Câu 4: Cho các phát biểu về tính chất của phenol như sau: 1 Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân bezen hút electron của nhóm –OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong khi nhóm –C2H5 lại đ
Trang 1Đề số 2 Môn HÓA HỌC (t/g 90 phút)
Hãy chọn đáp án đúng
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; I = 127;Na = 23
Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108, Ba = 137.
Câu 1: Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O
Nếu tỉ lệ mol giữa NO và NO2 tạo ra là 2: 1, thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là ?
Câu 2: Trong hợp chất giữa X (Z = 11) và Y (Z=8) Y có:
A Cộng hóa trị là 2 B Điện hóa trị là 1- C Điện hóa trị là 2- D Điện hóa trị là 1+
Câu 3: Một pin điện hóa được cấu tạo bởi hai điện cực: H+/H2, Zn2+/Zn Khi pin hoạt động, hiện tượng nào sau đây xảy ra?
A Ở cực âm có phản ứng khử Zn2+ B Ở cực dương có phản ứng oxi hóa Zn.
C Ở cực dương có phản ứng khử H+ D Ở cực âm có phản ứng oxi hóa H2
Câu 4: Cho các phát biểu về tính chất của phenol như sau:
(1) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân bezen hút electron của nhóm –OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong khi nhóm –C2H5 lại đẩy electron vào nhóm –OH
(2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh hoạt bằng phản ứng phenol tác dụng với dung dịch NaOH còn C2H5OH thì không
(3) Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ được C6H5OH
(4) Phenol trong nước cho môi trường axit, làm quý tím hóa đỏ Nhóm gồm các phát biểu đúng là
A (2), (3), (4) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4) D (3), (1), (4).
Câu 5: Trong những câu sau, câu nào không đúng?
A Trong các hợp chất: Flo có số oxi hoá là (-1) ; còn các nguyên tố clo, brom, Iot có số oxi hoá là -1, +1, +3,
+5, +7
B Tính axit của các dung dịch HX giảm dần theo thứ tự: HF > HCl > HBr > HI
C Tính axit của các chất tăng dần: HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4
D Tính khử của các chất tăng dần: HF < HCl < HBr < HI.
Câu 6 : Cho Na dư vào V (ml) cồn etylic 460 (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml ; của nước là 1 g/ml) thu được 42,56 lít H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 7: Cho A có công thức phân tử C5H8O2 phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra muối A1 và chất hữu cơ A2 , nung A1 với vôi tôi xút thu được một chất khí có tỉ khối với hiđro là 8; A2 có phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của A là
A CH3COO-CH2-CH=CH2 B CH3COO-CH=CH-CH3 C CH3COO-C(CH3)=CH2 D C2H5COO-CH=CH2
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Fructozơ còn tồn tại ở dạng b-, vòng 5 cạnh ở trạng thái tinh thể.
B Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được amoni gluconat
C Metyl glucozit có thể chuyển được từ dạng mạch vòng sang dạng mạch hở.
D Khử glucozơ bằng H2 thu được sobitol
Câu 9: Kết luận nào sau đây không đúng ?
A Cho từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trằng và có bọt khí bay ra
B Hỗn hợp bột FeS, CuS tan hết trong dung dịch HCl dư.
C Khác với dd NH3, dung dịch chứa NH3 có lẫn NH4Cl không tạo được kết tủa Cu(OH)2 với dung dịch CuSO4
D Dung dịch hỗn hợp HCl với NaNO3 có thể hoà tan bột đồng
Câu 10: Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1 thu được kết tủa
X và dung dịch Y Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước, các ion có mặt trong dung dịch Y là
A Ba2+, HCO3- và Na+ B Na+, HCO
-3 và SO42- C Na+, HCO3- D Na+ và SO4
2-Câu 11: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và kim loại Ba hoà tan hoàn toàn vào H2O tạo ra dung dịch Y và thu đựơc 2,24 lít khí (đktc) Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dung dịch Y là:
Trang 2Câu 12: Cho 30 lít N2 tác dụng với 30 lít H2 trong điều kiện thích hợp sẽ tạo ra bao nhiêu thể tích khí NH3 Biết hiệu suất phản ứng đạt 30% và các khí đo trong cùng điều kiện ?
Câu 13: Cho 10ml dung dịch HBr cĩ pH = 2 Thêm vào đĩ x ml nước cất và khuấy đều , thu được dung dịch cĩ
pH = 4 Hỏi x bằng bao nhiêu?
Câu 14: Cho cân bằng hĩa học: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt Phát biểu
đúng là: A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
Câu 15: Sắp xếp các dung dịch sau: H2SO4 CH3COOH ,KNO3,Na2CO3 theo thứ tự độ pH tăng dần biết 4 dung dịch này cĩ cùng nồng độ mol/ lít
A CH3COOH < H2SO4 < KNO3< Na2CO3 B CH3COOH <KNO3<Na2CO3 < H2SO4
C H2SO4 <KNO3< Na2CO3 < CH3COOH D H2SO4 <CH3COOH <KNO3< Na2CO3
Câu 16: Dãy các chất nào sau đây mà tất cả đều vừa tác dụng với dung dịch HCl , vừa tác dụng với dung dịch
NaOH ? A Na2HPO4 , ZnO , Zn(OH)2 B Na2SO4 , HNO3 , Al2O3
C Al(OH)3 , Al2O3 , Na2CO3 D Pb(OH)2 , ZnO ,Fe2O3
Câu 17: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuơn đúc kim loại Để làm sạch hồn tồn những hạt cát bám trên
bề mặt vật dụng làm bằng kim loại cĩ thể dùng dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch NaOH lỗng B Dung dịch HCl C Dung dịch HF D Dung dịch H2SO4
Câu 18: Hỗn hợp A gồm glucozơ và tinh bột được chia thành hai phần Phần thứ nhất được khuấy trong nước, lọc
và cho nước lọc phản ứng với dung dịch AgNO3 dư/NH3 thấy tách ra 2,16g Ag Phần thứ hai được đun nĩng với dung dịch H2SO4 lỗng, trung hịa hỗn hợp thu được bằng dung dịch NaOH rồi cho sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư)/NH3 thấy tách ra 6,48gam Ag Giả sử các phản ứng xảy ra hồn tồn Hỗn hợp ban đầu cĩ % khối lượng glucozơ và tinh bột lần lượt là
A 35,29 và 64,71 B 64,71 và 35,29 C 64,29 và 35,71 D 35,71 và 64,29
Câu 19: Cho các chất sau: etilen, axetilen, buta-1,3-đien, benzen, stiren, naphtalen tác dụng với nước brom Số
chất làm mất màu dung dịch nước brom là
Câu 20: Để làm sạch Ag cĩ lẫn Cu, Fe và lượng Ag thu được khơng thay đổi sau khi làm sạch, ta dùng dung dịch
Câu 21: Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm 8,1g Al và 2,3 g Na tác dụng với nước dư Sau khi phản ứng xảy ra
hồn tồn khối lượng chất rắn cịn lại là
Câu 22 Cho các chất sau: Na2CO3, NaOH, KHCO3 CH3COONa, NH4Cl, AlCl3, NaCl, MgSO4 số d.d có pH >
7 và < 7 tương ứng là:
A (3) và (2) B (4) và (3) C (5) và ( 2) D (4) và (2)
Câu 23.Cho sơ đồ biến đổi:
X1 Ca OH ( ) 2
Y¯ t 900 C o o
CO2 + ……
X t o
X2 HCl Z Na SO 2 4
Z1¯
X có thể là các chất sau: (1): CaCO3 (2) BaSO3 (3) BaCO3 (4) MgCO3
Câu 24 Điện phân các d.d sau đây với điện cực trơ có màn ngăn xốp ngăn hai điện cực.
(1) D.d KCl (5) D.d Na2SO4 (9) D.d NaOH
(2) D.d CuSO4 (6) D.d ZnSO4 (10) D.d MgSO4
(3) D.d KNO3 (7) D.d NaCl
(4) D.d AgNO3 (8) D.d H2SO4
Hỏi sau khi điện phân, d.d nào sau khi đđiện phân có khả năng làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Trang 3A (2),(3),(4),(5),(6) B (2),(4),(6),(8).
C (2),(4),(6),(8)(10) D (2),(4),(8),(10)
Câu 25 Cho 9,2 gam Na vào 160 gam d.d có khối lượng riêng là 1,25g/ml chứa Fe2(SO4)3 0,125M và
Al2(SO4)3 0,25M Sau phản ứng người ta tách kết tủa và đem nung đến khối lượng không đổi Khối lượng chất rắn thu được sau khi nung là:
Câu 26 Các nhóm muối nào sau đây khi tiến hành nhiệt phân thì sinh ra khí NO2 và O2
A Fe(NO3)2, Mg(NO3)2, AgNO3, Cu( NO3)2 B KNO3, Al(NO3)3, NH4NO2, Mg(NO3)2
C (NH4)2CO3, NaNO3, Ca(NO3)2, Fe(NO3)3 D Tất cả đều sai
Câu 27 Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức với tỉ lệ mol 1:1 Đun nóng X với NaOH dư thu được hai muối của
hai axit hữu cơ và 0,2 mol ancol êtylic Nung hỗn hợp hai muối với vôi toi xút thì được hỗn hợp hai khí có tỉ khối hơi đối với hidrô là 11,5 Khối lượng của hai este lần lượt là:
A 7,4 và 8,8 gam B 7,4 và 10,2 gam C 8,8 và 10,2 gam D 4,4 và 5,1 gam
Câu 28: Hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 6,4 gam Cu Thể tích dung dịch HNO3 4M tối thiểu cần lấy để hịa tan vừa hết hỗn hợp X là (Biết phản ứng giải phĩng khí NO duy nhất)
Câu 29: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,0 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên cĩ nồng độ là
Câu 30: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N cĩ cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp X cĩ
khối lượng 8,2 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, cơng thức phân tử của M và N lần lượt là
A 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2 B 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2.
C 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4 D 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4.
Câu 31: Sục hỗn hợp khí Cl2 và NO2 vào dung dịch chứa NaOH thu được dung dịch X chứa 2 muối Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch X thu được dung dịch Y Cho Cu vào dung dịch Y thấy dung dịch chuyển sang màu xanh và khí NO bay lên Hãy cho biết cĩ bao nhiêu phản ứng đã xảy ra
Câu 32: Khi crackinh hồn tồn một thể tích ankan X thu được 2 thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở
cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 14,5 Đốt cháy hồn tồn 2,24 lít X (ở đktc), rồi hấp thụ tồn bộ sản phẩm cháy vào 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được m gam kết tủa Giá trị m là
Câu 33 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sơi của các chất sau: CH3OH(1), C2H5OH(2), CH3COOH(3),
CH3COOC2H5(4), HCHO(5)
A 5, 4, 1, 2, 3 B 1, 2, 3, 4, 5 C 5, 4, 3, 2, 1 D 3, 2, 1, 5, 4
Câu 34 Trong số các polime sau: sợi bơng (1) ; tơ lapsan (2) ; len (3) ; tơ visco (4) ; tơ axetat (5) ;
nilon 6,6 (6) ; tơ nitron (7) Loại tơ tổng hợp gồm :
A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C.(1), (4), (5) D (2), (6), (7)
Câu 35 Cho bột nhơm vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 lắc đều một thời gian thu được chất rắn X1 và dung dịch X2 Cho X1 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí H2 và cịn lại hỗn hợp hai kim loại Cho X2
tác dụng với dung dịch NaOH dư, được kết tủa X3 là hiđroxit của một kim loại Các chất cĩ trong X1, X2, X3 gồm
A X1 : Ag, Al ; X2 : Al(NO3)3 ; X3 : Al(OH)3
B X1 : Ag, Cu ; X2 :Al(NO3)3, Cu(NO3)2 ; X3 : Al(OH)3
C X1 : Ag, Cu, Al ; X2 :Al(NO3)3, Cu(NO3)2 ; X3 : Cu(OH)2
D X1 : Ag, Cu, Al ; X2 :Al(NO3)3 X3 : Al(OH)3
Câu 36 Cho 0,81 gam Al và 2,8 gam Fe tác dụng với 200 ml dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được dung dịch Y và 8,12 gam hỗn hợp 3 kim loại Cho 8,12 gam hỗn hợp 3 kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thấy thốt ra 0,672 lít H2 (đktc) Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lượt là
A 0,15M và 0,25M B 0,10M và 0,20M C 0,25M và 0,15M D 0,25M và 0,25M
C©u 37 : Cho c¸c dd sau : CH3COONa (1) ; NH4NO3 (2) ; FeCl3 (3) ; Na2CO3 (4) ; NaHSO4 (5) ; C6H5ONa (6) ; NaNO2 (7) ; CuSO4 (8) ; KNO3 (9) ; Na2S (10) DÉy c¸c dd co m«i trêng pH >7 lµ :
A.2 ,3 ,8 ,10 B.1 ,4 , 5 ,6, 10 C.1,3, 4 , 8,10 D.1,4 , 6, 7,10
Trang 4Câu 38 : Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu đợc 2,24 lit CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia p/ cháy (đktc) là :
A.5,6 lít B.2,8 lít C.4,48 lit D.3,92 lít
Câu 39 : Hoà tan một hỗn hợp gồm 0,01mol FeO và 0,02mol Fe3O4 trong dd axit HNO3 (d) thu đợc dd X và khí
NO duy nhất , cô cạn dd X rồi nung ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu đợc mg chất rắn khan m có giá
trị là ? A.6,4g B.7,2g C.6,0 D.5,6g
Câu 40 Cho biết hiện tượng xảy ra khi sục từ từ khớ CO2 và dung dịch nước vụi trong cho đến dư?
A Khụng cú hiện tượng gỡ
B Ban đầu xuất hiện kết tủa trắng, sau đú tan dần thu được dung dịch trong suốt
C Xuất hiện kết tủa trắng rồi tan ngay
D Xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa này khụng tan
Câu 41 Cho sắt dư vào dung dịch HNO3 loóng thu được
A dung dịch muối sắt (II) và NO B dung dịch muối sắt (III) và NO
C dung dịch muối sắt (III) và N2O.D dung dịch muối sắt (II) và NO2
Câu 42 Điện phõn núng chảy Al2O3 với cỏc điện cực bằng than chỡ, khớ thoỏt ra ở anot là
Câu 43 Cho sơ đồ phản ứng sau:
CH3
X
Br2/as
Y
Br2/Fe, t o
Z
dd NaOH
T NaOH n/c, t o , p
X, Y, Z, T cú cụng thức lần lượt là
A p-CH3-C6H4Br, p-CH2Br-C6H4Br, p-CH2OH-C6H4Br, p-CH2OH-C6H4OH
B CH2Br-C6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-CH2OH-C6H4Br, p-CH2OH-C6H4OH
C p-CH2Br-C6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-CH3-C6H4OH, p-CH2OH-C6H4OH
D p-CH3-C6H4Br, p-CH2Br-C6H4Br, p-CH2Br-C6H4OH, p-CH2OH-C6H4OH
Caõu 44 Cho caực chaỏt sau: Pheõnol, eõtanol, axit axetic, natri axetat, natriphenolat, natri hidroxit Soỏ caởp chaỏt
Caõu 45 Trong caực loaùi tụ sau: Tụ taốm, tụ vicoõ, tụ nilon, tụ axetat, tụ capron, tụ enang: Nhửừng loaùi tụ naứo
thuoọc tụ nhaõn taùo: A Tụ visco vaứ tụ axetat B Tụ visco vaứ tụ nilon 6-6
C Tụnilon -6,6 vaứ tụ capron D Tụ taốm vaứ tụ enang
Caõu 46 Cho tửứng chaỏt : C, Fe, BaCl2, Fe3O4, Fe2O3, FeCO3, Al2O3, H2S, HI, HCl, AgNO3, Na2SO3 laàn lửụùt
phaỷn ửựng vụựi H2SO4 ủaởc, noựng Soỏ phaỷn ửựng thuoọc loaùi phaỷn ửựng oxi hoựa khửỷ laứ:
Cõu 47 Trong cỏc chất NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, CH3COOH, CO2, NaOH, AlCl3 Số chất khi tỏc dụng với dung dịch NaAlO2 thu được Al(OH)3 là A 4 B 2 C 3 D.5
Cõu 48 Điện phõn dung dịch chứa x mol CuSO4 và y mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) Để dung dịch sau điện phõn làm cho quỳ tớm chuyển sang màu hồng thỡ điều kiện của x và y là
Cõu 49: Cho dung dịch loóng cựng nồng độ cỏc chất sau: BaCl2 (1), NaOH (2), Na2CO3 (3), AlCl3 (4), C2H5ONa (5) và H2SO4 (6) Thứ tự tăng dần độ pH của cỏc chất trờn là:
A (6)<(4)<(1)<(3)<(2)<(5) B (2)<(3)<(1)<(4)<(5)<(6)
C (6)<(4)<(1)<(3)<(5)<2) D (1)<(2)<(3)<(4)<(5)<(6)
Caõu 50 Khối lượng phõn tử trung bỡnh của xenlulozơ trong sợi bụng là:1750000đvC Số lượng gốc
Glucozơ trong loại xenlulozơ đú là: