1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trung văn viết - Bài 9 ppsx

12 407 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 605,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2

“ ” “ ”

副词 也 和 都

我的生活很好,学习也很好。

我的口语、语法和听力都很好。

Trang 3

您好!您身体好吗?工作忙吗?

我在中国很愉快。生活很好,学习也很 好。我觉得汉语很有意思。现在我的阅读、

听力、口语都很好。我的写作不太好。昨天

是我的生日,我和同学们一起做饭。我们都

很高兴。

您的儿子 阿里

1999 年 4 月 10 日

Trang 5

“ ” “ ”

(1)把 也 、 都 放在

句中恰当的位置。

例如 : 阿里的听力很好 , 语法很好。 (也

阿里的听力很好 , 语法 也 很好

阿里的语法和听力很好。(都)

阿里的语法和听力 都 很好。

Trang 6

他的口语和听力很好。(都)

2.她是日本人,他是日本人。 (也)

  他们是日本人。(都)

3.他很高兴,我很高兴。 (也)

Trang 7

4.他说英语,她说英语。 (也)

他们说英语。(都)

5 .他的口语很好,听力很好,语法很好。(也

他的口语、听力和语法很好。(都)

Trang 8

的情况写成句子,然后把它连

成一段话:

听力 * * *

语法 * * *

发音 * *

例如:山田木:

1 山田木的听力很好。

2 山田木的语法很好。

3 山田木的口语不太好。

山田木听力很好,语法也很好。他的口语

不太好。

很好 * * *

不太好 * *

不好 *

Trang 9

口语 * * *

语法 * * *

写作 *

听力 * *

1 .

2 .

3 .

4 . 他的

(1)他:

Trang 10

语法 * * *

口语 * * *

听力 * * *

写作 * * *

1 .

2 .

3 .

4 . 阿里的

(2)阿里:

Trang 11

语法 * *

口语 * * *

听力 * * *

写作 * *

1 .

2 .

3 .

4 . 玛丽的

(3)玛丽:

Trang 12

学评估一下你的学习情况,然后用

几句话写一写你的学习情况

你的听力:

很好  不太好  不好 

你的口语:

很好  不太好  不好 

你的语法:

很好  不太好  不好 

你的写作:

很好  不太好  不好 

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN