1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử đại học lần 1 môn toán khối a 2014 - thpt nghi sơn

7 760 30
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 125,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng hàm số 1 luôn có cự đại,cực tiểu với mọi m.Tìm m để các điểm cự trị của hàm số 1 cùng với điểm I1;1, tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 5.. Gọi

Trang 1

www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA

TRƯỜNG THPT NGHI SƠN

ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN I NĂM HỌC 2013 – 2014

Môn: TOÁN ; Khối: A

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm Cho hàm số y=x3−3mx2+3(m2−1)xm3+m (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị khi m= 0

2 Chứng minh rằng hàm số (1) luôn có cự đại,cực tiểu với mọi m.Tìm m để các điểm cự trị của hàm số (1) cùng với điểm I(1;1), tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 5

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: 32 tan 2 3 sin (1 tan tan )

x

2 Giải bất phương trình: x+ + − − ≤2 x2 x 2 3x−2

Câu III (1,0 điểm)

Tính nguyên hàm sau:

3

3 3

cot x

sin x sin x sin x

=

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy

Gọi E là trung điểm của BC góc giữa SC và mặt phẳng (SAB) bằng 300 Hãy tính thể tích khối chóp

S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DE và SC thao a

Câu V (1,0 điểm)

Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn abc=1 Chứng minh rằng: (a 1 1)(b 1 1)(c 1 1) 1

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1.Trong mặt phẳng toạ độ Oxy Cho tam giác ABC vuông cân tại A.Biết cạnh huyền nằm trên đường ,

thẳng (d)x+7y− =31 0,điểm 5

(1; ) 2

N thuộc đường thẳng AC,điểm M(2 ;-3) thuộc đường thẳng AB

Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.biết rằng điểm A có hoành độ âm

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm M(1;0;2), N(-1;-1;0),P(2 ;5 ;3) Viết phương trình mặt phẳng (R) đi qua M, N sao cho khoảng cách từ P đến (R) lớn nhất

Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển 2

3

2

n

x

  biết rằng

C21n+1+C22n+1+C23n+1+ + C2n n+1 =228−1

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy,cho điểm M(-3;1) và đường tròn ( ) :C x2+y2−2x−6y+ =6 0.Gọi A,B

là tiếp điểm của tiếp tuyến kẻ từ M đến ( C).Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu của M lên đường thẳng AB

2 Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a,góc A bằng 60 Góc 0

giữa mặt phẳng (B’AD) và mặt đáy bằng 30 Tính khoảng cách từ đường thẳng BC tới mặt phẳng (B’AD) 0

Câu VII.b (1,0 điểm)

Giải hệ phương trình:

2

2 log ( 2 2) log ( 2 1) 6



-Hết -

Trang 2

www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2013-2014

MÔN THI: TOÁN : Khối A

3 3( 1)

y=xmx + mxm +m (1)

I.1 Khi m=0 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 3

3

y= −x x

HS tự làm:

1 điểm

I.2 Chứng minh rằng hàm số (1) luôn có cự đại,cực tiểu với mọi m.Tìm m để các điểm cự trị của

hàm số (1)cùng với điểm I(1;1), tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp

bằng 5

Ta có ∆ = > ∀' 1 0 my'=0 có hai nghiệm phân biệt với mọi m suy ra hàm số luôn có CĐ,CT

+) Điểm CĐ A(m-1;2-2m),CT B(m+1;-2-2m)

+) pt AB : 2x+y=0, nên A,B,I lập thành một tam giác

Với R= 5,AB=2 5 nên tam giác ABC vuông tại I với AB là đường kính

Khi đó ycbt tương đương với 2 2 2 2

3

1

m

m

= −

Kết luận: 3

5

m= hoặc m= -1

1 điểm

0.25

0.25

0.25

0.25

II.1

Giải phương trình: 32 tan 2 3 sin (1 tan tan )

x

ĐK:

cos 0

2 cos 0

2 2

x

x

π π

π π

2

2

sin sin

tan 2 3 sin 1

2 cos cos sin sin

tan 2 3 sin cos

cos cos

2

x x

x

x x

x

2

2

cos( )

2 3(1 tan ) tan 2 3 sin

cos cos

2 cos 2 3(1 tan ) tan 2 3 sin

cos cos

2

x x

x x

x

x x

1 điểm

0.25

0.25

Trang 3

www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam

tan 3 3(1 tan ) tan 2 3 tan 3 tan 2 tan 3 0 1

tan

3 tan 3

3 1

tan

6 3

x

x

π π

π π

= −



0.25

0.25

II.2 Giải bất phương trình: 2

x+ + − − ≤x x x− - www.DeThiThuDaiHoc.com

Đk: 2

3

x

2 3 2 2

2 3 2

x

Ta có ( ) 2 ( 1)

2 3 2

2 ( ) ( ) 0

3

f x

f x f

+

Vậy tâp nghiệm của BPT là 2; 2

3

= 

1 điểm

0.25

0.25

0.25

0.25

Tính nguyên hàm sau:

3

3 3

cot x

sin x sin x sin x

=

………

3 3

2 3

2

3

3

3

3 7

3 10

1 sin x sin x sin x

sin x 1

sin x cot x

dx sin x cot x cot x

d(cot x) cot xd(cot x) cot x

3 cot x C 10

=

0.25

0.25

0.25 0.25

Câu IV

IV Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy Gọi E là

trung điểm của BC góc giữa SC và mặt phẳng (SAB) bằng 300 Hãy tính thể tích khối chóp

S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DE và SC thao a

Trang 4

www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam

H T

M K

B E C

A D I S

CB AB CB (SAB)

CB SA

⊥  SB là hình chiếu của SC trên mp(SAB)

(SC SAB.( )) (SC SB, ) CSB 30 SB BC.cot 30 a 3 SA a 2

Vậy thể tích hình chóp SABCD là:

3

.

a

Từ C dựng

2 ( , ) ( , ( )

a

d DE SC d DE CSI

Từ A kẻ AKCI cắt ED tại H, cắt CI tại K

Ta có AK CI CI (SAK) (SCI) (SAK), (SCI) (SAK) SK

SA CI

Trong mp(SAK) kẻ HTAKHT ⊥(SCI)⇒d DE SC( , )=d H SCI( , ( )=HT

5

CD AI a

AK CI CD AI AK

CI

Lại có

sin

19 38

( , )

19

0.25

0.25

0.25

0.25

V Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn abc=1 Chứng minh rằng:

(a 1 1)(b 1 1)(c 1 1) 1 (1)

………

Do abc=1 nên tồn tại 3 số dương x,y,z sao cho a x,b y,c z

(1)⇔ − +(x y z y)( − +z x z)( − +x y)≤xyz (2)

Không mất tính tổng quát giả sử x= max{x,y,z} khi đó x− + ≥y z 0,x− + ≥z y 0

• Nếu z− + <x y 0thì (2) luôn đúng

• Nếu z− + ≥x y 0

0.25

0.25 0.25

Trang 5

www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam

Ta có

2 2

2 2

2 2

4

4

4

x y z y z x

y z x z x y

x y z z x y

− + + − +

− + + − +

− + + − +

Từ đó ta có (2) được chứng minh

Dấu ‘=’ xảy ra khi x=y=z hay a=b=c

0.25

Câu VIa

VIa.1

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy Cho tam giác ABC vuông cân tại A.Biết cạnh huyền nằm trên ,

(1; ) 2

N thuộc đường thẳng AC,điểm M(2 ;-3) thuộc đường thẳng AB Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết rằng điểm A có hoành độ âm



2 2

0

2 2 2 2

7

a b ABC

a b

a b

+

= −

=

TH1

3a=4bAB: 4x+3y+ =1 0⇒AC x:3 −4y+ =7 0⇒A( 1;1), ( 4;5), (3; 4)− BC

TH2

4 3 : 3 4 18 0 :4 3 0 (4; ), (10;3), ( ; )

a= − bAB xy− = ⇒AC x+ y− = ⇒AB C − (loại)

Vậy các đỉnh của tam giác ABC là : ( 1;1), ( 4;5), (3; 4)ABC

1 điểm

0.25

0.25

0.25

0.25

VIa.2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm M(1;0;2), N(-1;-1;0),P(2 ;5 ;3).Viết phương

trình mặt phẳng (R) đi qua M, N sao cho khoảng cách từ P đến (R) lớn nhất

pt (MN)

1 2

y t

= +

=

 = +

Gọi H là hình chiếu của P trên (MN) suy ra H(3 ;1 ;4)

Gọi K là hình chiếu của P trên (R) nên d P R ( ,( )) = PKta có PKPH

vậy PK max khi K trùng với H

H

N

M K

P

(R) qua H(3 ;1 ;4) nhân  PH (1; 4;1) − làm VTPT suy ra (R) x-4y+z-3=0

1 điểm

0 25

0.25 0.25

0.25

Trang 6

www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam

VIIa

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển 2

3

2

n

x

  biết rằng

C21n+1+C22n+1+C23n+1+ + C2n n+1 =228−1

………

Ta có C12n+1+C22n+1+C23n+1+ + C2n n+1=228−1

C22n n+1+C22n n+−11+C22n n+−12+ + C2n n++11 =228 −1

2 1 2 1 2 1 2 1 2 1

2 1 29

n

n

+

+

( )

14

0

( ) 2 14

2

k

k k

k

k

k

x

=

− +

− +

Số hạng không chứa x khi 14

3

k

Vậy 2( )12

3 14 2

T = C

1 điểm

0.25

0.25

0.25

0.25

VIb.1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy,cho điểm M(-3;1) và đường tròn 2 2

( ) :C x +y −2x−6y+ =6 0.Gọi

A,B là tiếp điểm của tiếp tuyến kẻ từ M đến ( C).Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu của M lên

đường thẳng AB

………

( ) : (C x−1) + −(y 3) =4

Gọi A x y ( ; ), ( ;1 1 B x y2 2)

Tiếp tuyến tại A,B có phương trình 1 1

Vì hai tiếp tuyến cùng đi qua M(-3;1) nên 1 1

 Nên (AB) 2x+y-3=0

H là hình chiếu của M trên AB nên pt (MH): x-2y+5=0

Suy ra 1 13

( ; )

5 5

H

1điểm

0.25

0.25

0.25 0.25 VIb.2 2 Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a,góc A bằng

0

60 Góc giữa mặt phẳng (B’AD) và mặt đáy bằng 30 Tính khoảng cách từ đường thẳng BC tới 0

mặt phẳng (B’AD)

………

1điểm

Trang 7

www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam

K

B' C'

A' D'

B C

A I D

Gọi I là trung điểm của AD,K là hình chiếu của B trên B’I, vì A=600 ⇒∆ABDđều cạnh a

0

'

BI AD

0 3

' tan 30

Do BC/ /ADBC/ /( 'B AD)⇒d BC B AD( , ( ' )=d b B AD( , ( ' )

BK B I' BK ( 'B AD)

BK AD

Xét tam giác vuông B’BI tại B ta có

( ( ' )

0.25

0.25 0.25

0.25

VIIb

Giải hệ phương trình:

2

2 log ( 2 2) log ( 2 1) 6



………

+ Điều kiện:

2

( )

I

2 log [(1 )( 2)] 2 log (1 ) 6 log ( 2) log (1 ) 2 0 (1) ( )

log ( 5) log ( 4) = 1 log ( 5) log ( 4) = 1 (2)

I

Đặt log2+y(1− =x) t thì (1) trở thành: t 1 2 0 (t 1)2 0 t 1

t

Với t=1 ta có: 1− = + ⇔ = − −x y 2 y x 1 (3) Thế vào (2) ta có:

2

log ( 4) log ( 4) = 1 log 1 1 2 0

0 2

x x

=

⇔

= −

 Suy ra:

1 1

y y

= −

+ Kiểm tra thấy chỉ có x= −2, y=1thoả mãn điều kiện trên

Vậy hệ có nghiệm duy nhất x= −2, y=1

1 điểm

0.25

0.25

0.25

0.25

Ngày đăng: 07/03/2014, 01:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

IV Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a, SA vng góc với đ áỵ G ọi E là - đề thi thử đại học lần 1 môn toán khối a 2014 - thpt nghi sơn
ho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a, SA vng góc với đ áỵ G ọi E là (Trang 3)
⊥  SB là hình chiếu của SC trên mp(SAB) - đề thi thử đại học lần 1 môn toán khối a 2014 - thpt nghi sơn
l à hình chiếu của SC trên mp(SAB) (Trang 4)
Gọ iH là hình chiếu của P trên (MN) suy ra H(3 ;1 ;4) - đề thi thử đại học lần 1 môn toán khối a 2014 - thpt nghi sơn
i H là hình chiếu của P trên (MN) suy ra H(3 ;1 ;4) (Trang 5)
Gọi I là trung điểm của AD,K là hình chiếu củ aB trên B’I, vì A= 600 ⇒ ∆ABD đều cạn hạ - đề thi thử đại học lần 1 môn toán khối a 2014 - thpt nghi sơn
i I là trung điểm của AD,K là hình chiếu củ aB trên B’I, vì A= 600 ⇒ ∆ABD đều cạn hạ (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm