1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Thành ngữ về sắc màu Black mood pot

4 281 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 99,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành ngữ về sắc màu Black mood To be in a black mood: đag trong cơn tức giận In the black : Tình trạng tài chính có vẻ khả quan , không nợ nần gì ai Black and white : trắng đen rõ r

Trang 1

Thành ngữ về sắc màu

Black mood (To be in a black

mood): đag trong cơn tức giận

In the black : Tình trạng tài chính có vẻ khả quan

, không nợ nần gì ai

Black and white : trắng đen rõ ràng (chứg cứ xác

thực)

Black market Thị trường buôn bán bất hợp pháp

Trang 2

Black sheep : chỉ một thành viên trong gia đình

khác xa với những thành viên còn lại (và thườg bị

hắt hủi, pb đối xử)

Black gold : thể hiện giá trị quý giá của dầu (oil)

Blue around the gills : chỉ trạng thái mệt mỏi của

một ai đó

Blue chip company : thuật ngữ đề cập đến một

công ty với danh tiếg lớn về chất lượng sản phẩm

và sự phát triển bền vững của nó

Trang 3

Blue in the face = try in vain to do st

Out of the blue: chỉmột sự việc xảy đến một cách

htoàn bất ngờ

To see red : chỉ một người trong trạng thái vô cùg

tức giận

To be in the red : chỉmột người trog trạng thái nợ

nần

Roll out the red carpet: đối xử một cách đặc biệt vs

một vị khách đặc biệt

Trang 4

Catch someone red-handed: bắt quả tag ai đó đag

làm việc xấu

Ngày đăng: 02/08/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN