Viết phương trỡnh đường thẳng BC.. Viết phương trỡnh mặt phẳng chứa AB và vuụng gúc với mp P... Gọi M là trung điểm của SA , do hai tam giác SAB và SAC là hai tam giác cân nên MB SA, MC
Trang 1Trang 1
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC KHỐI D
MễN TOÁN
ĐỀ SỐ 11
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 07 điểm )
Cõu I ( 2,0điểm) Cho hàm số y f x x4 2 m 2 x2 m2 5m 5
1/ Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C ) hàm số với m = 1
2/ Tỡm cỏc giỏ trị của m để đồ thị hàm số cú cỏc điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam giỏc vuụng cõn
Cõu II(2.0điểm) 1/ Giải hệ phương trỡnh:
2 2
2 2
12 12
y x y
2/ Giải bất ph-ơng trình : log22 x log2 x2 3 5(log4 x2 3)
Cõu III (1.0 điểm) Tìm x ( 0 ; ) thoả mãn ph-ơng trình: cot x - 1 =
x x
x
x
2 sin 2
1 sin
tan
1
2
cos 2
Cõu IV(1.0 điểm) Tớnh tớch phõn :
2 2
0
I cos xcos 2xdx
Cõu V(1.0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có AB = AC = a, BC =
2
a
, SA a 3,
Gọi M là trung điểm SA , chứng minh SA (MBC) TínhV SMBC
PHẦN RIấNG CHO TỪNG CHƯƠNG TRèNH ( 03 điểm )
A/ Phần đề bài theo chương trỡnh chuẩn
Cõu VI.a: (2.0điểm)
1, Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ABC cú đỉnh A(1;2), đường trung tuyến BM:
2x y 1 0 và phõn giỏc trong CD:x y 1 0 Viết phương trỡnh đường thẳng BC
2, Cho P(x) = (1 + x + x2 + x3)5 = a0 + a1x + a2x2 + a3x3 + …+ a15x15
a) Tớnh S = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15
b) Tỡm hệ số a10.
Cõu VII.a: (1,0điểm) Trong khụng gian Oxyz cho hai điểm A (-1;3;-2), B (-3,7,-18) và mặt
phẳng
(P): 2x - y + z + 1 = 0 Viết phương trỡnh mặt phẳng chứa AB và vuụng gúc với mp (P)
B/ Phần đề bài theo chương trỡnh nõng cao
Cõu VI.b: (2 điểm)
1, Cho hỡnh bỡnh hành ABCD cú diện tớch bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao điểm I của hai đường chộo nằm trờn đường thẳng y = x Tỡm tọa độ đỉnh C và D
2, Cho P(x) = (1 + x + x2 + x3)5 = a0 + a1x + a2x2 + a3x3 + …+ a15x15
a) Tớnh S = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15
b) Tỡm hệ số a10.
Trang 2Trang 2
Cõu VII.b: (1.0 điểm) Cho hàm số y =
2 2 2 1
x (C) và d1: y = x + m, d2: y = x + 3 Tỡm tất cả cỏc giỏ trị của m để (C) cắt d1 tại 2 điểm phõn biệt A,B đối xứng nhau
qua d2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 11
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Cõu I
1 Cho hàm số 4 2 2 2 2 5 5 m m x m x x f ( C ) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số với m = 1 1* TXĐ: D = R 2* Sự biến thiên của hàm số: * Giới hạn tại vô cực: f x xlim : f x xlim
* Bảng biến thiên: f' x y' 4x3 4x 4x x2 1 y' 0 x 0;x 1;x 1 x -∞ -1 0 1 +∞
y’ - 0 + 0 - 0 +
y +∞ 1 +∞
0 0
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 1;0 và 1; , nghịch biến Trên mỗi khoảng ; 1 và 0;1 Hà m số đạt cực tiểu tại x 1;y CT 0, đạt cực đại tại x 0;y CD 1 3* Đồ thị: * Điểm uốn: y' 12x2 4, cỏc điểm uốn là : 9 4 ; 3 3 , 9 4 ; 3 3 2 1 U U * Giao điểm với cỏc trục toạ độ: A(0; 1), B(-1;0) và C(1; 0) * Hà m số là chẵn trờn R nờn đồ thị nhận trục Oy là m trục đối xứng * Đồ thị:
