1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

thành ngữ về khó khăn ppsx

5 303 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 104,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thành ngữ về khó khăn Asking for trouble Chỉ hành động một cách ngớ ngẩn của ai đó kỉu như Mua dây buộc mình í nhể "Driving fast on these roads is really asking for trouble!" Have

Trang 1

thành ngữ về khó khăn

Asking for trouble

Chỉ hành động một cách ngớ ngẩn của ai đó (

kỉu như Mua dây buộc mình í nhể )

"Driving fast on these roads is really asking for trouble!"

Have your back to the wall

Câu thành ngữ chỉ việc gặp fải vô vàn khó khăn "With his back

to the wall, the supplier had to accept the deal

" Break the back of the beast

Thành công có đc sau khi vượt qua 1 loạt rắc rối

Trang 2

"After hours of effort, the technicians finally broke the back of the

beast and turned the electricity back on again."

Bite off more than you can chew Ai đó đang làm 1 việc vượt quá

khả năg của mình

"As soon as I started to translate the report, I realized that I had

bitten off more than I could chew."

Can of worms

CHỉ vấn đề rất phức tạp, khó đối mặt vs giải quyết

"The discovery of the transfer of funds turned out to be a real can

of worms

Trang 3

" Carry the can (for someone else)

Có thể hiểu 1 cách đơn jản là hành động nhận hết trách nhiệm

về mình, thay cho ai đó

"The author didn't turn up for the interview and his agent had to

carry the can."

Catch 22

Chỉ tình huốgn có 2 quá trìh kéo theo nhau, mà ta buộc phải thực

hiện cả hai theo đúgn thứ tự của nó

(can't do one thing without doing a second, and you cannot

do the second before doing the first.)

Trang 4

"I can't get a job without a work permit, and I can't get a work

permit without a job It's a catch 22 situation!"

Clear the way

Thực hiện côg tác "dọn đườg" cho nhữg điều sắp xảy ra,:d

"Opening universities to women cleared the way for them to have

a career and participate actively in today's society

" Come to head Vấn đề đã ở mức nghiêm trọng và cần đc giải

quyết ngay

"The problem came to a head yesterday when rioting broke out in

the streets." "

Ngày đăng: 02/08/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w