1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 2 pot

14 229 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 235,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điểm thuộc C cách đều 2 đường tiệm cận.. Gọi D là trung điểm cạnh AB.. 1.Tính góc giữa AC và SD; 2.Tính khoảng cách giữa BC và SD... Viết phương trình mặt cầu S có đường kính là đoạ

Trang 1

Đề Thi Thử Đại

Học Năm 2011

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu I (2 điểm):

1).Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số : y 3x 4

x 2

Tìm điểm thuộc

(C) cách đều 2 đường tiệm cận

2).Tìm các giá trị của m để phương trình sau có 2 nghiệm trên đoạn 2

0;

3

 

sin 6 x + cos 6 x = m ( sin 4 x + cos 4 x )

Câu II (2 điểm):

1).Tìm các nghiệm trên  0; 2  của phương trình :

sin 3x sin x

sin 2x cos2x

1 cos2x

2).Giải phương trình: 3x 34 3x 3 1

Câu III (1 điểm): Cho chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, AC = 2, BC =

4 Cạnh bên SA = 5 vuông góc với đáy Gọi D là trung điểm cạnh AB

1).Tính góc giữa AC và SD; 2).Tính khoảng cách giữa BC và SD

Câu IV (2 điểm):

1).Tính tích phân: I =

2

0

sin x cosx 1

dx sin x 2cosx 3

Trang 2

2) a.Giải phương trình sau trên tập số phức C : | z | - iz = 1 – 2i

b.Hãy xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thoả mãn :

1 < | z – 1 | < 2

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chọn câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a.( 2 điểm ) Theo chương trình Chuẩn

1).Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết B(2; -1), đường cao và đường phân giác trong qua đỉnh A, C lần lượt là : (d 1 ) : 3x – 4y + 27 = 0 và (d 2 ) : x + 2y – 5 = 0 2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các đường thẳng:

 1

  

  

 2

 

 

  

a Chứng minh rằng (d1) và (d2 ) chéo nhau

b Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung của (d1 )

và (d2 )

3) Một hộp chứa 30 bi trắng, 7 bi đỏ và 15 bi xanh Một hộp khác chứa 10 bi trắng, 6

bi đỏ và 9 bi xanh Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp bi một viên bi Tìm xác suất để 2 bi lấy

ra cùng màu

Câu V.b.( 2 điểm ) Theo chương trình Nâng cao

1).Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxy , xét tam giác ABC vuông tại A, phương trình đường thẳng BC là : 3x – y - 3 = 0, các đỉnh A và B thuộc trục hoành và bán kính đường tròn nội tiếptam giác ABC bằng 2 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

2).Cho đường thẳng (d) :

x t

 

  

và 2 mp (P) : x + 2y + 2z + 3 = 0 và (Q) : x + 2y + 2z +

7 = 0

a Viết phương trình hình chiếu của (d) trên (P)

Trang 3

b Lập ph.trỡnh mặt cầu cú tõm I thuộc đường thẳng (d) và tiếp xỳc với hai mặt phẳng (P) và (Q)

3) Chọn ngẫu nhiờn 5 con bài trong bộ tỳ lơ khơ Tớnh xỏc suất sao cho trong 5 quõn bài đú cú đỳng 3quõn bài thuộc 1 bộ ( vớ dụ 3 con K )

- Hết -

Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm

trường thpt

hậu lộc 2

đáp án đề thi thử đại học lần 1 năm học

2009-2010 Môn thi: toán

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

I

2.0đ

Khảo sát và vẽ ĐTHS

- TXĐ: D = R \ {2}

- Sự biến thiên:

+ ) Giới hạn :

x Lim y x Lim y 3

    nên đường thẳng y = 3 là tiêm cận ngang của đồ thị hàm số

+)

    Do đó đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

+) Bảng biến thiên:

Ta có : y’ =

 2

2 2

x

< 0 ,   x D

0,25

0,25

y’

y

-





-

2

3

3

Trang 4

1

1,25

đ

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ;2

- Đồ thị

+ Giao điểm với trục tung : (0 ;2)

+ Giao điểm với trục hoành : ( 4/3 ; 0)

+ ĐTHS nhận giao điểm I(2 ;3) của hai đường tiệm cận làm

tâm đối xứng

Gọi M(x;y) (C) và cách đều 2 tiệm cận x = 2 và y = 3

| x – 2 | = | y – 3 | x 2 3x 4 2 x 2 x

      

0,25

0.5

6

4

2

x

O

y

Trang 5

  x 1

x

Vậy có 2 điểm thoả mãn đề bài là : M 1 ( 1; 1) và M 2 (4; 6)

2

0.75

đ

Xét phương trình : sin 6 x + cos 6 x = m ( sin 4 x + cos 4 x ) (2)

1 sin 2x m 1 sin 2x

Đặt t = sin 2 2x Với x 0;2

3

 

  

  thì t 0;1 Khi đó (1) trở thành :

2m =3t 4

t 2

với t 0;1

Nhận xét : với mỗi t 0;1ta có : sin 2x t sin 2x t

sin 2x t



Để (2) có 2 nghiệm thuộc đoạn 0;2

3

Dưa vào đồ thị (C) ta có : y(1)< 2m ≤ y(3/4) 1 2m 7

5

Vậy các giá trị cần tìm của m là : 1 7;

2 10

0,25

0,5

II

2,0đ 1

1,0đ

sin 3x sin x

sin 2x cos2x

1 cos2x

4

2 sin x

ĐK : sinx ≠ 0  x   k

Khi x 0; thì sinx > 0 nên :

(1)  2cos2x = 2cos 2x

4

x

Do x 0;  nên x hay x 9

Khi x    ; 2 thì sinx < 0 nên :

Trang 6

(1)   2 cos2x = 2cos 2x

4

  cos -2x = cos 2x-

4

5 x

Do x    ; 2  nên x 21 hay x 29

0,5

0,5

2

1,0đ

Đặt u  3 x  34, v  3 x 3  Ta có :

 2

   

 

 





Với u = -3 , v = - 4 ta có : x = - 61 Với u = 4, v = 3 ta có : x = 30 Vậy Pt đã cho có 2 nghiệm : x = -61 và x = 30

0,25

0,5

0.25

III

1.0đ

a)Ta có : AB = 2 5, Gọi M là trung điểm của BC ,

ta có : DM = 1

SA  AD  30,

D S

C

K

Trang 7

SC = 2 2

Ta có :

Góc giữa hai đường thẳng AC và SD là góc giữa hai đường thẳng DM và SD hay bù với góc SDM Do đó : cos =

1 30

b) Kẻ DN // BC và N thuộc AC Ta có : BC // ( SND) Do đó : d(BC, SD) = d( BC/(SND)) = d(c/(SND))

Kẻ CK và AH vuông góc với SN , H và K thuộc đường thẳng

SN

Ta có : DN // BC  DN  AC  1

SA ABC SA  DN  2

Từ (1) và (2) suy ra : DN ( SAC)  DN  KC  3

Do cách dựng và (3) ta có : CK (SND) hay CK là khoảng cách từ C đến mp(SND)

Mặt khác : ΔANH = ΔCNK nên AH = CK

Mà trong tam giác vuông SAN lại có :

1 AH

AH SA AN  25   26

Vậy khoảng cách giữa BC và SD là : CK = 5

26

0.5

0,5

IV

2đ 1

1.0đ

Ta có : sinx – cosx + 1 = A(sinx + 2cosx + 3) + B(cosx – sinx) +

C = (A – 2B) sinx + ( 2A + B) cosx + 3A +

C

Trang 8

1 A 5

A 2B 1

3

5

8 C 5

 

d sin x 2cosx 3

dx

0

I = 3ln 4 ln 5 8J

Tính J =

2

0

dx sin x 2cosx 3

Đặt t = tanx

2

2

2

Đổi cận : Khi x =

2

thì t = 1

Khi x = 0 thì t = 0

Vậy

2dt

Lại đặt t = 1 = 2 tan u suy ra dt = 2 ( tan 2 u + 1)du

Đổi cận khi t = 1 thì u =

4

Khi t = 0 thì u = với tan 1

2

 

2

4

4 2

2 tan u 1 du

4

4 tan u 1

Do đó : I = 3 3ln5 8

0,25

0,25

Trang 9

0.5

2a

0.5đ

G/s số phức z có dạng : z = x + iy với x,y  R , | z | =

x  y

Ta có : | z | = 1 + ( z – 2 ) i

 x 2  y 2= ( 1 – y ) + ( x – 2 ) i

 2

y 2

 

2b

0.5đ

G/s số phức z có dạng : z = x + iy với x,y  R ,

Ta có : | z - i | = | x + ( y - 1)i | = 2  2

x  y 1 

Do đó : 1 < | z - i | < 2 1 < | z - i | 2 < 4

 2 2

Gọi (C 1 ) , (C 2 ) là hai đường tròn đồng tâm I( 0 ; 1) và có bán

kính lần lượt là : R 1 =1 , R 2 = 2 Vậy tập hợp các điểm cần tìm

là phần nằm giữa hai đường tròn (C 1 ) và (C 2 )

0,5

0.5

Trang 10

Va

3đ 1

+) PT cạnh BC đi qua B(2 ; -1) và nhận VTCP u  1 4;3

của (d 2 ) làm VTPT

(BC) : 4( x- 2) + 3( y +1) = 0 hay 4x + 3y - 5 =0 +) Tọa độ điểm C là nghiệm của HPT :

+) Đường thẳng ∆ đi qua B và vuông góc với (d 2 ) có VTPT là

2

u  2; 1 



∆ có PT : 2( x - 2) - ( y + 1) = 0 hay 2x - y - 5 = 0 +) Tọa độ giao điểm H của ∆ và (d 2 ) là nghiệm của HPT :

2x y 5 0 x 3 H 3;1

+) Gọi B’ là điểm đối xứng với B qua (d 2 ) thì B’ thuộc AC và

H là trung điểm của BB’ nên :

B ' 4;3

+) Đường thẳng AC đi qua C( -1 ; 3) và B’(4 ; 3) nên có PT :

y - 3 = 0 +) Tọa độ điểm A là nghiệm của HPT :

y 3 0 x 5 A ( 5;3)

+) Đường thẳng qua AB có VTCP AB 7; 4  



, nên có PT :

0,25

0,5

0,25

Trang 11

2a

Đường thẳng (d 1 ) đi qua M 1 ( 1; -4; 3) và có VTCP u  1 0; 2;1

Đường thẳng (d 2 ) đi qua M 2 ( 0; 3;-2) và có VTCP u  2   3; 2; 0

Do đó : M M 1 2   1; 7; 5  



u , u 1 2      2; 3;6

Suy ra  u , u1 2 M M1 2 490

  

Vậy (d 1 ) và (d 2 ) chéo nhau

0.5

2b

Lấy A( 1; -4 + 2t; 3 + t) thuộc (d 1 ) và B(-3u; 3 + 2u; -2) thuộc

(d 2 ) Ta có :

AB   3u 1;7 2u    2t; 5 t  



A,B là giao điểm của đường vuông góc chung của (d 1 ) và (d 2 )

với hai đường đó 1

2

 

 

Suy ra : A( 1; -2; 4) và B(3; 1; -2)  AB  2;3; 6  

AB = 7

Trung điểm I của AB có tọa độ là : ( 2; -1

2; 1) Mặt cầu (S) cần tìm có tâm I và bán kính là AB/2 và có PT :

   

2

0,5

3 Số cách lấy 2 bi bất kì từ hai hộp bi là : 52.25 = 1300

Số cách lấy để 2 viên bi lấy ra cùng màu là : 30x10+7x6+15x9

= 477

Xác suất để 2 bi lấy ra cùng màu là : 477

1300

0.5 0.5

Trang 12

Vb

3.0 đ

1

+) Tọa độ điểm B là nghiệm của HPT :

 

B 1;0

Ta nhận thấy đờng thẳng BC có hệ số góc

k = 3, nên 0

ABC 60

  Suy ra

đường phân giác trong góc B của

ΔABC có hệ số góc k’ = 3

3

nên có PT : y 3x 3

  (Δ)

Tâm I( a ;b) của đường tròn nội tiếp tam giác ABC thuộc (Δ)

và cách trục Ox một khoảng bằng 2 nên : | b | = 2 + Với b = 2 : ta có a = 1 2 3  , suy ra I=( 1 2 3  ; 2 ) + Với b = -2 ta có a = 1 2 3  , suy ra I = ( 1 2 3  ; -2)

 Đường phân giác trong góc A có dạng:y = -x + m (Δ’).Vì nó

đi qua I nên + Nếu I=( 1 2 3  ; 2 ) thì m = 3 + 2 3 Suy ra : (Δ’) : y = -x + 3 + 2 3 Khi đó (Δ’) cắt Ox ở A(3 +

2 3 ; 0)

Do AC vuông góc với Ox nên có PT : x = 3 + 2 3

Từ đó suy ra tọa độ điểm C = (3 + 2 3 ; 6 + 2 3) Vậy tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC lúc này là :

;

+ Nếu I=( 1 2 3  ; 2 ) thì m = -1 - 2 3 Suy ra : (Δ’) : y = - x -1 - 2 3 Khi đó (Δ’) cắt Ox ở A(-1 -

2 3 ; 0)

Do AC vuông góc với Ox nên có PT : x = -1 - 2 3

0.25

0.5

O

y

x

A

B

C

60

0

Trang 13

Từ đó suy ra tọa độ điểm C = (-1 - 2 3 ; -6 - 2 3)

Vậy tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC lúc này là :

;

Vậy có hai tam giác ABC thoả mãn đề bài và trọng tâm của

nó là :

G 1 = 4 4 3 6; 2 3

và G 2 = 1 4 3; 6 2 3

0,25

2a

+ Đường thẳng (d) đi qua M(0; -1; 0) và có VTCP u d 1; 0; 1  



+ Mp (P) có VTPT : n  P 1; 2; 2

Mp (R) chứa (d) và vuông góc với (P) có VTPT :

n u ; n  2; 3; 2 

  

Thay x, y, z từ Pt của (d) vào PT của (P) ta có :

t - 2 - 2t + 3 = 0 hay t =1 Suy ra (d) cắt (P) tại K(1; -1; -1)

Hình chiếu (d’) của (d) trên (P) đi qua K và có VTCP :

u n ; n  10; 2; 7 

  

Vậy (d’) có PTCT : x 1 y 1 z 1

0,25

0,25

Trang 14

2b

Lấy I(t; -1; -t) thuộc (d) , ta có :

d 1 = d(I, (P)) = 1 t

3

; d 2 = d(I, (Q)) = 5 t

3

Do mặt cầu tâm I tiếp xúc với (P0 và (Q) nên : R = d 1 = d 2

| 1 - t | = | 5 - t | t = 3 Suy ra : R = 2/3 và I = ( 3; -1; -3 ) Do đó mặt cầu cần tìm có

PT là :

x 32 y 12 z 32 4

9

0,25

0,25

3

sai

Số cách chọn 5 quân bài trong bộ bài tú lơ khơ là :

52 5

Số cách chọn 5 quân bài trong bộ bài tú lơ khơ mà trong 5 quân bài đó có đúng 3 quân bài thuộc 1 bộ là : 13. 4

3

C  52

Xác suất để chọn 5 quân bài trong bộ bài tú lơ khơ mà trong 5

quân bài đó có đúng 3 quân bài thuộc 1 bộ là : 52

2598960=

13 649740

0.5

0.5

Ngày đăng: 30/07/2014, 01:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu (d’) của (d) trên (P) đi qua K và có VTCP : - ÐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 2 pot
Hình chi ếu (d’) của (d) trên (P) đi qua K và có VTCP : (Trang 13)
w