2
Tỡm cỏc giỏ trị của m để (C) cú cỏc điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam
giỏc vuụng cõn
8 6 4 2
-2 -4
Trang 3Trang 3
2
0
2
x
* Hàm số cú CĐ, CT khi f’(x)=0 cú 3 nghiệm phõn biệt và đổi dấu :
m < 2 (1) Toạ độ cỏc điểm cực trị là:
A0;m2 5m 5,B 2 m;1 m,C 2 m;1 m
* Do tam giỏc ABC luụn cõn tại A, nờn bài toỏn thoả món khi vuụng tại A:
1 1
2 0
Trong đú AB 2 m; m2 4m 4,AC 2 m; m2 4m 4
Vậy giỏ trị cần tỡm của m là m = 1
Cõu II
1
Giải hệ phương trỡnh:
2 2
2 2
12 12
y x y
* Điều kiện: | |x |y|
Đặt
2 2
v x y
; x y khụng thỏa hệ nờn xột x y ta cú
2
1 2
u
v Hệ phương trỡnh đó cho cú dạng:
2
12
12 2
u v
v v
8
u
v hoặc
3 9
u
v
+
2 2
2 2
Giải hệ (I), (II)
Sau đú hợp cỏc kết quả lại, ta được tập nghiệm của hệ phương trỡnh ban đầu là S 5;3 , 5; 4
2 Giải bất ph-ơng trình : log log 3 5(log 2 3)
4 2
2 2
ĐK:
0 3 log
log
0
2 2 2
x
Bất ph-ơng trình đã cho t-ơng đ-ơng với
) 1 ( ) 3 (log 5 3 log
đặt t = log2x, BPT (1) t2 2t 3 5(t 3) (t 3)(t 1) 5(t 3)
Trang 4Trang 4
4 log 3
1 log
4 3
1 )
3 ( 5 ) 3 )(
1 ( 3 1
2 2
x t
t t
t t t t
16 8
2
1 0
x
x
Vậy BPT đã cho có tập nghiệm là: ] (8;16)
2
1
; 0 (
Cõu III Tìm x ( 0 ; ) thoả mãn ph-ơng trình:
x
x
2 sin 2
1 sin
tan 1
2 cos 2
ĐK:
1 tan
0 2 sin 0
cos sin
0 2 sin
x
x x
x x
x x
x x x
x x
cos sin sin
sin cos
cos 2 cos sin
sin
x
x x
cos sin sin
cos sin cos
sin
sin
cos x sin x sin x ( 1 sin 2 x ) (cos x sin x )(sin x cos x sin2 x 1 ) 0 (cos x sin x )(sin 2 x cos 2 x 3 ) 0
4 k k Z
4 0
;
x
KL:
Cõu IV
Tớnh tớch phõn :
2 2
0
I cos xcos 2xdx
2
I cos cos 2 (1 cos 2 ) cos 2 (1 2 cos 2 cos 4 )
1( sin 2 1sin 4 ) |0/2
Cõu V
Cho hình chóp S.ABC có AB = AC = a, BC =
2
a
, SA a 3,
Gọi M là trung điểm SA , chứng minh SA (MBC) TínhV SMBC
Trang 5Trang 5
Theo định lí côsin ta có:
Suy ra SB a T-ơng tự ta cũng có SC = a
Gọi M là trung điểm của SA , do hai tam giác SAB và SAC là hai tam giác cân nên MB SA, MC SA Suy ra SA (MBC)
Hai tam giác SAB và SAC có ba cặp cạnh t-ơng ứng bằng nhau nên chúng bằng nhau Do đó MB = MC hay tam giác MBC cân tại M Gọi N là trung điểm của BC suy ra MN BC T-ơng tự ta cũng có MN SA
16
a 3 2
3 a 4
a a AM BN
AB AM AN
MN
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2
4
3 a
Do đó
3
S MBC
PHẦN RIấNG CHO MỖI CHƯƠNG TRèNH
Phần lời giải bà i theo chương trỡnh Chuẩn
Cõu VIa
1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ABC cú đỉnh A(1;2), đường trung tuyến
BM: 2x y 1 0 và phõn giỏc trong CD:x y 1 0 Viết phương trỡnh đường thẳng BC
Điểm C CD x: y 1 0 C t;1 t Suy ra trung điểm M của AC là
1 3
;
S
A
B
C
M
N
Trang 6Trang 6
Từ A(1;2), kẻ AK CD x: y 1 0 tại I (điểm K BC)
Suy ra AK: x 1 y 2 0 x y 1 0
Tọa độ điểm I thỏa hệ: 1 0 0;1
1 0
x y
I
Tam giác ACK cân tại C nên I là trung điểm của AK tọa độ của
1; 0
Đường thẳng BC đi qua C, K nên có phương trình:
1
2 Cho P(x) = (1 + x + x2
+ x3
)5
= a0 + a1x + a2x2
+ a3x3
+ …+ a15x15
a) Tính S = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15 b) Tìm hệ số a10.
