1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Thành ngữ về thời gian 1. docx

4 186 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 103,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

From the word go Đã bao giờ bạn băn khoăn tự hỏi khi mình muốn diễn đạt cụm từ “from the very beginning” theo 1 cách khác chưa?. Nếu như bạn đã từng có băn khoăn đó trong đầu thì hôm

Trang 1

Thành ngữ về thời gian

1 From the word go

Đã bao giờ bạn băn khoăn tự hỏi khi mình

muốn diễn đạt cụm từ “from the very beginning” theo 1 cách

khác chưa? Nếu như bạn đã từng có băn khoăn đó trong đầu

thì hôm nay chúng tôi xin được giúp bạn và “from the word

go” chính là câu trả lời Bạn hãy tham khảo các ví dụ dưới

đây nhé:

I think we should shut down the project and cut our losses It’s

been a disaster from the word go

Trang 2

I agree with you We’ve wasted a lot of time and money on this

2 In due course

Nếu như muốn nói mình sẽ làm một việc gì đó trong khoảng thời

gian mình vẫn dành cho nó thì bạn sẽ nói như thế nào? Thay vì

nói “in the usual amount of time” thì bạn có thể dùng cụm từ “in

due course” theo như ví dụ sau đây:

I’ll be studying English with this website in due course

(I’ll be studying English with this website in the usual amount of

time I spend for it)

3 Once and for all

Trang 3

Nghe qua chắc hẳn bạn cũng có thể đoán được nghĩa của thành

ngữ này “Once and for all” có nghĩa là “lần cuối” (one final time)

và bạn hoàn toàn có thể sử dụng thành ngữ này khi muốn diễn

đạt một hành động hoặc sự việc sẽ không còn xảy ra trong tương

lai Ví dụ:

Could you please tell him once and for all that we cant give the

result of the interview by phone and that we’ll be mailing the

letters next week?

4 Ahead of time

Cụm từ này mang nghĩa “trước” (before) Nếu như bạn đã từng

biết đến cụm từ “in advance” thì đây chính là cụm từ đồng nghĩa

Trang 4

của nó Giả sử như bạn muốn tổ chức một bữa tiệc tại một địa

điểm cụ thể của một quán ăn hay nhà hàng, điều đầu tiên bạn

cần làm là đặt trước chỗ

If you want to have a nice place, you really should book a couple

of hours ahead of time and they’ll arrange things

Hi vọng rằng với một số thành ngữ tiếng Anh chỉ thời gian này,

bạn có thể làm giàu thêm vốn thành ngữ của mình và làm cho

khả năng giao tiếp và viết luận Tiếng Anh của mình trở nên sống

động và “bản ngữ” hơn Chúc các bạn thành công!

Ngày đăng: 02/08/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w