năm không tăng
D Quy mô dân số hằng năm tăng giảm bất thường
E Tất cả sai
Trang 6Câu 39: Dạng hàm số tuyến tính P t P o(1rt)được sử dụng để dự báo dân số khi:
A Dân số ít biến động, thời gian dự báo là ngắn
B Dân số ít biến động, thời gian dự báo là dài
C Dân số hay biến động, thời gian dự báo là ngắn
D Dân số hay biến động, thời gian dự báo là dài
E Tất cả sai
A Dân số ít biến động, thời gian dự báo là ngắn
B Dân số ít biến động, thời gian dự báo là dài
C Quy mô dân số hằng năm tăng giống nhau
D Tốc độ gia tăng dân số hằng năm không thay đổi
E Tất cả sai
A Kết quả dự báo phù hợp với thời gian dự báo là ngắn
B Kết quả dự báo phù hợp với thời gian dự báo là dài
C Tính toán ít phức tạp và kết quả dự báo tương đối phù hợp
D Kết quả dự báo phù hợp với quy mô dân số tăng đều nhau
E Tất cả sai
A Tốc độ tăng dân số các năm giống nhau
B Quy mô tăng dân số các năm giống nhau
C Tính toán không phức tạp và kết quả dự báo tương đối phù hợp
D Tốc độ gia tăng dân số hằng năm theo quy luật hàm số mũ
E Tất cả sai
Câu 43: Trong dự báo thời gian dân số một vùng tăng gấp đôi:
r r
T ln 2 0 , 693 thì thời gian để dân số tăng gấp đôi chỉ phụ thuộc vào quy mô tăng dân số hàng năm, nếu r lớn thì T lớn và ngược lại
Câu 44: Tính thời gian để dân số một vùng tăng gấp đôi biết r = 1,4%
Câu 45: Thời gian để dân số của một khu vực tăng gấp đôi còn là một chỉ số để đánh giá mức độ tái sản xuất sinh sản, nếu khoảng thời gian này càng ngắn thì dân số tăng càng nhanh và ngược lại:
Câu 46: So với các phương pháp dự báo dân số thì kết quả dự báo bằng phương trình cân bằng dân số là đầy đủ hơn nhưng đòi hỏi phải có hệ số quản lý dân số tốt:
Trang 7Câu 47: Trong phương trình dự báo dân số: P t P0 B DI O thì:
E Không có câu nào đúng
A Tính thời gian dân số tăng gấp đôi
B Dự báo dân số khi tốc độ tăng dân số hằng năm thay đổi
C Dự báo dân số khi quy mô dân số hằng năm tăng khác nhau
D Dự báo dân số trong thời gian gấp đôi
E Không có phương trình dự báo này
Câu 50: Các phương pháp dự báo dân số được phân loại theo:
Câu 51: Dự báo ngắn hạn về phát triển dân số là loại:
dung
D Dự báo theo đối tượng E Tất cả sai
Câu 52: Dự báo dân số cho một nước trong 10 năm sắp tới là loại dự báo:
E Tất cả sai
Câu 53: Dự báo thời gian dân số trong một vùng tăng gấp đôi bằng dạng hàm số:
A P t P o( 1 rt) B P t P o *e rt C P t P o( 1 r)t
D P t P o *e rt E P t P o(1rt)2
(chú ý trong đề của trường ý B và D bị trùng nhau)
A D và O được hiểu là số người chết và số người nhập cư
B D và O được hiểu là số người chết và số người di cư
C B và I được hiểu là số người chết và số người nhập cư
D B và I được hiểu là số người mới sinh ra và số người di cư
E Tất cả sai
Câu 55: Phương pháp dự báo dân số dựa trên phương trình cân bằng dân số đòi hỏi phải có:
C Số liệu sự dịch chuyển dân cư trong vùng
Trang 8D Câu A và B đúng E Câu A, B, C đúng
Câu 56: Dự báo dân số cho một tỉnh trong 5 năm sắp tới là loại:
E Tất cả sai
Câu 57: Nếu tốc độ gia tăng dân số năm 2012 của nước ta là 1,5% thì thời gian để dân số nước ta tăng gấp đôi là:
Câu 58: Tính thời gian để dân số một vùng tăng gấp đôi biết r=1,2%
E Không có câu nào đúng
A Tính thời gian dân số tăng gấp đôi
B Dự báo dân số khi tốc độ tăng dân số hằng năm thay đổi
C Dự báo dân số khi quy mô dân số hằng năm tăng khác nhau
D Dự báo dân số trong thời gian gấp đôi
E Không có phương trình dự báo này
A B và D là hai số lượng kém chính xác nhất
B I và O là hai đối tượng kém chính xác nhất
C B và D là hai đối tượng ít được thu thập nhất
D I và O là hai đối tượng được quan tâm để thu thập nhất
E Tất cả sai
Câu 63: Ở mỗi tỉnh, thông tin dự báo dân số thường tìm thấy ở:
Câu 64: Các nguồn thu thập chủ yếu về số liệu dân số ở nước ta là:
C Hệ thống thống kê thường xuyên về sinh tử và di chuyển dân cư
Trang 9Câu 65: Tổng điều tra dân số ở nước ta từ sau năm 1975 đến nay thường được tiến hành:
Câu 66: Tổng điều tra dân số có ưu điểm:
A Thu thập thông tin tất cả cá nhân và hộ gia đình
B Thu thập thông tin trên phạm vi cả nước
C Phục vụ thiết thực cho công tác kế hoạch hóa của các ngành
D Làm số liệu cơ sở để so sánh
E Tất cả ý trên
Câu 67: Thời hạn đăng ký một trường hợp sinh ở nước ta:
E Khai sinh ngay khi sinh
Câu 68: Tỷ số giới tính là tỷ số giữa:
A Tổng số nam so với tổng số nữ trong độ tuổi sinh đẻ trong vùng
B Tổng số nam so với tổng số nữ khi mới sinh trong vùng
C Tổng số nam so với tổng số nữ
D Tổng số nam khi mới sinh so với tổng số nữ khi mới sinh trong vùng
E Tổng số nữ so với tổng số nam
Câu 69: Tỷ số giới tính khi sinh là tỷ số giữa:
A Số nam so với số nữ trong độ tuổi sinh đẻ trong vùng
B Số nam so với số nữ khi mới sinh trong vùng
C Số nam khi mới sinh so với số nữ khi mới sinh trong vùng
D Số nam so với số nữ
E Số nữ so với số nam
Câu 70: Tỷ số giới tính được gọi là bình thường nếu dao động từ:
Câu 71: Tỷ số giới tính khi sinh được gọi là bình thường nếu dao động từ:
Câu 72: Khi một vùng dân cư có tuổi thọ càng cao thì tỷ số giới tính có xu hướng:
Câu 73: Tỷ số giới tính khi sinh của Việt Nam hiện nay là:
Câu 74: Theo điều tra năm 2009, địa phương có tỷ số giới tính khi sinh cao nhất ở Việt Nam là:
Trang 10Câu 75: Chỉ số vị thế về giới (GEM) chỉ ra sự bất bình đẳng về phương diện:
A Tham gia các hoạt động Chính trị - Xã hội của nữ giới
B Tham gia các hoạt động chính trị, kinh tế và quyền lợi của nữ giới
C Tham gia vào vị trí lãnh đạo ở các cấp chính quyền và đoàn thể
D Vị trí chủ đạo trong gia đình của nữ giới trong việc quyết định sinh con
E Vị trí chủ đạo trong gia đình của nữ giới trong việc quyết định chi tiêu
Câu 76: Chỉ số phát triển con người (HDI) được tính toán dựa trên 3 chỉ tiêu:
E Tuổi thọ trung bình, sức khỏe và thu nhập
Câu 77: Trong việc tính chỉ số phát triển con người (HDI), nội dung sức khỏe được thể hiện bằng chỉ số:
E Tuổi thọ trung bình
Câu 78: Trong việc tính chỉ số phát triển con người (HDI), nội dung học vấn được thể hiện bằng tỷ lệ:
E Bỏ học ở cấp trung học
Câu 79: Tỷ suất sinh thô là:
A Tỷ lệ giữa số trẻ sinh ra trong năm so với 1000 dân trong một khu vực
B Tỷ lệ giữa số trẻ sinh ra và sống trong năm so với 1000 dân trong một khu vực
C Tỷ lệ giữa số trẻ sinh ra trong năm và so với 10.000 trong một khu vực
D Tỷ lệ giữa số trẻ sinh ra và sống đến 1 tháng trong năm so với 1000 dân trong một khu vực
E Tỷ lệ giữa số trẻ sinh ra trong năm so với 100.000 dân trong một khu vực
Câu 80: Tỷ lệ ly hôn được tính bằng:
A Phần trăm tổng số người ly hôn trong năm so với dân số trung bình trong năm
B Phần trăm tổng số người ly hôn trong năm so với tổng số người đang trong tình trạng hôn nhân
C Phần trăm tổng số phụ nữ ly hôn trong năm so với tổng số phụ nữ 15-49 tuổi có chồng
D Phần ngàn tổng số người ly hôn trong năm so với tổng số người đang trong tình trạng hôn nhân
E Phần trăm tổng số người ly hôn trong năm so với tổng số người đã và đang trong tình trạng hôn nhân
Gợi ý đáp án
1E 2A 3D 4D 5D 6E 7C 8A 9C 10D 11E 12B 13C 14B 15C 16E 17D 18D 19E 20C 21C 22B 23D 24B 25B 26B 27D 28E 29B 30B 31C 32B 33D 34E 35C 36A 37B 38B 39A 40D 41C 42D