1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trung văn 1 - Bài 1 ppsx

21 378 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 153,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thanh điệu声调  Tiếng Trung Quốc là ngôn ngữ có thanh điệu.. Ví dụ: māmẹ, mácây gai, mǎcon ngựa, màmắng, thanh điệu khác nhau, ý nghĩa sẽ khác nhau..  Khi một âm tiết chỉ có một nguyên

Trang 1

03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 1 1

Trang 2

Thanh mẫu, vận mẫu

声母、韵母

Thanh

mẫu b p m f b,p,mf: âm môi răng : âm 2 môi

d t n l Âm đầu lưỡi

g k h ng Âm cuống lưỡi

Trang 3

03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 1 3

b ba bo bai bei bao ban ben bang

p pa po pai pei pao pou pan pen pang

m ma mo me mai mei mao mou man men mang

f fa fo fei fou fan fen fang

d da de dai dei dao dou dan den dang

t ta te tai tao tou tan tang

n na ne nai nei nao nou nan nen nang

l la le lai lei lao lou lan lang

g ga ge gai gei gao gou gan gen gang

k ka ke kai kei kao kou kan ken kang

h ha he hai hei hao hou han hen hang

Trang 4

Thanh điệu

声调

 Tiếng Trung Quốc là ngôn ngữ có thanh điệu.

 Ngữ âm trong tiếng Trung Quốc bao gồm 4 thanh điệu

cơ bản, lần lượt được biểu thị bằng các dấu thanh

điệu: ˉ (dấu 1), ˊ(dấu 2), ˇ(dấu 3), ˋ(dấu 4)

 Thanh điệu có tác dụng phân biệt ý nghĩa Ví dụ:

mā(mẹ), má(cây gai), mǎ(con ngựa), mà(mắng), thanh điệu khác nhau, ý nghĩa sẽ khác nhau.

 Khi một âm tiết chỉ có một nguyên âm, dấu thanh điệu đặt trên nguyên âm đó (khi dấu thanh điệu đặt trên

nguyên âm “i” , dấu chấm trên “i” được bỏ đi

 Khi vận mẫu của một âm tiết có từ hai nguyên âm trở

Trang 5

03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 1 5

Thanh nhẹ

轻声

Trong tiếng Trung Quốc có một số âm tiết đọc nhẹ và ngắn, được gọi là thanh nhẹ Khi viết thanh nhẹ không ghi dấu thanh điệu

Trang 6

Biến đổi thanh điệu

các chữ mang thanh nhẹ, chữ mang dấu

3 sẽ đổi thành nửa dấu 3

Trang 7

03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 1 7

Trang 8

Anh, chị, bạn, ông, bà Khoẻ, tốt, được

(trợ từ ngữ khí) không Rất

Trang 9

03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 1 9

Tôi Cũng Các bạn, các anh, các chị,

Chị ấy, cô ấy, bà ấy, nóAnh ấy, ông ấy, nó

Trang 10

lái bàba māma

Họ, chúng nó Chúng tôi, chúng ta Đều, cả

Đến Cha, ba, bố

Mẹ, má

Trang 11

03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 1 11

David Mary Vương Lan Lưu Kinh

Trang 13

03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 1 13

Trang 15

03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 1 15

Trang 16

BÀI TẬP : HOÀN THÀNH ĐỐI THOẠI

王兰: _ 。你好吗? 玛丽: _ 。刘京好吗? 王兰: _ ,我们

_ 。

Trang 17

03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 1 17

BÀI TẬP : ĐÀM THOẠI THEO TÌNH HUỐNG

Trang 18

BÀI TẬP

练习

3 在课堂上同学、老师互相问候Thầy trò chào hỏi nhau trên lớp

Trang 19

03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 1 19

BÀI TẬP NGỮ ÂM 语音练习

PHÂN BIỆT ÂM

Trang 20

hěn hǎo fěnbǐ

wǔdǎo hěn lèi hǎiwèi

nǎ ge

很好 粉笔 舞蹈 很累 海味 哪个

Trang 21

03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 1 21

nàme gēge mèimei

那么 哥哥 妹妹

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN