Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG Hoạt động 1: Căn thức bậc hai 12’ bậc hai của A, cịn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn... Hướng dẫn về nhà 2’
Trang 12 Kiểm tra bài cũ (5’)
?Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của số khơng âm
?áp dụng tìm CBH của 16
3.Bài mới
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học (20’)
- Căn bậc hai số học của
- Căn bậc hai của một số akhơng âm là số x sao cho
x2 = a
- Số 0 cĩ đúng một căn bậchai là chính số 0, ta viết:
0= 0
- HS1: 9 = 3, - 9 = -3
- HS2: 49=23, - 49= -23
- HS3: 0,25=0,5, - 0,25=-0,5
Với số dương a, số a được
gọi là căn bậc hai số học của
a Số 0 cũng được gọi là cănbậc hai số học của 0
Trang 2số học của số khơng âm
gọi là phép khai phương
(gọi tắt là khai phương)
Với hai số a và b khơng
âm, nếu a<b hãy so sánh
hai căn bậc hai của
chúng?
- Với hai số a và b khơng
âm, nếu a< b hãy so
sánh a và b?
Như vậy ta cĩ định lý sau:
Bây giờ chúng ta hãy so
ĐịNH Lí:
Với hai số a và b khơng âm, ta
cĩ
a < b ⇔ a< b
Trang 3- HS: lên bảng …
- HS suy nghĩ tìm cách làm
là x > 1
Vì x≥0 nên x > 1 ⇔x >1
Vậy x >1b) x <33= 9, nên x <3cĩ nghĩa
là x < 9
Vì x≥0 nên x < 9 ⇔x <
9 Vậy 9 > x≥0
VD : a) Vì 4 < 5 nên 4 < 5 Vậy 2 < 5
b) 16 > 15 nên 16 > 15 Vậy 4 > 15
c) 11 > 9 nên 11 > 9 Vậy 11 > 3
VD 2 : a) x>11= 1, nên x>1 cĩ nghĩa là
1
x >
Vì x≥0 nên x > 1 ⇔x >1
Vậy x >1b) x <33= 9, nên x <3cĩ nghĩa là
b) so sánh 6 và 41
Ta cĩ: 36 < 41 nên 36 < 41
Trang 5- Học sinh hiểu được thế nào là căn thức bậc hai.
- Biết cách tìm điều kiện để A cĩ nghĩa ; và cĩ ký năng thực hành tìm điều kiện
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Định nghĩa và viết cơng thức tổng quát về CBHSH của số a≥ 0 ?áp dụng CBHSH của 25; 2; 49 ; 100
Phát biểu định lý về phép so sánh các căn bậc hai số học ? Áp dụng so sánh:
3 Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai (12’)
bậc hai của A, cịn A được gọi
là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
Trang 6A xác định (hay cĩ nghĩa) khi
A lấy giá trị khơng âm.
Ví dụ: 3x LÀ CĂN THỨCBẬC HAI CỦA 3X; 3x xácđịnh khi 3x≥0, túc là khi x≥0.Chẳng hạn, với x = 2 thì 3x
2 Hằng đẳng thức A2 =A Với mọi số a, ta cĩ A2 = A
a) Tính 12 2 2
12 =12=12b) ( 7) - 2 2
-Vậy (2 - 5) 2 = 5-2
Trang 7Vì a < 0 nên a3< 0, do đĩ
3
a = -a3Vậy a = 6 a3
* A2 = -A nếu A<0 (tức là A lấy giá trị âm)
4 Củng cố (12’)
- Cho HS làm câu 6(a,b)
(Hai HS lên bảng, mỗi
a
≥0 ⇔a≥0
Vậy a3xác định khi a≥0
- HS2: b) - 5a xác địnhkhi -5a≥0⇔a≤0
Vậy - 5a xác định khi a≤
0
- HS1: a) (0,1) 2=0,1=0,1
- HS2: ( 0,3) - 2= - 0,3= 0,3-HS:8a) (2 - 3) 2=
2 - 3=2- 3 vì 2 > 3
- HS: x2=7
TA CĨ: 49=7 nên x2=
49, do đĩ x2 = 49 Vậy x =7
Bài tập 6a) a3xác định khi a3≥0⇔a≥0Vậy a3xác định khi a≥0b) - 5a xác định khi -5a≥0
⇔a≤0
Vậy - 5a xác định khi a≤0.
Bài tập 7(a,b)a) (0,1) 2=0,1=0,1
2
( 0,3) - = - 0,3= 0,3Bài tập 8a
Trang 8- HS: Làm các bài tập theo yêu cầu.
III Tiến trình bài dạy:
tiên ta tính các giá trị trong
dấu căn trước rồi sau đĩ
thay vào tính)
- HS: 11a)
16 25 + 196 : 49
= 4.5+14:7 = 20+2 = 22(vì 16 = 4, 25 = 5,
196 = 14, 49 = 7)-HS:11d) 3 2 + 4 2 = 9 16 + =
196 = 14, 49 = 7)11d) 3 2 + 4 2= 9 16 + = 25
=5
Hoạt động 2: Tìm x để căn thức cĩ nghĩa (8’)
- Cho HS làm bài tập 12
(b,c) SGK tr11
- Acĩ nghĩa khi nào?
- Vậy trong bài này ta phải
tìm điều kiện để biểu thức
dưới dấu căn là khơng âm
hay lớn hoan hoặc bằng 0)
- Acĩ nghĩa khi A≥0
- HS 12b) - 3x+ 4 cĩ nghĩakhi -3x + 4≤0 ⇔-3x ≤-4
⇔x≤ 43 Vậy - 3x+ 4 cĩnghĩa khi x≤ 43
4
3 Vậy - 3x+ 4 cĩ nghĩakhi x≤ 43
11c) - +1 x1 cĩ nghĩa khi
Trang 9⇔ >1 Vậy 1
1 x
- + cĩnghĩa khi x > 1
0 1
+
− x ⇔-1 + x > 0 ⇔
x >1 Vậy - +1 x1 cĩ nghĩa khi x > 1
Bài tập 13(a,b)
a) 2 a2 -5a với a < 0
Ta cĩ: a < 0 nên a2 = - a, do
đĩ 2 a2-5a = 2(-a) – 5a = -2a-5a= -7a
= (x- 3)(x+ 3)b) x2 – 6 = x2 – ( 6)2
= (x - 6)(x + 6)Bài tập 15a
Trang 10- HS : Chuẩn bị đồ dùng + Chuẩn bị bài trước ở nhà
III Tiến trình bài dạy:
1 Định lí
Với hai số a và b khơng âm, ta cĩ
ab= a b
Chú ý:Định lí trên cĩ
thể mở rộng cho tích của nhiều số khơng âm
Hoạt động 2: Áp dụng (20’)
a) Quy tắc khai
Trang 11- GV giới thiệu quy tắc
- Trước tiên ta nhân các số
dưới dấu căn
số rồi nhân các kết quả với nhau.
Tính:
a) 49.1,44.25
b) 810.40Giải:
Muốn nhân các căn
bậc hai của các số khơng âm, ta cĩ thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đĩ.
VD2: Tínha) 5 20 b) 1,3 52 10Giải:
a) 5 20=
= 10b) 1,3 52 10
= 1,3.52.100=13.52 = 13.13.4
Trang 12Cho HS thực hiện sau đĩ
cử đại diện hai nhĩm lên
a) 0,09.64
= 0,09 64= 0,3.8 = 2,4
2
0,36a với a < 0
Trang 135 Hướng dẫn về nhà (2’)
- Về nhà xem lại và nắm vững hai quy tắc khai: phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc 2
- Làm các bài tập 17(c ,d), 18, 19(b, c, d), 20, 21 và xem phần bài luyện tập
để tiết sau ta luyện tập tại lớp Xem trước bài học tiếp theo
Tuần 2
Trang 14- Cĩ thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Soạn bài, SGK,…
- HS : Chuẩn bị đồ dùng + Làm các bài tập đã dặn
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
? Phát biểu quy tắc khai phương của một tích; quy tắc nhân các căn thức bậc hai
? áp dụng làm bài tập 1a và bài 2b
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập tại lớp (35’)
- Bài tập 22(a, b): Biến đổi
các biểu thức dưới dấu căn
- HS: Ta cĩ:
(2 - 3)(2 + 3)=2 2 - ( 3) 2
= 4 – 3 = 1Vậy(2 - 3)(2 + 3)=1
Trang 15Hai số nghịch đảo của
nhau là hai số nhân nhau
Ta cĩ: A2= 34, B2= 64
2
A <B2, A, B > 0 nên A < Bhay 25 9 + < 25 + 9
( 2006 + 2005)là hai số
nghịch đảo của nhau
Bài tập 24a
2 24(1 6+ x+9 )x
Ta cĩ: A2= 34, B2= 64
2
A <B2, A, B > 0 nên A <B
2 3
4 2 3
⇒ >
Trang 164 Củng cố: nhắc lại qui tắc khai phương một tích?
Trang 17- Cĩ thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Soạn bài, sgk,…
- HS : Chuẩn bị đồ dùng + làm các bài tập theo yêu cầu của tiết học trước
III Tiến trình bài dạy:
1.Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Nêu quy tắc khai phương của một tích
? Nêu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai
Trang 18cĩ thể lần lược khai phương
số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai.
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai.
Muốn chia căn bậc hai của
số a khơng âm cho căn bậc hai của số b dương ta cĩ thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đĩ.
Trang 19- Cho HS làm ?3
a) 999
111 b)
52117
- GV gọi hai HS lên bảng
a
a với a > 027
Chú ý: Một cách tổng quát, với biểu thức A khơng
âm và biểu thức B dương, ta cĩ
Ví dụ 3: Rút gon biểu thức sau:
a)
2
425
a
b) 273
a
a với a > 0Giải a)
a
a với a > 027
Trang 20Bài tập 28: Tính
a) 289
225 b)
14 2 25
225 b)
14 2 25
=Bài tập 29: Tínha) 2
18 b)
15 735Giải:
1 3
- Nắm vững quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai
- Làm các bài tập 28(c, d), 29(c, d) bài 30, bài 31 và xem các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp
Trang 21Tuần 03
Tiết 7 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh biết vận dụng định lí, các quy tắc liên hệ giữa phép chia
và phép khai phương để giải BT.
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính tốn cẩn thận, chính xác.
3 Thái độ: nghiêm túc khi học
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV bài soạn, SGK, các hằng đẳng thức, các BT SGK.
- HS chuẩn bị theo chỉ dẫn ở tiết trước
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ:
• Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.
• Sửa BT 31 trang 19:
a)Tính: 25 − 16 = 9 = 3; 25 − 16 = 5 − 4 = 1
b)Chứng minh: a>b>0 nên a; b; a−b cĩ nghĩa.
Aùp dụng kết quả BT 26 trang 16, với hai số (a-b) và b, ta được a−b+ b >
b b
A 2 -B 2 =(A+B)(A-B).
-Học sinh đọc đề bài.
-Qui tắc liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương:
9 1
9
49 16
25
3
7 4
5
24
7 10
289 164
289 41
Trang 22A2 = -Học sinh lên bảng sửa bài.
a b
(vì a≥-1,5 và b <0).
-Học sinh thảo luận nhóm, sau đó, cử đại diện trả lời.
Vậy x=5 là nghiệm của phương trình.
d) Đúng Do chia haivế của bất phương trình cho cùng một số dương và không đổi chiều bất phương trình đó.
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Các BT còn lại trang 19, 20.
Trang 23Tuần 3
Tiết 8: §5 BẢNG CĂN BẬC HAI (Bỏ)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm được cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Biết được cách tra bảng để tìm ra can bậc hai của một số giá trị
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
HS: Lên bảng làm bài tập 35(b) trang 20 SGK
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bảng (10’)
- Bảng căn bậc hai đưọc
chia thành các hàng và các
cột Ta quy ước gọi tên
của các hàng (cột) theo
các số được ghi ở cột đầu
tiên (hàng đầu tiên) của
mỗi trang Căn bậc hai của
các số được viết khơng
hiệu chính chữ số cuối của
căn bậc hai của các số
được viết bởi bốn chữ số
Trang 24Tại giao điểm của 1,6 và
Ví dụ 2: Tìm 39,1839,18 ≈ 6,259
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100.
16 ≈
Vậy 1680 ≈
10.4,099=40,99
Trang 25- HS: x2 = 0,3982hay x = 0,3982
Ta biết 0,3982 =3982:10000
Trang 26Nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngồi dấu căn.
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để sánh hai số và rút gọn biểu thức
Kiểm tra sỉ số học sinh
2 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
Trang 27HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngồi dấu căn (15phút)
Đẳng thức a2b =a b
cho phép ta thực hiện
phép biển đổi a2b =a b
, Phép biến dổi này được
gọi là phép đưa thừa số
ra ngồi dấu căn
Đơi khi ta phải biến đổi
biểu thức dưới dấu căn về
Thừa số nào được đưa ra
ngồi dấu căn?