Ta có P(1) = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15 = (1 + 1 + 1 + 1)5
= 45
Ta có P(x) = [(1 + x)(1 + x2)]5=
k k i k i k i
Theo gt ta cã
3 4
2 10
4
2
5 0
i k
k i
i
k
i k
a10=
0 5 2 4 4 3
5 5 5 5 5 5 101
CâuVII.a
Trong không gian Oxyz cho hai điểm A (-1;3;-2), B (-3,7,-18) và mặt phẳng (P): 2x - y + z + 1 = 0.Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mp (P)
Gäi (Q) lµ mÆt ph¼ng cÇn t×m
Ta có AB ( 2,4, 16) cùng phương với
a ( 1,2, 8)
mp(P) có VTPT
1
Ta có
[ n ,a] = (6 ;15 ;3) , Chän VTPT cña mÆt ph¼ng (Q) lµ
2
Mp(Q) chứa AB và vuông góc với (P) ®i qua A nhËn
2
n (2,5,1)lµ VTPT
cã pt lµ: 2(x + 1) + 5(y 3) + 1(z + 2) = 0 2x + 5y + z 11 =
0
Phần lời giải bà i theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b
1 Cho hình bình hà nh ABCD có diện tích bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và
giao điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng y = x Tìm tọa độ
Trang 7Trang 7
đỉnh C và D
Ta cú:
Phương trỡnh của AB là :
2x y 2 0
là trung điểm của AC và
BD nờn ta cú:
C t t D t t
Mặt khỏc: S ABCD AB CH 4 (CH: chiều cao) 4
5
Ngoà i ra:
| 6 4 | 4
;
t
d C AB CH
Vậy tọa độ của C và D là 5 8; , 8 2;
2 Cho P(x) = (1 + x + x2
+ x3
)5
= a0 + a1x + a2x2
+ a3x3
+ …+ a15x15
a) Tớnh S = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15 b) Tỡm hệ số a10.
Ta cú P(1) = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15 = (1 + 1 + 1 + 1)5
= 45
Ta cú P(x) = [(1 + x)(1 + x2
)]5
=
k k i k i k i
3 4
2 10
4
2
5 0
i k
k i
i
k
i k
a10=
0 5 2 4 4 3
5 5 5 5 5 5 101
CõuVII.b
Cho hà m số y =
2 2 2 1
x (C) và d1: y = x + m, d2: y = x + 3 Tỡm tất
cả cỏc giỏ trị của m để (C) cắt d1 tại 2 điểm phõn biệt A,B đối xứng nhau qua
d2
* Hoành độ giao điểm của (C) và d1 là nghiệm của ph-ơng trình :
2 2 2 1
x
Trang 8Trang 8
2x2
-(3+m)x +2+m=0 ( x≠1) (1)
d1 cắt (C) tại hai điểm phân biệt p trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác 1
2
2
-2m-7>0 (*)
Khi đó(C) cắt (d1)tại A(x1; -x1+m); B(x2; -x2+m) ( Với x1, x2 là hai nghiệm của (1) )
* d1 d2 theo giả thiết Để A, B đối xứng nhau qua d2 P là trung điểm của AB Thì P thuộc d2 Mà P( 1 2 ; 1 2
) P( 3 3; 3
)
m ( thoả mãn (*)) Vậy m =9 là giá trị cần tìm