Kiểm tra bài cũ - Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng - Cho học sinh quan sát tranh tìm ra vần mới: - Học sinh quan sát tranh thảo luận tìm ra vần mới... c3 Luy
Trang 1- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III HOẠT ĐỘNG
1 Kiểm tra bài cũ
- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng
- Cho học sinh quan sát tranh tìm ra vần mới:
- Học sinh quan sát tranh thảo luận tìm ra vần mới
Trang 2b3) Luyện bảng
Trang 3- Giáo viên viết mẫu tiếng: xóm
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
Học sinh luyện bảng con
Trang 4c3) Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu vần
am
- Giáo viên viết mẫu tiếng: am
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng conHọc sinh luyện bảng con
d) Đọc từ ngữ ứng dụng
- Cho 2 -3 học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên giải thích nghĩa
- Giáo viên đọc lại
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên sửa sai
Trang 5- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
b) Luyện viết
- Cho học sinh viết vở tiếng Việt
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài
om, làng xóm
am, rừng tràm
- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm
bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế
- Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt
- Đại diện nhóm trả lời
4 Củng cố dặn dò
- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập Tiếng
Việt
- Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài
- Học sinh đọc lại bài
ĐẠO ĐỨC
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ(tiết 2)
I.MỤC TIÊU
Trang 6-HS biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình.
- HS thực hiện việc đi học đều và đúng giờ
II.TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
-Vở bài tập đạo đức
-Tranh bài tập 1 bài tập 4 phóng to
-Điều 28 công ước quốc tế về quyền trẻ em
-Bài hát:( tới lớp tới trường ) (nhạc và lời của Hoàng Vân)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
I Hoạt động 1: Sắm vai tình huống trong
bài tập 4
- Giáo viên chia nhóm và phân công mỗi
nhóm đóng vai một tình huống trong bài
tập 4.( Giáo viên cho học sinh nghe lời nói
trong hai bức tranh)
- Cả lớp trao đổi, nhận xét và trả lời câu
hỏi: Đi học đều và đúng giờ có lợi ích gì ?
- Giáo viên kết luận: Đi học đều và đúng
giờ giúp em được nghe giảng đầy đủ
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Học sinh chú ý nghe và làm theo hướng dẫn của giáo viên
- Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai
- Học sinh đóng vai trước lớp
- Học sinh trả lời
- Học sinh thảo luận nhóm
Trang 7Hoạt động 2 :Học sinh thảo luận nhóm bài
tập 5
- Giáo viên nêu yêu cầu thảo luận
- Giáo viên kết luận: Trời mưa, các
bạn vẫn đội mũ, mặc áo mưa vượt
khó khăn di học
- Đại điện các nhóm lên trình bày
- Cả lớp trao đổi, nhận xét
3 Hoạt động 3: Thảo luận lớp
- Đi học đều có lợi ích gì ?
- Cần phải làm gì để đi học đều và
Giáo viên kết luận: Đi học đều và đúng giờ
giúp các em học tập tốt, thực hiện tốt quyền
được học tập của mình
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Học sinh đọc 2 câu thơ cuối bài theo
sự hướng dẫn của giáo viên Cả lớp cùng hát bài “ Tới lớp, tới trường”
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- Giáo viên liên hệ giáo dục học sinh
Trang 8- Cho học sinh chữa bài tập về nhà
- Giáo viên nhận xét sửa sai
- Học sinh luyện bảng lớn
2 Hoạt động 2: Bài mới: Luyện tập
Bài 1: Học sinh tính rồi ghi kết quả.
Cho học sinh nêu mối quanhệ giữa phép cộng
và phép trừ
Giáo viên nhận xét
Bài 2: Hướng dẫn học sinh sử dụng công thức
cộng trừ đã học rồi điền kết quả vào ô trống
- Học sinh thảo luận nhóm
Trang 9Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện phép
tính ở vế trái trước rồi điền dấu thích hợp vào
chỗ chấm
Bài 4: Cho học sinh xem tranh nêu bài toán rồi
viết phép tính tương ứng với bài toán đã nêu
- ứng với mỗi tranh có thể nêu các phép tính
- Giáo viên nhắc lại nội dung chính
- Về nhà làm bài tập ở phần bài tập toán
- Xem trước bài
Trang 10- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
II ĐỒ DÙNG
- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III HOẠT ĐỘNG
1 Kiểm tra bài cũ
- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng
Trang 11b3) Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu vần
ăm
- Giáo viên viết mẫu tiếng: tằm
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng conHọc sinh luyện bảng con
Trang 12- Vần âm và vần ăm giống và khác nhau ở
c3) Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu vần
âm
- Giáo viên viết mẫu tiếng: âm
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng conHọc sinh luyện bảng con
d) Đọc từ ngữ ứng dụng
- Cho 2 -3 học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng - Học sinh đọc
Trang 13- Giáo viên giải thích nghĩa.
- Giáo viên đọc lại
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên sửa sai
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Cho học sinh viết vở tiếng Việt
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài
ăm, nuôi tằm
âm, hái nấm
- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm
bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế
- Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt
Trang 14- Đại diện nhóm trả lời
4 Củng cố dặn dò
- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập Tiếng
Việt
- Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài mới
- Học sinh đọc lại bài
Trang 15III HOẠT ĐỘNG
1 Hoạt động 1: Phần mở đầu
- Giáo viên tập hợp lớp phổ biến nội dung yêu cầu
bài học
- Cho học sinh đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ theo nhịp
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình tự
nhiên 30 – 40 m
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”
- Học sinh tập hợp 2 hàng dọc
và báo cáo sĩ số nghe Giáo viên phổ biến yêu cầu
- Học sinh thực hành theo hướng dẫn của giáo viên
2 Hoạt động 2: Phần cơ bản
- Đứng đưa 1 chân ra trước, 2 tay dang ngang
- Giáo viên nhận xét
- Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi: “Chuyền
bóng tiếp sức” Cho hai tổ chơi thi
- Học sinh thực hành
- Học sinh chơi trò chơi
3 Hoạt động 3: Phần kết thúc
- Cho học sinh đi thường theo nhịp
- Vừa đi vừa hát
- Giáo viên nhận xét giờ
- Học sinh lắng nghe giáo viên nhận xét
HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
Trang 16TỔ CHỨC HỘI VUI VĂN NGHỆ CÁC LỚP
THI VĂN NGHỆ THEO CHỦ ĐỀ:”TRUYỀN THỐNG CÁCH MẠNG CỦA ĐỊA PHƯƠNG”
I MỤC TIÊU:
- Học sinh thi đua luyện tập văn nghệ để thi với các lớp trong trường theo chủ đề
“Truyền thống cách mạng của địa phương”
II CHUẨN BỊ: Nội dung tập văn nghệ
- Các tiểu phẩm
III HOẠT ĐỘNG
1 Hoạt động 1: Giáo viên nêu các tiểu
phẩm
- Hướng dẫn học sinh cách sắm vai
- Giáo viên nêu nhận xét đánh giá
- Học sinh thảo luận phân công các vai
- Thực hành chơi sắm vai
- Các nhóm khác bổ sung
2.Hoạt động 2: Vui văn nghệ
- Cho học sinh thi giữa các tổ, hát các bài
hát theo đúng chủ đề
- Giáo viên nhận xét đánh giá:
+ Nội dung bài hát
+ Phong cách biểu diễn
- Học sinh thi hát
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- Giáo viên nhận xét giờ học: Về nhà tự ôn lại các bài hát theo chủ đề “Truyền thống cách mạng”
Trang 17Thứ tư ngày … tháng … năm ….
- Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh luyện bảng
2 Hoạt động 2: Bài mới
a) Giới thiệu: Phép cộng – Bảng cộng trong
Trang 181 + 9 = 10
Hướng dẫn học sinh quan sát tranh vẽ rồi nêu bài
toán “ Tất cả có 9 hình tam giác, thêm 1 hình Hỏi
có tất cả mấy hình?”
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ tự
nêu được kết quả của phép tính 9 + 1 rồi tự viết
kết quả đó vào chố chấm 9 + 1 = …
9 + 1 = 10
3 Hoạt động 3: Luyện tập hướng dẫn học sinh
thực hành phép cộng trong phạm vi 10
Bài 1: Cho học sinh nêu yêu cầu của bài rồi làm
bài và chữa bài
Bài 2: Gọi học sinh nêu cách làm bài rồi học sinh
làm bài và chữa bài
Bài 3: Cho học sinh nêu cách làm bài (Tính nhẩm
và viết kết quả) rồi tự làm bài và chữa bài
Bài 4: Cho học sinh quan sát tranh và thực hiện
phép tính ứng với bài toán đã nêu
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh làm theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trả lời
- Học sinh tính nhẩm và làm bài vào vở
- Học sinh làm bài
9 + 1 = 10
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- Học sinh nhắc lại bảng cộng trong phạm vi 9
- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán
Trang 19- Xem trước bài: Luyện tập
Vàng mơ như trái chín
Chùm giẻ treo nơi nào
Gió đưa hương thơm lạ
Đường tới trường xôn xao
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm
II ĐỒ DÙNG
- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III HOẠT ĐỘNG
1 Kiểm tra bài cũ
- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng
- Học sinh đọc câu ứng dụng - Học sinh đọc
Trang 21- Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng trên
- Giáo viên viết mẫu tiếng: tôm
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng conHọc sinh luyện bảng con
c): Dạy vần: ơm
* Nhận diện
- Vần ơm gồm những ôm nào?