?2 Rút gọn biểu thứca) 2 + 8 + 50=
2 25 2 4
?1 Với a≥0; b≥0, hãy chứng
tỏ a2b =a b
b a b a b a b
2 25 2 4
Nếu A ≥0 và B≥0 thì
B A B
A2 =
Trang 28Giáo viên hướng dẫn (các
biểu thức 3 5 , 5va 5
được gọi là đồng dạng với
nhau
Giáo viên đưa cơng thức
tổng quát cho học sinh
VD 3: Giáo viên hướng
a) 28 b a4 2 = 7.4a b4 2
=2a b2 7b) 72 b a2 4 = 36.2a b2 4
=-6ab2 2
Nếu A<0 và B≥0 thì
B A B
A2 = −
VD 2: Rút gọn biểu thức
5 20 5
5 5 2 5
a) 28 b a4 2 = 4 2
7.4a b
= 2
2a b 7b) 72 b a2 4 = 2 4
Phép đưa thừa số ra ngồi
dấu căn cĩ phép biến đổi
ngược với nĩ là phép đưa
thừa số vào trong dấu căn
Nếu A≥0 và B≥0 thì
B A
B
A = 2
Nếu A<0 và B≥0 thì
B A
B
A = 2
−
GV: Hướng dẫn cho HS
Ví dụ 5: (giáo viên giới
?4 Đưa thừa số vào trong dấu căn (4 hs lên bảng)
VD 4: Đưa thừa số vàotrong dấu căn
a) 3 7 = 3 2 7 = 9 7 = 63b) − 2 3 = − 2 2 3 = − 12c) 5a2 2a= (5 ) 2a2 2 a
Trang 313 Luyện tập :
Hoạt động 1: Luyện tập tại lớp (35’)
Bài tậi 53: Rút gọn các
biểu thức sau (giả thiết các
biểu thức chứa chữ đều cĩ
biểu thức sau (giả thiết các
biểu thức chứa chữ đều cĩ
−
1
a a a
a b
+ +
= a
Bài tập 54: Rút gọn các
biểu thức sau (giả thiết cácbiểu thức chứa chữ đều cĩnghĩa)
a a a
−
1
a a a
: a)ab b a+ + a+ 1
=b a( a+ + 1) ( a+ 1)
Trang 32Bài tập 56a: Sắp xếp theo
=( a+ 1)(b a+ 1)
x − y + x y − xy
=( x3 + x y2 ) (− y3 + xy2)
4 Củng cố: phát biều các qui tắc đưa thừa số ra ngồi (vào trong) dấu căn?
5 Hướng dẫn về nhà (3’)
- Về nhà làm tiếp các bài tập 53(b, c), 54 ( câu thứ 3 và thứ 5), 56b, 57
- Xem lại các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
- Xem trước bài học §7
Trang 33*ĐVĐ: Trong tiết học trước chúng ta đã học hai phép biến đổi là đưa một thừa số
ra ngồi dấu căn và đưa một thừa số vào trong dấu căn, trong tiết học hơm nay chúng tatiếp tục nghiên cứu tiếp hai phép biến đổi nữa
Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn (18’)
- Khi biến đổi biểu thức
chứa căn bậc hai, người ta
cĩ thể sử dụng phép khử
mẫu của biểu thức lấy căn
Dưới đây là một số trường
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu
thức lấy căna) 2
3 b) 5
7
a
b với a,b > 0Giải:
Câu a: 2
3 = 2.33.3= 2.32
3 =
Trang 34a b b
= 735b ab= 35
7
ab b
- HS:
a) 4
5 = 4.55.5= 20
25c) 33
2a =
3 3
3.2 2
a
a = 63
2
a a a
= 622
a a
6 3b) 57
a
b với a,b > 05
a b b
= 357
ab
b = 35
7
ab b
- Một cách tổng quát:
Với các biểu thức A, B mà A.B ≥0 và B≠0, ta cĩ:
25c) 33
2a =
3 3
3.2 2
a
a = 63
2
a a a
= 622
a a
Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu (18’)
2 3 b) 10
3 1 + c)
6
5 − 3
Trang 35a a
3 1 +
= 10( 3 1)( 3 1)( 3 1)
Trang 36- HS:
2 1
a a
+
- HS:
2 1
a a
- Về nhà làm các bài tậo 48, 49, 50, 51, 52 (các bài chưa làm tại lớp) và xem
các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta làm bài tập tại lớp
Trang 37− với x < 0Đáp án:
H1:
a) = x 522 1 x 5 1x 5
5 =5 =5 (vì x ≥ 0)b) = 6x2 42x2 2 1 x 42 1x 42
7 = 7 =7 = −7 (vì x < 0)
3 Luyện tập : (22’)
Hoạt động1: Chữa bài tập “Rút gọn biểu thức”
a)
Trang 382 2 2
2
18( 2 3) 2.3 ( 2 3)2.[3( 2 3)]
tương tự như bài 53
II Phân tích thành nhân tử.
Cho học sinh hoạt động
nhĩm trong 3’ làm bài tập
55(T30 – SGK)
Nhĩm học sinh thựchiện theo yêu cầu của
x x y y x y y xx( x y ) y( x y)( x y)(x y)
III So sánh.
Làm bài 56(SGK – Tr30) Bài 56(SGK – Tr30) (5 phút)
Làm thế nào để sắp xếp
theo thứ tư tăng dần
Hs trả lời: Ta đưa thừa số vào trong dấu căn
rồi so sánh
Cho 2 học sinh lên bảng KQ:
Trang 39HS 2
a) 2 6 29 4 2 3 5b)3 8 2 14 3 7 6 2
vận dụng các kiến thức
nào để giải
Qua các bài tập trên
ta đã vận dụng các kiến thứcsau:
- Đưa thừa số ra ngồi dấucăn
- Đưa thừa số vào trongdấu căn
- Trục căn thức ở mẫu
- HĐT A2 = A
4 Củng cố, luyện tập (1’)
? Muốn trục căn thức ở mẫu ta làm như thế nào ?
HS: Muốn trục căn tthức ở mẫu ta nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp của mẫu
5 Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa trong bài
- Ơn lại các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bâc hai
- Làm bài tập cịn lại
- Đọc trước bài 8 Rút gọn biểu thức cĩ chứa căn thức bậc hai
Trang 402 Kiểm tra bài cũ : (xen vào nội dung bài)
3 Bài mới : Hoạt động rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai (40’)
đổi nào trước tiên
Ta cần đưa thừa số ra ngồidấu căn và khử mẫu củabiểu thức lấy căn
Trang 41tập sau
Nửa lớp làm bài tập 58(a)
Nửa lớp làm bài tập 59(a)
Hs hoạt động nhĩm theo yêu cầu của Gv
= −
Sau 2’ mỗi nhĩm cử đại
diện lên bảng trình bày
tiến trình như thế nào?
Ta biến đổi vế trái bằng
vế phải hoặc ngược lại
?2Chứng minh đẳng thức:
2
) ( a b ab
b a
b b a
+ +
Trang 42theo nhĩm làm ?3
Hoạt động theo nhĩm ?3 (5 phút)
Trang 43- Xem trước bài tập trong phần ơn tập.
- Tiết sau luyện tập
Trang 44- Coự yự thửực cao trong học tập.
- Cĩ tinh thần xây dựng bài
đưa ra ngồi dấu căn,thực
hiện các phép biến đổi
HS làm dưới sự hướng dẫn của GV
-HS đứng tại chỗ thực hiện
-Mỗi HS thực hiện một
Bài 62Rút gọn biểu thức
Trang 45biểu thức chứa căn
( ) ( )2 2
3 3
1 1
1 1
a a
a a
Hs làm bài tập
-HS lập hiệu M-1 và xét
-HS làm và trả lời
-HS hoạt động theo nhĩm
Đại diện nhĩm trình bàybài giải
-HS ở lớp nhận xét gĩp
ý
6 11 6 6 3
2 2
9 6 4 6 5
6 3
2 2 5 , 4 60 6 , 1 150 )
3 3
17 3 3
10 1 10 2
3 3
2 5 3 3 5 2 3 4 2 1
3
1 1 5 11
33 75 2 48 2
1 )
=
− +
+
=
− +
Bài 64: sgk/33: c/m với
1 ,
0 ≠
a
( )( ) ( ) ( )( ) ( )( ) ( ) ( )a vp
a a
a a a
a a
a a
a
a a a VT
=
= +
+
= + + + +
−
=
1 1
1 1
1 1
1 1
1 1
1 1
2
2 2
a a
a
a M
a
a a
a a M
1 1
1
1 1
1
1 :
1
1 1 1
2
2
−
= +
1 :
1 1
1
a
a a
a a
a Q
a)RuÙt gọn Q với a>0,a≠ 1 ;a≠ 4
a a
a a
a
a a
a a
a a
a a Q
3
2 3
1 2
1 1
1 2
4 1
: 1 1