MỤC TIÊU – Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.. – Hệ thống hóa các công thức định nghĩa về tỉ số lượng giác của một góc nhọn, tỉ số lượng giác của hai gó
Trang 1Hình học lớp 9 - ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU
– Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
– Hệ thống hóa các công thức định nghĩa về tỉ số lượng giác của một góc nhọn, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
– Rèn luyện kỹ năng tính toán và sử dụng máy tính
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke
* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập, ôn lại các kiến thức trọng tâm
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Trang 21 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ:
3 Bài ôn tập chương
Hoạt động 1: Nhắc lại
kiến thức
GV: Cho HS nhắc lại
các kiến thức đã học
bằng các câu hỏi trong
SGK
GV: Cho HS nêu các
công thức về cạnh và
đường cao trong tam
giác vuông
GV: Tóm tắt các kiến
thức trọng tâm lên
I CÂU HỎI
1- Các công thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông:
a) b2 =…………;
b)c2 = ………
c) h2 =………
d) a.h =………
e) 2
1
2- Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn:
H
c,
b'
h c'
b
B A
Trang 3bảng
GV: Hãy nêu định
nghĩa các tỉ số lượng
giác của góc nhọn
GV: Cho HS đứng tại
chỗ trình bày
GV: Cho HS nhận xét
và bổ sung thêm
GV: Tỉ số lượng giac
có những tính chất
Sin =
AC
cos =
tg
cotg
3- Một số tính chất của hai góc phụ nhau:
sin =…
cos = ……
tg = ………
cotg =………
4-Một số tính chất khác:
0< sin< 1 ; 0< cos <
1 sin2 +cos2 =1
C B
A
Trang 4nào?
GV: Khi hai góc nhọn
phụ nhau thì có tính
chất gì?
GV: Khi cho góc thì
ta có tính chất nào?
Hoạt động 2: Vận
dụng làm bài tập
tg sin
cos
; cotg cos
sin
tg cotg . 1
II BÀI TẬP Dạng 1: Nhận biết tỉ số lượng giác
Bài33 trang 93 SGK Hướng dẫn
a) C 3
5
b) D SR
QR
c) C 3
2
Bài 34 trang 93 SGK Hướng dẫn
Các đáp án đúng
a) C tg a
c
b) C cos sin(90 - a) 0
Trang 5GV: Cho HS đọc đề bài
và nêu yêu cầu của bài
toán
GV: Bài toán yêu cầu
gì?
GV: Tỉ số lượng giác
sin được xác định như
thế nào?
Tỉ số lượng giác cos
được xác định như thế
nào?
Tỉ số lượng giác tang
được xác định như thế
nào?
Tỉ số lượng giác cotang
được xác định như thế
nào?
GV: Cho HS lên bảng
Dạng 2: Xác định số đo các góc nhọn
Bài 35 trang 94 SGK Hướng dẫn
Ta có : 19
28
b tg c
90
28
19
Trang 6trình bày cách thực
hiện
GV: Cho HS nhận xét
và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống
nhất cách trình bày cho
học sinh
Hoạt động 3: Xác định
số đo góc nhọn
GV: Cho HS đọc đề bài
và nêu yêu cầu của bài
toán
GV: Bài toán yêu cầu
gì?
GV: Bài toán trên cho
biết điều gì? Khi biết tỉ
số hai cạnh góc vuông
thì ta xác định được tỉ
Dạng 3: Tính độ dài cạnh
Bài 37 trang 94 SGK Hướng dẫn
a) Ta có: AB2+AC2 = 62 +4,52 = 56,25
BC2 =7,52 = 56,25
AB2+AC2 = BC2 ABC
vuông tại A
lại có cotgB = 4, 5 0, 75
6
AC
AB
C B
Mà AH là đường cao nên: BC.AH = AB.AC
7,5
AB AC
cm
7,5cm
4,5cm 6cm
B
A
Trang 7số lượng giác nào?
GV: Cho HS lên bảng
trình bày cách thực
hiện
GV: Cho HS nhận xét
và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống
nhất cách trình bày cho
học sinh
Hoạt động 4: Xác định
độ dài
GV: Cho HS đọc đề bài
và nêu yêu cầu của bài
toán
GV: Bài toán yêu cầu
gì?
GV: Hướng dẫn HS vẽ
b) Ta có MBCvà ABC có cạnh BC chung và diện tích bằng nhau nên:
+ Đường cao ứng với cạnh đáy BC phải bằng nhau
+ Điểm M cách BC một khoảng bằng AH nên M phải nằm
trên hai đường thẳng song song với BC, cách BC một khoảng AH = 3,6(cm)
M'
M
7,5
H
A
Trang 8hình lên bảng
GV: Để chứng minh tam giác là tam giác vuông ta cần chứng minh điều gì?
GV: Hãy vận dụng định lí py ta go đão để chứng minh yêu câu trên?
GV: Khi biết độ dài các cạnh của tam giác vuông thì ta có xác định góc nhọn của tam giác đó được không? Làm như thế nào?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực hiện
Trang 9GV: Cho HS nhận xét
và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho học sinh
GV: Hai tam giác có chung cạnh đáy và diện tích bằng nhau thì đường cao tương ứng như thế nào với nhau? GV: MBCvà ABC có đặc điểm gì chung?
Vậy đường cao của hai tam giác này ứng với cạnh BC phải như thế nào?
GV: Vậy M nằm trên mấy đường thẳng?
Trang 10Đường thẳng đố có tính
chất gì?
GV: Cho HS lên bảng
trình bày cách thực
hiện
GV: Cho HS nhận xét
và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống
nhất cách trình bày cho
học sinh
4 Củng cố
– GV nhấn mạnh lại các kiến thức trọng tâm của chương;
Trang 11– Hướng dẫn HS ôn tập lý thuyết kiến thức
5 Dặn dò
– HS về nhà học bài làm bài tập tiếp theo của chương – Chuẩn bị bài tập phần còn lại
IV RÚT KINH NGHIỆM