-j(o sánh: ơm - ôm
- Vần ơm và vần ôm giống và khác nhau ở
Trang 22- Giáo viên chỉnh sửa
c2) Cho học sinh ghép vần
- Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng trên
bộ chữ
- Học sinh ghép vần và ghép tiếng trên bộ chữ
c3) Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu vần
ơm
- Giáo viên viết mẫu tiếng: ơm
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng conHọc sinh luyện bảng con
d) Đọc từ ngữ ứng dụng
- Cho 2 -3 học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên giải thích nghĩa
- Giáo viên đọc lại
ôm, tôm, con tôm
ơm, rơm, đống rơm
- Cho học sinh quan sát tranh và 1 em tìm câu
- Học sinh đọc
- Học sinh quan sát tranh và thảo luận
Trang 23ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên sửa sai
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Học sinh đọc
- Lớp đọc câu ứng dụng
b) Luyện viết
- Cho học sinh viết vở tiếng Việt
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài
ôm, tôm, con tôm
ơm, rơm, đống rơm
- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm
bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế
- Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt
c) Luyện nói
- Cho học sinh đọc chủ đề luyện nói: Bữa cơm
- Học sinh quan sát tranh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
4 Củng cố dặn dò
- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập Tiếng
Việt
- Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài mới
- Học sinh đọc lại bài
Trang 24- Giáo viên giới thiệu quạt mẫu, đinh hướng
quan sát của HS về các nếp gấp cách đều Từ
đó, HS hiểu về việc ứng dụng nếp gấp cách đều
để gấp cái quạt (hình 1)
- Giữa quạt màu có dán hồ GV nếu: không dán
hồ ở giữa thì 2 nửa quạt nghiêng về 2 phía, ta
có hình 2
- Học sinh quan sát và nhận xét
2 Giáo viên hướng dẫn mẫu cách gấp
- Bước 1 Giáo viên đặt giấy màu lên mặt bàn
và gấp các nếp cách đều - Học sinh quan sát và làm theo
Trang 25đó dùng chỉ hay len buộc chặt phần giữa và
phết hồ dán lên nếp gấp ngoài cùng
- Bước 3 Gấp đôi hình 4 dùng tay ép chặt để 2
phần đã phét hồ dính sát vào nhau hình 5 Khi
hồ khô, mở ra ta được chiếc quạt như hình 1
- Giáo viên cho học sinh thực hành gấp cách
đều trên giấy vở HS có kẻ ô để tiết 2 gấp trên
giấy màu
- Học sinh quan sát hình 4 và lam theo sự hướng dẫn cuả giáo viên
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- Giáo viên nhận xét thái độ học tập của học
sinh
- Mức hiểu biết của học sinh
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh
Thứ năm ngày … tháng … năm …
Trang 26II ĐỒ DÙNG
- Sử dụng đồ dùng dạy toán lớp 1
III HOẠT ĐỘNG
1 Hoạt động 1: Bài cũ
- Cho học sinh chữa bài tập về nhà
- Giáo viên nhận xét sửa sai
- Học sinh luyện bảng lớn
2 Hoạt động 2: Bài mới: Luyện tập
Bài 1: Học sinh tính rồi ghi kết quả.
Cho học sinh nêu mối quanhệ giữa phép cộng
và phép trừ
Giáo viên nhận xét
Bài 2: Hướng dẫn học sinh sử dụng công thức
cộng trừ đã học rồi điền kết quả vào ô trống
Bài 3: Học sinh làm nhóm
Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện phép
tính ở vế trái trước rồi điền dấu thích hợp vào
chỗ chấm
Bài 4: Cho học sinh xem tranh nêu bài toán rồi
viết phép tính tương ứng với bài toán đã nêu
- Học sinh thảo luận, đại diện nhóm lên trình bày
- Học sinh thảo luận nhóm
- Học sinh thực hiện phép tính
- Học sinh thảo luận nhóm
- Học sinh luyện bảng
Trang 27- ứng với mỗi tranh có thể nêu các phép tính
khác nhau: 2 + 8 = 10 ; 8 + 2 = 10 ; 7 + 3 = 10 ; 3
+ 7 = 10
IV: CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- Giáo viên nhắc lại nội dung chính
- Về nhà làm bài tập ở phần bài tập toán
- Xem trước bài
Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Anh chị em trong nhà
II ĐỒ DÙNG
- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III HOẠT ĐỘNG
Trang 281 Kiểm tra bài cũ
- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng
Trang 29b3) Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu vần
em
- Giáo viên viết mẫu tiếng: tem
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng conHọc sinh luyện bảng con
Trang 30c3) Luyện bảng
- Giáo viên viết mẫu vần
êm
- Giáo viên viết mẫu tiếng: êm
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
- Học sinh luyện bảng conHọc sinh luyện bảng con
d) Đọc từ ngữ ứng dụng
- Cho 2 -3 học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên giải thích nghĩa
- Giáo viên đọc lại
Trang 31em, tem, con tem
êm, đêm, sao đêm
- Cho học sinh quan sát tranh và 1 em tìm câu
ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên sửa sai
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Cho học sinh viết vở tiếng Việt
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài
em, tem, con tem
êm, đêm, sao đêm
- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm
bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế
- Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt
- Đại diện nhóm trả lời
4 Củng cố dặn dò
- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập Tiếng
- Học sinh đọc lại bài
Trang 32- Giúp học sinh hiểu biết
- Kể tên một số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây đứt tay, cháy máu
- Xác định một số vật trong nhà có thể gây nóng, bỏng và cháy
- Số điện thoại dùng để cứu hoả (114)
- Học sinh quan sát tranh
- Làm việc theo nhóm theo sự hướng dẫn của giáo viên
Trang 33+ Chỉ và nói các bạn ở mỗi hình đang làm gì
+ Dự kiến xem điều gì sẽ xảy ra với các bạn
trong mỗi hình
+ Trả lời câu hỏi ở trang 30
- Giáo viên kết luận: Khi phải dùng dao hoặc
- Giáo viên nêu nhiệm vụ cho từng nhóm
+ Quan sát các hình ở trang 31 SGK và đóng vai
thể hiện lời nói, hành động phù hợp với từng tình
huống xảy ra trong từng hình
Bước 2: Các nhóm lên trình bày phần chuẩn bị
của mình
- Giáo viên đưa ra câu hỏi gợi ý :
- Các nhóm thảo luận, dự kiến các trường hợp có thể xảy ra; xung quanh nhận vai và tập thể hiện vai diễn
- Từng nhóm lên trình bày phần chuẩn bị của mình
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
- Học sinh trả lời câu hỏi theo
sự gợi ý của giáo viên
Trang 34- Em có suy nghĩ gì khi thể hiện vai diễn của
mình?
- Các bạn khác có nhận xét gì về cách ứng xử của
từng vai diễn?
- Nếu là em, em có cách ứng xử khác không?
- Em có rút ra được bài học gì qua việc quan sát
các hoạt động đóng vai của các bạn?
Giáo viên kết luận:
- Không được để đèn dầu hoặc các vật gây cháy
khác trong màn hay để gây những đồ dùng dễ bắt
lửa
- Nên tránh xa các vật và những nơi có thể gây
bỏng và cháy
- Khi sử dụng các đồ dùng điện phải rất cẩn
thận, không sờ vào phích điện, dây dẫn đề phòng
chúng bị hở mạch Điện giật có thể gây chết
người
- Hãy tìm mọi cách để chạy ra xa nơi có lửa
cháy: Gọi to kêu cứu
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
Trang 35thoại cần gọi và nhớ số điện thoại báo cứu hoả,
đề phòng khi cần
3.Hoạt động 4: Củng cố dặn dò
- Giáo viên khắc sâu nội dung
- Liên hệ giáo dục về thực hành tốt bài
- Xem trước bài mới
Thứ sáu ngày … tháng … năm ….
- Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh luyện bảng
2 Hoạt động 2: Bài mới
a) Giới thiệu: Phép trừ – Bảng trừ trong phạm vi - Học sinh quan sát tranh trả
Trang 36Hướng dẫn học sinh quan sát tranh vẽ rồi nêu bài
toán “ Tất cả có 10 hình tam giác, bớt 1 hình Hỏi
còn mấy hình?”
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ tự
nêu được kết quả của phép tính 10 - 1 rồi tự viết
kết quả đó vào chố chấm 10 - 1 = …
lời câu hỏi
Có 10 hình tam giác, bớt 1 hình, còn 9 hình tam giác
10 - 1 = 9
3 Hoạt động 3: Luyện tập hướng dẫn học sinh
thực hành phép trừ trong phạm vi 10
Bài 1: Cho học sinh nêu yêu cầu của bài rồi làm
bài và chữa bài
Bài 2: Gọi học sinh nêu cách làm bài rồi học sinh
làm bài và chữa bài
Bài 3: Cho học sinh nêu cách làm bài (Tính nhẩm
và viết kết quả) rồi tự làm bài và chữa bài
Bài 4: Cho học sinh quan sát tranh và thực hiện
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh làm theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trả lời
- Học sinh tính nhẩm và làm bài vào vở
- Học sinh làm bài
10 - 2 = 8