1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Đề thi thử đại học môn Toán năm 2009 LB5 pptx

4 312 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học cao đẳng môn Toán năm 2009
Người hướng dẫn Giáo Viên Mai-Thành LB
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 51,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát và vẽ đồ thị C.. Gọi M là trung điểm của cạnh CC1.. Tính khoảng cách d từ điểm A tới mặt phẳng A1BM.. Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mp P... Cộng vế =>điều

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009 LB4

Môn thi : TOÁN Thời gian làm bài : 180 phút, không kể thời gian phát đề

………∞∞∞∞∞∞∞∞………

I:PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2.0 điểm) Cho hàm số 4 2

y=xx + có đồ thị (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

2 Tìm m để phương trình |x4−5x2+ =4 | log2m có 6 nghiệm

Câu II (2.0 điểm)

1 Giải phương trình: sin 2x sin x 1 1 2 cot 2x

2 Tìm m để phương trình: ( 2 )

m x −2x+ + +2 1 x(2− ≤x) 0 (2) có nghiệm x ∈0; 1+ 3

Câu III (1.0 điểm) Tính

4

0

2x 1

+

=

Câu IV (2.0 điểm)

1.Cho lăng trụ đứng ABCA1B1C1 có AB = a, AC = 2a, AA1 =2a 5 và BAC∧ =120o

Gọi M là trung điểm của cạnh CC1

a Chứng minh MB⊥MA1

b Tính khoảng cách d từ điểm A tới mặt phẳng (A1BM)

II PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)

1)Câu VI.a. (2.0 điểm)

1. Trong không gian Oxyz cho hai điểm A (-1; 3; -2), B (-3; 7; -18) và mặt phẳng (P): 2x - y + z + 1 = 0

a Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mp (P)

b Tìm tọa độ điểm M ∈ (P) sao cho MA + MB nhỏ nhất

2 (1.0 điểm) Giải phương trình: ( 2 ) 2

log x + + −x 1 log x=2xx

2)Câu V.b. (1,5điểm)

1 Giải bất phương trình: (log 8 log x ) logx + 4 2 2 2x ≥0

2.(1.5 điểm) Cho x, y, z là các số dương Chứng minh :

………Hết………

Trang 2

HƯỚNG DẨN GIẢI

I:PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I: 1.(hs tự giải)

2

9

4 4

12

9

4

Câu II:

1 Giải phương trình : sin 2x sin x 1 1 2 cot g2x

(1) ⇔− cos22x − cosxcos2x = 2cos2x và sin2x ≠ 0

⇔ cos 2x=0 v 2 cos x cos x 1 0(VN) 2 + + =

⇔ cos2x = 0 ⇔ 2x= + π ⇔ = +π k x π kπ

2 Đặt t= x2−2x 2+ ⇔ t2 − 2 = x2 − 2x

+

2

t 1 Khảo sát

2

g(t)

t 1

= + với 1 ≤ t ≤ 2 g'(t)

2

2

0 (t 1)

+ +

+ Vậy g tăng trên [1,2]

Do đó, ycbt ⇔bpt

2

m

t 1

≤ + có nghiệm t ∈ [1,2]

[ ]

t 1;2

2

3 Vậy m≤ 2

3

Câu III Đặt t= 2x 1+ ⇒t2 =2x 1+ ⇔2tdt=2dx⇔dx=tdt; Đổi cận t(4) = 3, t(0) = 1

Vậy

2

3 2

1

t

t ln t 1 2 ln 2 2

Câu IV (Bạn đọc tự vẽ hình)

Chọn hệ trục Axyz sao cho: A ≡ 0, C(−2a, 0,0), A (0,0,2a 5)1

a a 3 A(0; 0; 0), B ; ; 0

1

a.Ta có: uuuur uuuuur= 2 − + + = ⇒ ⊥

b.Ta có thể tích khối tứ diện AA1BM là :

= uuuuur uuur uuuur  = 3 = uuur uuuuur = 2

Suy ra khoảng cách từ A đến mp (BMA1) bằng d=3V =a 5

Trang 3

II PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)

Câu Va 1. Ta có AB ( 2,4, 16)uuur= − − cùng phương với a ( 1,2, 8)r= − −

mp(P) có VTPT uurn =(2, 1,1)−

Ta có uur r

a.Phương trình mp(Q) chứa AB và vuông góc với (P) là :

2(x + 1) + 5(y − 3) + 1(z + 2) = 0

⇔ 2x + 5y + z − 11 = 0

b Tìm M ∈ (P) sao cho MA + MB nhỏ nhất

Vì khoảng cách đại số của A và B cùng dấu nên A, B ở cùng phía với Mp (P)

Gọi A' là điểm đối xứng với A qua (P) ; Pt AA' : x 1 y 3 z 2

− AA' cắt (P) tại H, tọa độ H là nghiệm của ;

− + + =

2x y z 1 0

H(1,2, 1)

Vì H là trung điểm của AA' nên ta có :

H A A '

H A A '

H A A '

Ta có A ' B ( 6,6, 18)uuuur= − − (cùng phương với (1;-1;3) ) Pt đường thẳng A'B : − = − =

Vậy tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình

− + + =

2x y z 1 0

M(2,2, 3)

log x + + −x 1 log x=2xx

3

− + +

Đặt:f(x)= ( 2 )

3xx g(x)=x 1 1

x

+ + (x0) Dùng pp kshs =>max f(x)=3; min g(x)=3=>PT f(x)= g(x) ó max f(x)= min g(x)=3 tại x=1

=>PT có nghiệm x= 1

Câu V.b

1. Điều kiện x > 0 , x ≠ 1

2

1

1 log x 3

2

1

2

2 Theo BĐT Cauchy

2 x+yxy 2 y+ ≥z xy 2 z+ ≥x xy Cộng vế =>điều phải chứng minh

Ngày đăng: 20/01/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w