1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Thành ngữ về ăn pdf

5 166 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 136,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành ngữ về ăn Những thành ngữ sử dụng ngôn ngữ một cách nghĩa bóng hơn là nghĩa đen.. Nếu bạn 'a sweet tooth' có nghĩa là bạn thích ăn sôcôla và những đồ ngọt khác, chứ không phải b

Trang 1

Thành ngữ về ăn

Những thành ngữ sử dụng ngôn ngữ một cách

nghĩa bóng hơn là nghĩa đen Nếu bạn 'a sweet

tooth' có nghĩa là bạn thích ăn sôcôla và những đồ ngọt

khác, chứ không phải bạn có răng làm bằng đường.Những

thành ngữ cũng là nhóm từ cố định vì thế bạn không thể thay

đổi từ trong một thành ngữ

Ví dụ: bạn có thể nói 'make a meal of

something' để diễn tả cần nhiều thời gian hoặc công sức thực

hiện một

việc gì đó hơn là cần thiết, chứ bạn không có thể nói 'make a

Trang 2

cake of

something' Sau đây chúng tôi xin giới thiệu với các bạn 1 số

thành ngữ

về ăn

Những thành ngữ về ăn

to eat humble pie

thú nhận rằng bạn đã sai

She made a huge mistake a work and now she's going to have to

eat humble pie and admit to the boss that she was wrong

Cô ta đã phạm một lỗi lớn tại cơ quan và bây giờ cô ta sẽ phải

nhận tội và thú nhận với xếp rằng cô ta đã sai

could eat a horse

Trang 3

là rất đói bụng

I haven't had anything since breakfast time I could eat a horse

right now!

Tôi chưa ăn gì cả từ buổi sáng Tôi rất đói bụng!

make a meal of it

tốn thời gian hoặc công sức hơn cần thiết để thực hiện một việc

gì đó

I only asked him to tidy up the sitting room but he made a right

meal of it It took him two hours just to clear up the room

Tôi chỉ yêu cầu nó dọn dẹp phòng khách nhưng nó đã kéo dài

thời gian Mất hơn 2 giờ để nó dọn dẹp cái phòng

a second bite at the cherry

Trang 4

lần thử sức khác sau khi bạn thất bại lần thứ nhất

He didn't get the job when he applied for it last year but another

vacancy came up a few weeks ago and he got a second bite at

the cherry

He's so please he got the job!

Anh ta đã không được tuyển dụng khi anh ta xin việc năm vừa

qua nhưng

một vị trí trống khác xuất hiện vài tuần trước và anh ta đã thành

công

Anh ta rất vui mừng khi anh ta có việc làm!

not my taste

Tôi không thích nó

Trang 5

She's happy with her new curtains but that bright colour isn't my

taste at all

Cô ta thích những màng cửa mới của mình nhưng màu sáng ấy

không phải là sở thích của tôi

Ngày đăng: 02/08/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w