1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài 7: Biến đổi đơn giản căn thức bậc 2 ppt

10 815 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 130,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai tiếp theo 3... Bài tập Khử mẫu của các biểu thức dưới dấu căn giả thiết các biểu thức đã cho có nghĩa 48... Rút gọn biểu thức sau :.

Trang 1

§7 Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai (tiếp theo)

3 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Phép biến đổi 2 1 10

5 = 5 gọi là phép khử mẫu của biểu thức lấy căn

Tổng quát : AB2 AB 0 (AB ; B 0)

4 Trục căn thức ở mẫu

Phép biến đổi 3 3 2

2

2 = được gỏi là phép trục căn thức ở mẫu Ta có thể gặp 1 số dạng trục căn thức ở mẫu khác như các ví dụ sau :

2.3 6

2 3 = 2 3 3 = =

10

5 3 1

3 1

6

5 3

Tổng quát :

0

B B

A B

±

(A ≥ 0 , B ≥ 0 và A B≠ )

Trang 2

Bài tập

Khử mẫu của các biểu thức dưới dấu căn (giả thiết các biểu thức đã cho có nghĩa)

48

a

601

c

8

2

1− 2

Giải

a

20 = 20 = 20 = 10

b

60 = 60 = 60 = 30

c

98 = 98 = 98 = 14

d

=

49

a a ab

2

3xy

xy

Giải

a ab a

b =a ab b.3xy 2 xy =3 2xy

Trục căn thức ở mẫu với giả thiết các biểu thức chữ đều có

nghiã

50

10

5 ;

3

31 ;

5

25 ;

2 5

2 2

2 + ;

y b

y b y

+

với b ≠ 0, y > 0

Giải

Trang 3

1 3

9

3 3 =

5 2

+

1

+

51

1

3

3

+ ;

1 3

2

− ;

3 2

3 2

+ ;

b

b

+

3 với b ≥ 0 ;

1

2 p

p với p ≥ 0, p ≠

4

1

Giải

3 1

2

3 1

3 1

2

2

+ +

3

b

b

p

p

52

5

6

2

− ;

7 10

3 + ;

y

x

1 với x > 0, y>0, x ≠ y ;

Trang 4

a

ab

+

2 với a ≥ 0, b ≥ 0, a ≠ b

Giải

2

+

3

10 7 3

+

=

Luyện tập

53 Rút gọn các biểu thức sau :

+ +

c ab 1 21 2

a b

+ (ab>0) d 1 22 a 1

a a

Giải

16 2− 5 = 4 5− 2

b a ab a( a b)

a

+

+

1

+

54 Rút gọn biểu thức sau :

Trang 5

a 3 3

+

2

h

c

1

a

Giải

4 3

h

a

7 5

1

21 15 4 7 4 5 2

55 Phân tích thành nhân tử

a) ab+b a + a +1 b) 3 3 2 2

xy y

x y

Giải

a ab+b a + a + =1 ab( a + +1) ( a + 1)

56 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần

a) 53 , 2 6 , 29 , 4 2

b) 26 , 38 , 73 , 142

Giải

Trang 6

a 2 6 < 29 < 4 2 < 3 5

b 38 < 2 14 <3 7 < 6 2

57 Nếu 25x − 16x =9 thì x bằng

A) 1; B) 3; C) 9; D) 81

Hãy chọn câu trả lời đúng

Giải

Đáp án đúng là đáp án D

Trang 7

BÀI TẬP TỰ GIẢI Bài 1

Rút gọn

⎟⎟

⎜⎜

+

+

4 :

b a

ab b

a

b a b

a

b a

100 99

1

3 2

1 2

1

+ +

+ +

+ +

25

1

3

1 2

1 1

Hướng dẫn

3

2 2 1

3 3

=⎜⎜ − ⎟⎟ = − =

4

4

ab

VP ab

Trang 8

( )

100 99

99 100 100 99

100 1 9

− +

d 1 1 1 1 5

1 + 2 + 3 + + 25 >

Ta có : 1 1

1 > 25

2 > 25

24 > 25

25 ≥ 25 vậy : 1 1 1 1

1 + 2 + 3 + + 25 1 25

25

>

Hay : 1 1 1 1

1 + 2 + 3 + + 25 > 5

Bài 2

Làm các phép tính :

a

b a

b a b

a

ab b

a A

− +

+ +

b

b a

b b

a

b b

a

a B

− +

⎜⎜

+

+

⎟⎟

⎜⎜

− +

=

a

a a a

a a C

1

2 1

Trang 9

d

2

⎟⎟⎠

⎜⎜

+

⎟⎟

⎜⎜

− +

+

=

b a

b a ab

b a

b b a a D

Trục căn thức ở mẫu hoặc rút gọn tử và mẫu ( nếu được ) sau đó quy đồng và rút gọn ra kết quả

Bài 3

Rút gọn :

a

18

1 2

9

2

b

49

18 14 25

32 5 9

8

c

75

4 6 27

1 3 3

16

2

1

Bài 4

Rút gọn :

a

2 12 17

2 2 3 2

12 17

2 2 3

+

+

=

b

41 4 45 41

4 45

41 8

− +

+

=

B

2

17 12 2− =3 −2.3.2 2 + 2 2 = 8 −3

2

45+4 41 = 2 +2.2 41+ 41 = 2+ 41

Bài 5

Chứng tỏ rằng :

=

− là một số nguyên

Trang 10

2

2

2 3 5 2 3 1

2 2 3

2 4 2 3 3 1

1

=

=

=

Bài 6

Trục căn thức ở mẫu số của :

5 2 2 5 3

4 + + +

=

A

Nhân cả tử và mẫu của A cho 2, thế thì mẫu sẽ là :

5+1 +2 2 5+ = 1

Bài 7

Trục căn thức ở mẫu số của phân số : (nN,n ≥1)

1 )

1 (

1

+ +

+ n n n n

rồi đặt kết quả dưới dạng hiệu hai phân số có tử số là 1

Áp dụng

2 1 1 2 3 2 2 3 4 3 3 4 2005 2004 2004 2005

Ngày đăng: 31/07/2014, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w