1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

THÀNH NGỮ VỚI ''''EYE'''' doc

7 581 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 113,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THÀNH NGỮ VỚI 'EYE' Những thành ngữ sử dụng ngôn ngữ một cách nghĩa bóng hơn là nghĩa đen.. Nếu bạn có thể ‘do something with your eyes closed’, có nghĩa bạn hiểu biết về sự việc nào

Trang 1

THÀNH NGỮ VỚI 'EYE'

Những thành ngữ sử dụng ngôn ngữ một

cách nghĩa bóng hơn là nghĩa đen Nếu bạn

có thể ‘do something with your eyes closed’, có nghĩa bạn

hiểu biết về sự việc nào đó rất tốt và có thể làm mà không

cần rất tập trung (nghĩa bóng) chứ không phải là bạn thật sự

nhắm mắt lại trong khi bạn làm một việc gì đó (nghĩa đen)

Những thành ngữ cũng là một nhóm từ cố định vì thế bạn không

thể thay đổi từ trong một thành ngữ Ví dụ: bạn có thể nói ‘She's

got eyes in the back of her head' để diễn tả cô ta rất tỉnh táo về

Trang 2

sự việc xung quanh cô ta nhưng bạn không thể nói 'She's got

eyes in the back of her hands'

Những thành ngữ với 'eye'

to turn a blind eye:

nhắm mắt bỏ qua việc gì đó mà bạn biết là sai

The professor decided to turn a blind eye to what John had

done

Giáo sư quyết định bỏ qua việc mà John đã làm

to have eyes in the back of your head:

biết về mọi thứ và tỉnh táo về mọi việc mà đang xảy ra xung

Trang 3

quanh bạn

She's a primary school teacher so she needs to have eyes in the

back of her head when she's looking after 25 seven year-olds

Cô ta là giáo viên tiểu học vì thế cô cần có thêm mắt khi cô dạy

25 học sinh bảy tuổi

to see eye to eye:

đồng ý hoặc có đồng quan điểm với ai đó

We're really good friends but we just can't see eye to eye on

politics

Chúng tôi thật sự là những người bạn tốt nhưng chúng tôi không

Trang 4

cùng quan điểm về chính trị

to see something out of the corner of your eye:

thấy cái gì đó nhưng không rõ ràng bởi vì nó xảy ra bên cạnh bạn

hoặc xa tầm nhìn của ban

He screamed when he thought he saw a spider out of the corner

of his eye

Anh ta la toáng lên khi anh ta cho rằng anh ta nhìn thấy con nhện

ở phía xa

to pull the wool over someone's eyes:

cố gắng làm cho ai đó ngừng tìm hiểu về việc gì đó

Trang 5

Don't try to pull the wool over my eyes You weren't sick at all

Your mum told me you went to the football match yesterday

Đừng cố gắng che mắt em nữa Anh không có bị bệnh gì cả Mẹ

anh nói với em rằng anh đi xem bóng đá ngày hôm qua

to keep your eyes peeled

tìm kiếm ai đó hoặc cái gì đó một cách cẩn thận

I know my keys are here somewhere Keep your eyes peeled

for them, will you?

Em biết là chìa khóa nằm ở đâu đó đây thôi Hãy tìm kiếm dùm

em nhé anh?

Trang 6

to be more to someone/something than meets the eye

cảm thấy nó khó hơn để hiểu ai đó hoặc việc gì đó mà bạn đầu

tiên cho rằng nó dễ dàng

The new boss seems very boring but since I saw her at that party

on Saturday night, I'm sure there's more to her than meets the

eye

Sếp mới có vẻ như rất đơn điệu nhưng từ khi tôi gặp bà ta tại

buổi tiệc vào tối thứ Bảy, tôi biết rằng cô ta hấp dẫn hơn tôi

tưởng

Thành ngữ với 'eyebrows' và 'eyelids'

not to bat an eyelid (thành ngữ này luôn được sử dụng trong

Trang 7

câu phủ định) diễn tả không có dấu hiệu hoặc lo lắng khi sự việc

không ngờ hoặc lạ thường xảy ra And then, even when my

trousers split, she still didn't bat an eyelid

Và sau đó, ngay cả khi quần tôi bị tét, cô vẫn không ngạc nhiên It

raised a few eyebrows (thành ngữ này luôn được sử dụng trong

câu bị động) biểu hiện sự ngạc nhiên hoặc lo lắng khi một sự việc

bất ngờ hoặc lạ thường xảy ra It raised a few eyebrows when

he said he was marrying someone 20 years younger than him

Rất ngạc nhiên khi anh ta nói rằng anh ta lập gia đình với người

trẻ hơn anh ta 20 tuổi

Ngày đăng: 02/08/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w