1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học lần 1 Môn : Toán- Khối A ppsx

6 201 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 138,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy ngẫu nhiên ba quả cân trong số đó.. Tính xác suất để tổng trọng lượng 3 quả cân lấy được không vượt quá 9kg.

Trang 1

Trường THPT chuyên ha long

Đề thi thử đại học lần thứ nhất

Năm học 2009- 2010 Mụn Thi : Toỏn - Khối B Thời gian làm bài: 180 phỳt

A Phần chung dành cho tất cả cỏc thớ sinh ( 7 ủiểm)

Cõu I: ( 2 ủ i ể m) Cho hàm s ố

1

1 2 +

+

=

x

x

1 Kh ả o sỏt và v ẽ ủồ th ị hàm s ố

2 T ìm trên đồ thị những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận nhỏ nhất

Cõu II ( 2 ủ i ể m)

1 Gi ả i ph ươ ng trỡnh l ượ ng giỏc : tanx+ cotx= 2 (sin 2x+ cos 2x)

2 Gi ả i phương trình: 1

3

) 2 9 ( log2

=

ư

ư

x

x

Cõu III ( 1 ủ i ể m)

Tớnh gi ớ i h ạ n sau :

2

0 ( 1 1 )

cos 1 lim

x

x

ư

Cõu IV: ( 1 ủ i ể m)

Cho đường tròn tâm O bán kính R Hình chóp SABCD có SA cố định và vuông góc với mặt phẳng đáy,

SA = h; đáy ABCD là tứ giác thay đổi nhưng luôn nội tiếp trong đường tròn đA cho và có hai đường chéo AC và

BD vuông góc với nhau

1 Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABCD

2 Xác định hình dạng của tứ giác ABCD để thể tích hình chóp đạt giá trị lớn nhất

Cõu V ( 1 ủ i ể m)

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: ) 3

4 sin(

2

x x

y trên ư 2;2 

π π

B.Phần riờng ( 3ủiểm)

Thớ sinh chỉ ủược làm một trong hai phần ( Phần 1 hoặc phần 2)

Phần1.Theo chương trỡnh chuẩn

Cõu VI.a ( 2 ủ i ể m) Trong mặt phẳng Oxy:

1 Cho hình thoi ABCD có A(1;3), B(4; -1), AD song song với trục Ox và xD < 0 Tìm toạ độ đỉnh C, D

2 Cho đườmg tròn (C) có phương trình x2 + y2 ư 2x+ 4yư 20 = 0 và điểm A(4;5) Viết phương trình

đường thẳng đi qua A và cắt đường tròn (C) tại hai điểm E, F sao cho EF có độ dài bằng 8

Cõu VII.a ( 1 ủ i ể m)

15 2

2 1 5

3 2

) 1

( +x+x +x =a o +a x+a x + +a x

Tính : Hệ số a10

Phần2.Theo chương trỡnh nõng cao

Cõu VI.b (2 ủ i ể m)

1 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có đỉnh A nằm trên đường thẳng ∆ : 2xư 3y+ 14 = 0 , cạnh

BC song song với ∆ , đường cao CH có phương trình xư 2yư 1 = 0 Biết trung điểm của cạnh AB là M(-3; 0) Xác định toạ độ các đỉnh A, B, C

2 Cho đườmg tròn (C) có phương trình x2 + y2 ư 2xư 4yư 4 = 0 và điểm A(2;1)

+) Chứng tỏ rằng điểm A nằm trong đường tròn (C)

+) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt đường tròn (C) tại hai điểm E, F sao cho A là trung

điểm của EF

Cõu VII.b ( 1 ủ i ể m)

Cho 8 quả cân có trọng lượng lần lượt là 1kg, 2kg, 3kg, 4kg, 5kg, 6kg, 7kg, 8kg Lấy ngẫu nhiên ba quả cân trong số đó Tính xác suất để tổng trọng lượng 3 quả cân lấy được không vượt quá 9kg

http://laisac.page.tl

Trang 2

đáp án Toịn Ờ Khèi B- Thi thử ựại học lần 1 năm học 2009-2010

Câu

m Câu

I.1

( 1

ựiểm)

Cẹu

I.2

(1ệiÓ

m)

TXđ : D= R\{-1}

1 ,

0 ) 1 (

1 ' 2 > ∀ ≠ −

+

x y

Hộm sè ệăng biạn trến (-∞;-1) vộ (-1;+

Khềng cã ệiÓm cùc ệỰi, cùc tiÓu

ẦẦẦ

Giắi hỰn vộ tiỷm cẺn lim = 2

ổ∞

y

x ; tiỷm cẺn ngang : y = 2 = +∞ = −∞

+

y y

x

lim

;

ẦẦẦ

BBT

ẦẦẦ

ậă thỡ:

LÊy M(x0,y0) ∈(C) )

1

1 2

; (

0 0

+

x x

ẦẦẦ

Tững khoờng cịch tõ M ệạn hai ệ−êng tiỷm cẺn lộ | 2

1

1

|

| 1

+ + +

=

x x

h

ẦẦẦ

=

=

= +

= +

= +

=

2

0 1

1 1

| 1

1

|

| 1

| 2

x

x x

x x

h

ẦẦẦ

VẺy cã hai ệiÓm trến ệă thỡ cẵn từm lộ M(0;1); MỖ(-2;3)

x

yỖ

y

0,25

0,25

0,25

0,25 - 0,25 0,25

0,25

0,25 Câu

II.1

(1

ựiểm)

điều kiện: sinxcosx≠ 0

ẦẦẦ

pt 2 (sin 2 cos 2 ) 1 sin 2 (sin 2 cos 2 )

cos sin

1

x x

x x

x x

x

+

=

⇔ +

=

ẦẦẦ

=

=

=

=

x x

x x

x x

x x x

2 sin 2 cos

0 2 cos 2

cos 2 sin 2 cos 2

cos 2 sin 2 sin

ẦẦẦ

Z k k

x

k x

x

x

+

=

+

=

=

=

2 8

2 4 1

2 tan

0 2 cos

π π

π π

0,25 0,25

0,25

0,25

Trang 3

Câu

II.2

(1điể

m)

Đk:

>

ư

≠ 0 2 9

3

x

x

………

ư

=

ư

⇔ log2( 9 2 ) 3 9 2 23

………

Pt đưa về

=

=

= +

ư

8 2

1 2 0 8 2 9 ) 2 ( 2

x

x x

x

………

=

=

) ( 3

0

loai x

x

Vậy pt có một nghiệm x = 0

0,25

0,25

0,25

0,25 Cõu

III

1

ủiểm

2

2 0

2 0

) 1 1 ).(

cos 1 ( lim )

1 1 (

cos 1 lim

x

x x

x

x

x x

ư +

ư

=

ư

ư

ư

………

2

2 2

0

) 2 (

4

) 1 1 (

2 sin 2 lim

x

x x

x

ư +

=

………

= 2

0,25

0,5

0,25 Cõu

IV

1

ủiểm

Gọi I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp ta có I nằm trên đường thẳng Ot vuông góc

với mp(ABCD) tại O Vì SA vuông góc với (ABCD) nên Ot//SA

………

Trong mp(SA,Ot), giao của đường trung trực đoạn SA và Ot là tâm I của mặt cầu

………

2 2

2

4 2

1

h OA

=

………

Thể tích hình chóp V S ABCD h h AC BD h 2R 2R

6

1

6

1 3

1

=

=

V đạt giá trị lớn nhất khi AC = BD = 2R Vậy khi tứ giác ABCD là hình vuông thì hình

chóp đạt giá trị lớn nhất

0,25 0,25

0,25

0,25

Câu V

1điểm

Ta có

2 ) 4 sin(

) 4 ( sin 2 2 ) 4 sin(

) cos (sin

2 ) 4 sin(

cos sin 2

x x

x x

x x

x x y

………

Đặt x+ ) =t

4

ư

∈ +





ư

∈ +





ư

2

2 )

4

sin(

4

3

; 4 4

2

; 2

π π

π π

π π

x x

x

………

Xét hàm số y= 2t2 +t+ 2 trên 

ư ; 1 2

2

, ta có bảng biến thiên

0,25

0,25

0,25

Trang 4

Vậy trên ư 2;2 

π π

hàm số đA cho đạt giá trị lớn nhất là: maxy=1 khi

4

π

=

x

đạt giá trị nhỏ nhất là: miny=2 khi

4

) 4

1 arcsin( ư ưπ

=

x

0,25

Cõu

VIa 1

1

ủiểm

Vì BC//AD//Ox nên C(xC;-1); D(xD;3)

Do ABCD là hình thoi nên có AB=DC ; ACBD

………

Ta có = ( 3 ; ư 4 ) = ( ư ; ư 4 ), = ( ư 1 ; ư 4 ), = ( ư 4 ; 4 )

D C

D

x DC AB

Ta có hệ pt

ư

=

ư

=

=

=

=

ư

ư

+

=

=

ư

ư

ư

=

ư

4 1 6 9

0 24 2

3 0

16 ) 4 ).(

1 (

3

2

D C D C

D D

D C D

C

D C

x x x x

x x

x x x

x

x x

………

Vì xD<0 nên C(-1;-1); D(-4;3)

0,25

0,25

0,25

0,25 Cõu

VI.a.2

1

ủiểm

Đường tròn (C) có tâm I(1;-2), bán kính R=5

Đường thẳng (d) qua A(4;5) có phương trình A(xư 4 ) +B(yư 5 ) = 0 , (A2 +B2 ≠ 0 )

………

Do EF = 8 ( , ) 5 4 3 | 2 4 5 | 3 |3 7 | 3

2 2 2

2 2

+

+

= +

ư

ư

ư

=

ư

=

B A

B A B

A

B A B A d

I d

………

= +

=

= +

0 20 21

0 0

40

B A

B B

AB

………

+) Với B=0 có pt (d) : x = 4

+) Với 21A+20B = 0 có phương trình (d): 20x-21y+25=0

0,25

0,25

0,25

0,25 Cõu

VII a

1

ủiểm

) 1 ( ) 1 ( ) 1

( )

………

10 5 5 8 4 5 6 3 5 4 2 5 2 1 5 0 5 5 2

5 5 5 4 4 5 3 3 5 2 2 5 1 5 0 5 5

) 1

(

) 1

(

x C x C x C x C x C C x

x C x C x C x C x C C x

+ +

+ +

+

= +

+ +

+ +

+

= +

………

Suy ra a10 =C50C55 +C52C54 +C54C53 = 1 + 50 + 50 = 101

0,25 0,25

0,5 Cõu

VI.b.1

1ủiểm

Cạnh AB qua M và vuông góc với đường cao CH nên có pt: 2 (x+ 3 ) +y= 0 ⇔ 2x+y+ 6

Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ

=

ư

=

= + +

= +

ư

2

4 0

6 2

0 14 3 2

y

x y

x

y x

Vậy A(-4;2)

………

M là trung điểm AB nên tính được toạ độ đỉnh B(-2;-2)

………

Cạnh BC //∆ và qua B nên pt BC là 2(x+2) – 3(y+2) = 0

Toạ độ của C là nghiệm của hệ

=

=

=

ư

ư

=

ư

ư

0

1 0

2 3 2

0 1 2

y

x y

x

y x

Vậy toạ độ đỉnh C(1;0)

0,5

0,25

0,25

Trang 5

Câu

VIb.2

1điểm

Đường tròn (C) có tâm I(1;2), bán kính R= 3

………

Ta có IA= 1 + 1 = 2 <R Vậy A nằm trong đường tròn

………

(d) cắt đường tròn tại hai điểm E,F mà A là trung điểm nên IA ⊥EF hay (d) nhận

) 1

; 1

( ư

IA làm vectơ pháp tuyến

………

Phương trình đường thẳng cần tìm là: x – y – 1 = 0

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu

VIIb

1điểm

Số cách lấy ngẫu nhiên ba quả cân là C83 = 56 ⇒n( Ω ) = 56

………

Các cách lấy ra ba quả cân có trọng lượng không vượt quá 9 kg là (1;2;3), (1;2;4),

(1;2;5), (1;2;6), (1;3;4), (1;3;5), (2,3,4), có 7 cách

………

Gọi A là biến cố lấy được ba quả cân có trọng lượng không vượt quá 9kg, ta có n(A)=7

56

7 ) (

) ( )

=

n

A n A P

0,25

0,25

0,5

Trên đây là tóm tắt cách giải, cần lưu ý lập luận của học sinh trong quá trình giải bài Nếu học

sinh làm theo các cách khác nhau tổ chấm thảo luận để chia điểm thống nhất Điểm toàn bài

không làm tròn

Ngày đăng: 28/07/2014, 18:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN