1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

thành ngữ tiếng hàn docx

1 557 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 191,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõng rắn cắn gà nhà : Đi một ngày đàng học một sàng khôn : 여행은 시야를 넓혀준다.. Suy bụng ta ra bụng người : 자신의 생각으로 남을 헤아리다.. 주관적으로 남을 판단하다.. Tại gia tòng phụ, xuất giá tòng phu, phu tử tòn

Trang 1

Cõng rắn cắn gà nhà :

Đi một ngày đàng học một sàng khôn :

여행은 시야를 넓혀준다 여행을 통하여 배우는 것이많다

Suy bụng ta ra bụng người :

자신의 생각으로 남을 헤아리다 주관적으로 남을 판단하다

Tam nhân đồng hành tất hữu ngã :

3 인이 동행하면 그중한 사람은 반드시 다른 사람의 스승이 된다

Tại gia tòng phụ, xuất giá tòng phu, phu tử tòng tử :

여자는 어릴적에 아바지를 따르고, 출가하면 남편이 따르며, 남편이 죽으면 아들을 따른다 (3 중지의)

Tay xách nách mang :

힘에 겹도록 물건을 짊어지고 있는

Tiền môn cự hổ, hậu môn tiến lang :

앞문에서 호랑이를 막고, 뒷문에서 이리를 맞이하다 (보이지 않게 해지고 반역하는) Tiền oan nghiệp chướng :

전대에 진 빚 때문에 당대에 고생을 감수해야 하다

Mèo già hóa cáo :

Mèo khen mèo dài đuôi :

자신을 과장하는 사람을 비꼬아 하는 말 (마치 고양이가 자기 꼬리를길다고 자랑하듯이)

Mèo mả gà đồng :

신중하지 못한 사람을 이르는 말 난잡하게 사는 사람

Mèo mù vớ cá rán :

(마치 눈먼 고양이가 생선을 만나듯이) 갑자기 행은을 얻은 상황

Ngày đăng: 16/03/2014, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w