tài liệu cho học sinh ôn thi cũng là tài liệu phục vụ cho giáo viên giảng dạy
Trang 21 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thi của hàm số
Cho hàm số y ~
2 Gọi | là tâm đối xứng của đồ thị hàm số Tìm điểm M thuộc đồ thị hàm số
sao cho tiếp tuyến tại M của đồ thị cắt đường tròn tâm l_ bán kính 3 tại hai
điểm A, B thỏa mãn AB = 2
Trang 5
Câu Đáp án Điểm
"Đô thị hàm số cất trục at} |
hoành tại điểm (-1;0), 6L
cắt trục tung tại điểm (0:2)
Trang 6
Aj Đề thi thử Đại học môn Toán
Artificial Intetigence Co Lid @
Gọi H là hình chiều vuông
1(tt) - | góc của | lên đoạnAB, ta có (
Trang 9
Đề thi thử Đại học môn Toán
Trang 10
Cau Il: (2 diém)
1 Giải phương trình lượng giác (cosx + 1)cos? x = cos” Œ: 3
2 Giải bắt phuong trinh gr" _38.4* 14.2"? 27 >%2*"—3 (xR)
Trang 11Đề thi thử Đại học môn Toán
©> 2(1- sin? x)(1+ cosx) ~(1~ sinx) =0
©>2(1— sinx)(1+ cosx)(1+ sinx) —(1—sinx) =0
<>(1-sinx)[2(1+ eosx)(1+ sinx)~1]=0
©>(1- sinx)[2(sinx + cosx) + 2sinxcosx + 1]=0
0,25
Trang 13
Aj Đề thi thử Đại học môn Toán
Xét hàm số f(u) =u? +u,f'(u)= 3u? +1> 0vu
nên f là một hàm số đồng biến trên R Bất phương trình
cuối cùng có thể viết lại thành f(2t ~ 3) > f(Ä/2t” ~3) 025
Do f là hàm số đồng biến nên bắt phương trình này tương
Trang 19Câu IV: (1 điểm)
Cho hình trụ có chiều cao 5 , hai đường tròn đáy là (O; a), (O', a) Điểm
A thuộc đường tròn (O ; a), điểm B thuộc đường tròn (O', a) sao cho AB = a
Tinh thé tích của khối tứ diện OO'AB theo a
Trang 20.c-_ Kẻ đường sinh AA và đường kính
AC của (Ơ) A'B? = AB? ~AA* 025
Trang 21
Witt)
0,25
Chú ý: Với hình trụ, ta thường kẻ thêm đường phụ là đường
sinh va các đường kinh của đường tròn đáy để sử dụng quan hệ vuông góc và các đại lượng độ dài
Trang 26
Aj Đề thi thử Đại học môn Toán
K e.hnh 8` |
Phần đề tự chọn:
(Thí sinh chon mét trong hai phan Via, Vila hoặc Vib, Vilb)
Cau Via: (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ toa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1 ; 1
trực tâm H(-1 ; 3), tâm đường tròn ngoại tiếp I(3 ; 3) Xác định toạ độ các đỉnh B, C biết rằng x; < x;
2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(-1 ; 1; -3) đường thẳng
va mat phẳng (P): x + 2y + z~ 3 = 0 Viết phương
1
trình đường thẳng d; đi qua điểm A biết rằng d; cắt đường thẳng d, và tạo
với mặt phẳng (P) một góc 300
Trang 28Aj Đề thi thử Đại học môn Toán
Trang 34‘Cau Vila: (1 diém)
Giải hệ phương trình trên tập số thực
x? -16y?-2x-4y +13=0
Iog; (3x + 2y) ~log,; (3x ~2y)” =1
Trang 35
Từ phương trình thứ hai của hệ ta có
log, (3x + 2y)~log,; (3x ~2y)” =1
Trang 36@ Với 13 > y ar (không thoả mãn điều kiện) 39
Với x=1=y= 3 (thoả mãn điều kiện) 026
Vậy hệ có nghiệm duy nhất (x;y) = (4)
Trang 38
Kí hiệu p, r lần lượt là nửa chu vi va bán kính đường tròn nội
tiếp tam giác MF;Fz
ME, + ME, +EF, _2a+2c
2 —_ 2
Trang 39
'Vậy có hai điểm thoả mãn yêu cầu bài toán là
Trang 40(B):x+2y~z+2010 =0 có véc tơ pháp tuyến là n, =(1,2;~1)
Trang 43Câu Vilb: (1 điểm)
Giải hệ phương trình trên tập số phức {
Trang 46
Đề thi thử đại học môn Toán
Hướng dẫn giải và biểu điểm
Ñ
Trang 471 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số;
2 Tìm các giá trị của m phương trình: xÊ + (1—log, m)x —log zm~1=0
có hai nghiệm phân biệt,
3 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm (0 ; -2) và tiếp xúc với đỏ thị
(D) của hàm số
Trang 499 [T2806 limy =—oe va limy = +90
im y=~œ vàlimy=++ nên
Cb say 'đường thang x = ~2 là tiệm cận đứng của đồ thi
|hàm số đã cho (khi x—› (~2)- và khi x — (~2)')
"V
Trang 50Câu Đáp án Điểm
a(t) Jim[y-Œ-1]= lim ——=0
Trang 51
©
Đề thi thử đại học môn Toán
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (—= ; ~3) và (—1 ; 025
209
nghịch biến trên mỗi khoảng (~3 ; ~2) và (72 ; ~1)
Hàm số đạt cực đại tại điểm x = y(~3) = ~6 và đạt cực tiểu tại điểm x = ~1 với giá trị cực
Trang 54log,m >-1=>m >t phương trình có hai nghiệm Va!
Trang 57
1 <0 =› về trái âm, về phải dương —› pt vô nghiêm
1 >0 = về trái dương, về phải âm — pt vô nghiệm
=tz1=24-y=1
Sự
a
Trang 61Câu Đáp án Điểm
2 # ”cos2x|? _e +1
_ 'cos2xdx = tam a thay(t) vao (1)
Trang 63Giải phương trình Bian ton{%.+-5)tan| £425) 1
Điện: [zecanxvẫ cam me -ã van
Trang 65
Đề thi thử đại học môn Toán
Bình phương hai vế = x + 4 = y`— 2y +1
Trang 661 Viết phương trình ating thẳng nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt
đường thẳng (d) và vuông góc với đường thẳng ở;
2 Xác định phương trình mặt cầu có tâm nằm trên đường thẳng g, bán kính
bang 3 va tiếp xúc mặt phẳng (P)
Trang 71
a+@rbaro) biVĐìobia) ciứct261Đ<
2) Cho hình lập phương ABCD.A'B'CD' có cạnh bằng a Tính khoảng cách
giữa hai đường thẳng AC và A'D
Trang 72
©
Câu 5 (tt)
Câu Đáp án Điểm
Trước hết chứng minh với a, b là các số dương
Trang 74AG(a; a; 0); A'Ö(0; a; -a)
Trang 76|Cách2: Gọi MN là đường vuông góc chung của AC và AD|
(M trên AC, N trên AD)
209
=mA€ ,DÑ=nDA_
Trang 77
=-m(AB + AD)+ AD +n(AA'~ AD)
=MN=(1~m-n)AD -mAB + nAA'
N(AB + AD) ; MNDA' =MN.(AA'~ AD)
Ñ(AB +AD)
=-ma? +(1~m~n)a? =(1~2m~n)a? =0
==MNDA' =MN(AA'~ AD)
=na? ~(1~m~n)a? = (m+2n~1)a? =0
Trang 811 Tìm tất cả các giá trị của m đẻ hàm số có cực đại, cực tiểu Chứng minh
rằng trung điểm của đoạn thẳng nói các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị
hàm số chạy trên một đường thẳng cố định khi m thay đổi
2 Ký hiệu (C) là đồ thị của hàm số ứng với m = 2 Tim các điểm M thuộc (C) có hoành độ lớn hơn 1 sao cho khoảng cách từ M đến giao điểm của hai
đường tiệm cận của (C) nhỏ nhát
Trang 82
© Đáp án môn Toán tháng 4
phân biệt khác 1
4 He BY' lar=1~(2-m)>6 $°> ae + 4
Giả sử A(x,, y,), BQ, y;) là các điểm CĐ, CT của đồ thị và
E(xc, y;) là trung điểm của AB
Trang 872sin4x— V3 ~2sin2x + 2V3cos2x = 0
© 4sin2x.cos2x ~ 2sin2x + 2/3cos2x - v3 =0
Trang 89
Tinh diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai parabol:
Trang 91Cho hình lập phương ABCD.AB'CD' có độ dài cạnh bằng a Goi K là trung
điểm của cạnh BC và I là tâm của hình vuông CC D'D Tính thể tích của các
khối đa diện do mặt phẳng (AKI) chia ra trên hình lập phương
Trang 92
Gọi F là giao điểm của AK và CD Đường thẳng FI cắt CC”
va DD’ lan lượt tại M và N
Mặt phẳng (AKI) chia hình lập
phương thành hai khối đa diện
là khối chóp cụt tam giác
ADN.KCM và khối đa diện
ANMKBB'A'D'C’ Vi KB = KC nên CF = AB, do đó CF = CD
Trong AFCD, FI và ŒC là các đường trung tuyến nên M là
trọng tâm của tam giác đó
Trang 96
biến trong khoảng (—z ; 0)
Do đó f(x) < f(0) = 0 với mọi x < 0 Vậy phương trình đã
Trang 97
Đáp án môn Toán tháng 4
‘Cau 6 (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E): ee Ms =1 và điểm M (1; 1) Viết
phương trình các đường thẳng đi qua M và cắt (E) tại hai điểm A và B sao
cho M là trung điểm của AB
2) Trong không gian Oxyz, cho các điểm S(0; 0; 2), A(0; 0; 0), B(1; 2; 0),
C(0; 2; 0) Gọi E và F lần lượt là hình chiều vuông góc của A lên SB va SC
Chứng minh rằng 5 điểm A, B, C, E, F cùng thuộc một mặt cầu
Viết phương trình mặt cầu đó
Trang 98Rõ ràng M không là trung điểm của AB
Xét đường thẳng (d) đi qua M có hệ số góc k
Trang 99Đường thẳng (d) cắt (E) tại hai điểm A, B thỏa mãn MA =
MB khi và chỉ khi phương trình (2) có hai nghiệm xạ, xạ sao cho:
Trang 100nên năm điểm A, B, C, E, F cùng nằm trên một mặt
cầu đường kính AB
Gọi | là trung điểm của AB thì lộ; 0) là tâm mặt cầu
và bán kim R IA = [6
'Vậy phương trình mặt cầu là:
Trang 102Theo khai triển nhị thức Niu-Tơn, ta có:
(A+i)" =C2 +iC) +P C2 + +i°CR
=? +iC! -C? iC? + C +108 -C8 -iC7 +
Mặt khác (1 +)" được viết về dạng lượng giác :
to = Ý (san Để chín ~ ý eosĐ NÓ sat
Theo tinh chat của hai số phức bằng Nai áp dụng 3h n=2010, ta suy ra:
šmo — Câu t Co — + (TY Cao +
Trang 104
Đề thi thử ĐH môn Toán
Câu I (2,5 đ)
Cho ham s6 f(x) = x8 + (4m - 1)xÊ + 3mx + 1 — 4m (H„); với m là tham số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số với m =
2 Chứng minh rằng hàm số luôn có điểm cực đại, cực tiểu với mọi giá tri
của m Xác định đường thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của
hàm số,
3 Xác định giá trị của m thoả mãn ƒ(x) <j} vixist
Trang 105
Đề thi thử ĐH môn Toán
Trang 106
4 (tt) | Hàm số đạt cực tiểu tại x =1~ V2 ; yạy 2-42 0,25
Hàm số đạt cuc dai tai x = 1+ V2; yen = 2+4V2
Trang 107
, i 8: S3 limy imy= ime (1-8-2 = tim-x°(1-S-5.4)-
Trang 109Chia f(x) cho f'(x) ta được :
Trang 1121 Giải phương trình: 4(2 ~ cos? x~ x2 sinx)(sin" x + cos x) =1
2 Giải phương trình: x? - 26x +41= 8(5 =x)vi -x
Trang 113
4(2~ cos'x J2sinx)(sin*x + eos'x)= 1
= Ta có: 2~cos?x ~ 2sinx =1+ sin x~ J2 sinx
0,25
149
'Và cos°x + sin" x=1 - 2s" 2x> i dấu bằng khi
sin? 2x = 1=> 4(2-cos*x - V2 sinx)(sin* x +c0s"x) > 4
Trang 114
Cau It (tt)
của phương trình thoả mãn {eo , sin? 2x =4
Trang 115x? -26x + 41=8(5~x)\1~x 025
Điều kiện x<1, đặt y=v1- x = y? =1~x °
Thay vào phương trình (1)
Trang 1162 Cho hình chóp SABC SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau, M là điểm
bắt kỳ trên một cạnh của đáy ABC Gọi d tổng khoảng cách từ các đỉnh của
A, B, C đến đường thẳng SM Chứng minh d < ,|2(SA? + SB? + SC?)
Trang 117Tho 1 —_—_ XSinx + cosx
XSinx + cosx (xSinx + cosx)”
—_ (X€Osx + sinx - sinx) _—_ xeosx,
(xsinx + cosx)” (xsinx +cosx)* 0,25
Trang 119© Đề thi thử ĐH môn Toán
"Trước hết chứng minh mọi số thực
(ax + by) < j(aÊ +bÊ)(x + y°) đấu bằng xây ra khi ay = bx
0,25 Chứng minh bình phương hai vế (ax + by)? < (a° + bẺ)(x? + yÊ)
Khai triển rút gọn (ax ~ by) > 0, dấu bằng xảy ra khi ay =bx
2 | Giả sử M nằm trên cạnh BC ; từ B và C kể đường vuông góc
với SM cắt SM tai H và K, dat BSM =o,
Trang 120
©
Đề thi thử ĐH môn Toán
Trang 121
1 Chứng minh rằng đường thẳng (d) và đường thẳng qua A va B chéo
nhau Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng áy
2 Xác định điểm M trên (d) sao cho diện tích tam giác MAB đạt giá trị nhỏ
nhát
Trang 122
[ABu] AC =14+2-6=-3 z 0 => hai đường thẳng (d) và
đường thẳng đi qua A và B chéo nhau
Trang 123
Gọi mặt phẳng (P) mặt phẳng chứa đường thẳng (d) và
đường vuông góc a => vecto pháp tuyến
=|[A84]4]= i ao Ls bak s goo)
và đi qua (4; 6; - 9) => (P): 8x-7y-z+1=0
Trang 126
Đề thi thử ĐH môn Toán
Cách 1: Diện tích tam giác MAB nhỏ nhát: cạnh đáy AB
không đổi đường cao ngắn nhất khi khoảng cách từ M đến đường thẳng chứa A và B là ngắn nhất 025
Trang 127Cau IV (tt)
Cách
x;=4+2k Gọi điểm M(xu;y,;z,) trên(d)= |y, = 6 + 3k
=> M(0;0;1)
-2
Trang 1282 Chứng minh rằng nghiệm của phương trình x? = 2xcosơ + 1 = 0 đồng thời
là nghiệm của đa thức P(x) = x'sinø - xsinng + sin(n ~ 1)œ; vớin e N/(1}
và a € R, sing z 0
Trang 129
4
Trang 130
Câu V (tt)
Câu Đáp án Điểm
=>log;(x + y) =2 = log,(4x ~ 2)=2 0/25
3.5 ety | 4°82X=5 >Y=2
Trang 131Câu V (tt)
Câu Đáp án Điểm
X? ~2xcosz + 1=0 có hãi nghiệm phức
Ta sẽ chứng minh P(x,) =0, P(x,) =0 P(x,) = (Cosa + isina)” sina.—(cosa.+isina)sinna.+sin(n—T)a
= P(X,) = (Cosnas+isinn) sina (cost+isina)sinnec+ sinin—tya._ | 2S
Trang 1332) Tìm các giá trị của m để đường thẳng y = x + 1 cắt đò thi (D) tại hai điểm
thuộc hai nhánh của đỏ thị,
'3) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 2
Trang 135= đường thẳng x = 3~ m là tiệm cận đứng của đồ thị
đường thẳng y = x + 1 cắt đồ thị (D) tại hai điểm thuộc hai
nhánh của đồ thị b 025
Trang 136
và x=3-m nằm giữa hai nghiệm
Trang 137Câu Đáp án Điểm
Khảo sát sự biến thién và vẽ đò thị của hàm số khi m = 2
Thay m=2= y = = 2; Tap xée dinh: R (1)
5 any’ 3X1) = (3x ạ_ | Phêubiếnthiêny'= “TT “ =- 025
y' không xác định tại x =1 ¡ y' < 0 với mọi x z1
Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng (—>,1) và (1;+ =)
Cực trị: Hàm số đã cho không có cực trị
Trang 138
4
Câu 1 (tt)
Tiệm cận lim Mer im et
Do đồ đường thẳng y =3 là tiệm cận ngang 025
Trang 139Đồ thị nhận giao điểm hai + a
đường tc làm tâm đối xứng
Trang 144
2) Cho khối tứ diện ABCD, mặt phẳng (BCD) vuông góc với mặt phẳng
(ABC) Các cạnh AB = AC =DA = DI Tính các cạnh còn lại của tứ diện ABCD, biét bán kinh hình cầu ngoại tiếp tứ diện là a
Trang 145
Nhận xét: Phương trình có nghiệm duy nhất
Nếu x, là nghiệm pt => i cũng là nghiệm pt 025
Trang 146Bat x = tant; > sinu = —24@nw/2 y (z0), (0;g) ~ 2 ~tan?u/2+1" * ˆ
Khi đó phương trình 2°"* + mcos(2cotu) +m? ~ 3 =0
Trang 147We (-z;0)5.(0;z)=>u = ~ là nghiệm duy nhất của hệ
Trang 148xét trong khoảng (—x ; 0); cũng tương tự như (0 ;x )
=scot u € (—z ; + z), về trái của phương trình thuộc (-1; 1)
Trang 149Theo giả thiết mặt phẳng (DBC) vuông góc mp(ABC)
AB = AC, gọi H là trung điểm BC
=> AH vuông góc BC = AH vuông góc với mp(BCD)
5 giả thiết AB = AD = AC = HB = HC = HD 025
=> tam giác BCD là tam giác vuông tại D (Đường TT)
= Mọi điểm trên trên AH cách đều B, C, D ¬
=> tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là giao điểm O_ |
của đường trung trực AB với đường cao AH,,
Trang 1521) Xác định đường hình chiều của đường thẳng d trén mặt phẳng (P)
2) Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng d và tạo với mặt phẳng
{P) một góc nhỏ nhất
.3) Tính diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh là đường thẳng d, day nằm trên mặt phẳng (P), và có bán kính 32
Trang 153'Viết phương trình hình chiếu của d trên mặt phẳng (P)
Cách 1: Đường thẳng cần dựng là giao tuyến của mặt
phẳng chứa d và vuông góc với mp(P)
'Véctơ chỉ phương của d: n„ =(2;1; 1)
'Véctơ pháp tuyến của mp(P): u;(1; 2 ;—1)
'Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng cần dựng:
Trang 154
Đề thi thử Dai học môn Toán
Trang 155
z=2-t 'Viết phương trình đường thẳng qua A và C = A€ = (1,0,1
đi qua A chính là đường thẳng (*)