Câu hỏi dùng đại từ nghi vấn Trật tự từ của các câu hỏi dùng đại từ nghi vấn (谁 shuí 、什么 shénme 、哪 儿 nǎr … … ) giống như câu trần thuật.. Ta chỉ cần thay thế phần cần hỏi trong câu trầ
Trang 42 Câu hỏi dùng đại từ nghi vấn
Trật tự từ của các câu hỏi dùng đại từ nghi vấn (谁 (shuí ) 、什么 (shénme ) 、哪
儿 (nǎr )… … ) giống như câu trần thuật
Ta chỉ cần thay thế phần cần hỏi trong câu trần thuật bằng đại từ nghi vấn thì sẽ tạo
thành câu hỏi.
Trang 63 Câu vị ngữ tính từ
Câu có thành phần chính của vị ngữ là tính từ được gọi là câu vị ngữ tính từ
1 他很忙。
2 他不太高兴。
Trang 7shénme míngzì shì
xué shēng
tên làquen, quen biếtphấn khởi, vui mừng
họ (quý tánh)
họ
gì, cái gìtên
làsinh viên, học sinh
Trang 8kia, đó(lượng từ) cái, chiếc, conđây, này
ngườibác sĩlưu học sinh bạn
nước Mỹ
Trang 9Tên anh là gì? (Anh tên gì?)
Anh ấy họ gì?
Cô ấy không phải là giáo viên, cô ấy là sinh viên
Trang 15B: 她叫京京。
4 A: 今天你高兴吗?
B: _ 。你呢? A: _ 。
Trang 162 Bạn không quen biết một người
bạn của em trai bạn Bạn hỏi em trai bạn
về họ tên, tình hình sức khoẻ và công
việc của người ấy
Trang 17我认识王英,她是学生, 认识她我很高兴,她爸爸是 大夫,妈妈是老师,他们身 体都很好,工作也很忙。她 妹妹也是学生,她不太忙。
Trang 18xiāoxī gǔzhǎng shǎochī
表扬 通了 焦急 裤长 小吃
biǎo yáng tōngle
jiāojí kùcháng
Trang 19北房 分粮 卖花儿 大人
劳动 绒衣
běi fáng fēnliáng màihuār dàrén
láodòng róngyī
Trang 20参加 交通 春天 应该 关心
cānjiā jiāotōng chūntiān yīnggāi guānxīn