1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình trung văn 1 - Bài 6 pdf

21 531 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 809,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi dùng đại từ nghi vấn Trật tự từ của các câu hỏi dùng đại từ nghi vấn (谁 shuí 、什么 shénme 、哪 儿 nǎr … … ) giống như câu trần thuật.. Ta chỉ cần thay thế phần cần hỏi trong câu trầ

Trang 4

2 Câu hỏi dùng đại từ nghi vấn

Trật tự từ của các câu hỏi dùng đại từ nghi vấn (谁 (shuí ) 、什么 (shénme ) 、哪

儿 (nǎr )… … ) giống như câu trần thuật

Ta chỉ cần thay thế phần cần hỏi trong câu trần thuật bằng đại từ nghi vấn thì sẽ tạo

thành câu hỏi.

Trang 6

3 Câu vị ngữ tính từ

Câu có thành phần chính của vị ngữ là tính từ được gọi là câu vị ngữ tính từ

1 他很忙。

2 他不太高兴。

Trang 7

shénme míngzì shì

xué shēng

tên làquen, quen biếtphấn khởi, vui mừng

họ (quý tánh)

họ

gì, cái gìtên

làsinh viên, học sinh

Trang 8

kia, đó(lượng từ) cái, chiếc, conđây, này

ngườibác sĩlưu học sinh bạn

nước Mỹ

Trang 9

Tên anh là gì? (Anh tên gì?)

Anh ấy họ gì?

Cô ấy không phải là giáo viên, cô ấy là sinh viên

Trang 15

B: 她叫京京。

4 A: 今天你高兴吗?

B: _ 。你呢? A: _ 。

Trang 16

2 Bạn không quen biết một người

bạn của em trai bạn Bạn hỏi em trai bạn

về họ tên, tình hình sức khoẻ và công

việc của người ấy

Trang 17

我认识王英,她是学生, 认识她我很高兴,她爸爸是 大夫,妈妈是老师,他们身 体都很好,工作也很忙。她 妹妹也是学生,她不太忙。

Trang 18

xiāoxī gǔzhǎng shǎochī

表扬 通了 焦急 裤长 小吃

biǎo yáng tōngle

jiāojí kùcháng

Trang 19

北房 分粮 卖花儿 大人

劳动 绒衣

běi fáng fēnliáng màihuār dàrén

láodòng róngyī

Trang 20

参加 交通 春天 应该 关心

cānjiā jiāotōng chūntiān yīnggāi guānxīn

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w