Các quan niệm về đấu thầu: Trong n ớc : Luật Đấu thầu 29/11/2005 : “là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của BMT để thực hiện gói thầu thuộc các dự án thuộc phạm vi đi
Trang 1Pháp luật về đấu thầu
sử dụng vốn nhà n ớc
Chuyên đề 2 Ph ơng pháp đấu thầu
Chuyên đề 5 Sơ tuyển nhà thầu
Chuyên đề 6 Đấu thầu mua sắm hàng hóa, xây
lắp
Chuyên đề 7 Đấu thầu dịch vụ t vấn
Chuyên đề 8 Quy trình lựa chọn khác
Chuyên đề 10 Tình huống trong đấu thầu
Trang 2Chuyờn đề 1
tổng quan về đấu thầu
Các nội dung chính :
I Khái niệm về đấu thầu
II Mục tiêu của pháp luật đấu thầu
III Hệ thống pháp lý về đấu thầu hiện hành
IV Họat động đấu thầu trong chu kỳ dự án
V Các quy định cơ bản của Luật Đấu thầu
Trang 3I I Khái niệm về đấu thầu
1 Các quan niệm về đấu thầu:
Trong n ớc :
Luật Đấu thầu 29/11/2005 : “là quá trình lựa chọn nhà thầu
đáp ứng các yêu cầu của BMT để thực hiện gói thầu thuộc các dự án thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu trên cơ sở cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế”
Quốc tế :
Mua sắm : Acquisition
Đấu thầu : Bidding , tendering
2 Phân biệt đấu thầu với đấu giá:
- Đối t ợng Ng ời mua Ng ời bán
- Mục đích Giá đánh giá thấp nhất Giá cao
nhất
Trang 4I I Khái niệm về đấu thầu
3 Các thuật ngữ về đấu thầu
a) Luật Đấu thầu có 39 thuật ngữ
Vốn Nhà n ớc Đấu thầu trong n ớc/QT Ng ời có thẩm quyền
Gói thầu Giá gói thầu Giá dự thầu
Giá đánh giá (chi phí) Giá đề nghị trúng thầu Giá trúng thầu
…
b) Nghị định 85/CP sửa đổi có 7 thuật ngữ ( Luật sửa đổi số
38/2009/QH12 :
Ngày Quốc hội thông qua 19/6/2009 (hiệu lực 1/8/2009))
Sử dụng vốn nhà n ớc Hồ sơ yêu cầu
Hồ sơ đề xuất Kết quả lựa chọn nhà thầu
Vi phạm pháp luật về đấu thầu Tham gia đấu thầu
Gói thầu lựa chọn tổng thầu
Trang 5I I Khái niệm về đấu thầu
4 Các chủ thể tham gia đấu thầu
a) Các chủ thể trực tiếp tham gia họat động đấu thầu:
b) Các chủ thể gián tiếp tham gia họat động đấu thầu:
Cơ quan kiểm tra, thanh tra
Cơ quan / tổ chức kiểm tóan độc lập
Công luận, cơ quan báo chí
Giám sát của cộng đồng
Trang 6ii Mục tiêu của pháp luật đấu thầu
1 Thống nhất các quy định của Nhà n ớc về
đấu thầu theo h ớng là Luật gốc về đấu thầu
sử dụng vốn NN
2 Tăng c ờng tính cạnh tranh - công bằng - minh
bạch & hiệu quả kinh tế
3 Khắc phục các tồn tại trong đấu thầu
4 Tăng c ờng phân cấp, đơn giản hóa thủ tục,
tăng c ờng hậu kiểm
5 Tăng c ờng hội nhập với quốc tế và tăng c ờng
năng năng lực cạnh tranh của nhà thầu trong
n ớc
Trang 7III Hệ thống pháp lý về đấu thầu
1 Hệ thống pháp lý về đấu thầu
CŨ
Ngày Quốc hội thông qua
Trang 8III Hệ thống pháp lý về đấu thầu
2 Hệ thống pháp lý về đấu thầu hiện hành
Luật sửa đổi số 38/2009/QH12 :
Ngày Quốc hội thông qua 19/6/2009 (hiệu lực 1/8/2009)
H ớng dẫn Luật Đấu thầu :
Nghị định của Chính phủ số 85/NĐ-CP ngày 15/10/2009 (hiệu lực
1/12/2009) thay thế Nghị định số 85/NĐ-CP ngày 5/5/2008
H ớng dẫn Nghị định 85/CP của Chính phủ :
1 Quyết định của Bộ KH&ĐT số 01/2010/QĐ-BKH, 06/01/2010
2 Quyết định của Bộ KH&ĐT số 678/2008/QĐ-BKH, 2/6/2008
3 Thông t của Bộ KH&ĐT số 03/2009/TT-BKH, 16/4/2009
4 Thông t của Bộ KH&ĐT số 02/2009/TT-BKH, 17/02/2009
5 Quyết định của Bộ KH&ĐT số 937/2008/QĐ-BKH, 23/7/2008
6 Quyết định của Bộ KH&ĐT số 1048/2008/QĐ-BKH, 11/8/2008
7 Quyết định của Bộ KH&ĐT số 1118/2008/QĐ-BKH, 3/9/2008
8 Quyết định của Bộ KH&ĐT số 1744/2008/QĐ-BKH, 29/12/2008
9 Quyết định của Bộ KH&ĐT số 1121/2008/QĐ-BKH, 3/9/2008
10 Quyết định của Bộ KH&ĐT số 1068/2008/QĐ-BKH, 15/8/2008
11 Văn bản của Bộ KH&ĐT số 4073/BKH-QLĐT, 5/6/2008
Trang 9Thụng tư H ớng dẫn Nghị định 85/CP
của
Chính phủ :
1.Thông t số: 01/2010/TT-BKH ngày 6 tháng 01 năm 2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu t Ban hành kèm theo MẫU Hồ SƠ MờI THầU xây lắp
2 Thụng tư số 02/2010/TT-BKH ngày 19/01/2010 của Bộ Kế hoạch
Đầu tư quy định chi tiết lập Hồ sơ mời thầu gúi thầu xõy lắp quy mụ nhỏ.
3 Thông t số: 03/2010/TT-BKH ngày 27 tháng 01 năm 2010 của Bộ
Kế
hoạch và Đầu t Ban hành kèm theo MẫU LẬP HỒ SƠ MỜI SƠ TUYỂN XÂY LẮP
4 Thụng tư số 04/2010/TT-BKH của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định chi
tiết lập Hồ sơ yờu cầu chỉ định thầu xõy lắp.
5 Thụng tư 05/2010/TT-BKH ngày 10/2/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Trang 10Iv Họat động đấu thầu trong chu kỳ dự án
Xác
định
dự án
Triển khai, thực hiện
dự án
Đánh giá, kết thúc
dự án
Chuẩnbị
dự ánTrình,
thẩm
định, phê duyệt
dự án
Lập
kế hoạchthực hiện
Trang 11V Các quy định cơ bản của luật đấu thầu
1 Phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu (Điều 1) là các gói thầu sử dụng vốn nhà n ớc thuộc Dự án sau :
gói thầu sử dụng vốn nhà n ớc thuộc Dự án sau :
duy trì hoạt động th ờng xuyên của cơ quan nhà n
ớc, tổ chức - đoàn thể, đơn vị vũ trang nhân dân
phục vụ cải tạo sửa chữa lớn thiết bị, dây chuyền
Trang 12v Các quy định cơ bản của luật đấu thầu
2 Quy định áp dụng Luật Đấu thầu (Điều 2 & 3)
a) Đối t ợng áp dụng Luật Đấu thầu (Điều 2)
Đối t ợng bắt buộc là các tổ chức cá nhân trực tiếp tham
gia hoạt động đấu thầu sử dụng vốn NN và các tổ chức cá nhân liên quan thuộc phạm vi đièu chỉnh của Luật Đấu
thầu
Tổ chức cá nhân khác tuỳ chọn
b) áp dụng Luật Đấu thầu và pháp luật khác (Điều 3)
Mọi họat động đấu thầu thuộc phạm vi điều chỉnh phải tuân
thủ Luật Đấu thầu và pháp luật có liên quan
Tr ờng hợp có đặc thù về đấu thầu quy định ở luật khác
thì áp dụng theo quy định của luật đó
Tr ờng hợp sử dụng ODA thực hiện lựa chọn nhà thầu theo
điều ớc quốc tế hoặc thỏa thuận quốc tế
Trang 13V Các quy định cơ bản của luật đấu thầu
• 3 Đăng tải thông tin trong đấu thầu (Điều 5)
• a) Ph ơng tiện đăng tải :
Báo Đấu thầu và Trang thông tin điện tử về đấu thầu (bắt buộc)
Các ph ơng tiện thông tin đại chúng khác (chỉ đăng lại)
1 Phạm vi và nội dung thụng tin đăng tải trờn Bỏo Đấu thầu:
2. Công văn Số: 4073/BKHv/v: cung cấp thụng tin cho Bỏo Đấu Thầu ngày 05 / 06/2008
2 Thể thức gửi thụng tin để đăng tải trờn Bỏo Đấu thầu:
2.1) Gửi trực tiếp hoặc gửi theo đường cụng văn, bưu điện: mẫu đề ngoài bỡ thư
(Tờn và địa chỉ đơn vị gửi)
Thụng tin cung cấp cho Bỏo Đấu thầu
Kớnh gửi: Bỏo Đấu thầu
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
Số 2 Hoàng Văn Thụ, Ba Đỡnh, Hà Nội
2.2) Gửi qua fax: Gửi thụng tin tới Bỏo Đấu thầu qua fax : 04-8230452 hoặc 080.43464.
2.3) Gửi qua mạng trang Web (website) về đấu thầu tại địa chỉ (http://dauthau.mpi.gov.vn)
Trang 14V Các quy định cơ bản của luật đấu thầu
• 3 Đăng tải thông tin trong đấu thầu (Điều 5)
• b) Nội dung đăng tải :
1 Kế hoạch đấu thầu
2 Thông báo mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển
3 Thông báo mời thầu đối với đấu thầu rộng rãI
4 Danh sách nhà thầu đ ợc mời tham gia đấu thầu
5 Kết quả lựa chọn nhà thầu
6 Thông tin xử lý vi phạm pháp luật đấu thầu
7 Văn bản QPPL hiện hành
8 Các thông tin liên quan khác
Nội dung thụng tin Đăng tải trờn Bỏo Đấu thầu Đăng tải trờn cỏc
phương tiện thụng tin đại chỳng khỏc
Hạn mức Thời gian gửi thụng
tin Cơ quan chịu trỏch nhiệm gửi thụng tin
Kế hoạch đấu thầu
của dự ỏn Tổng mức đầu
Trong vũng 10 ngày kể từ ngày người cú thẩm quyền Chủ đầu tư, bờn mời
thầu Khụng hạn chế
Trang 15V Các quy định cơ bản của luật đấu thầu
4 Chuyên nghiệp hóa hoạt động đấu thầu (Điều 9)
Chủ đầu t có đủ nhân sự đáp ứng thì tự mình làm
BMT: Thông qua BQLDA, Tổ chuyên gia đấu thầu hoặc
Bộ phận nghiệp vụ liên quan
Chủ đầu t không đủ nhân sự hoặc nhân sự không đáp
ứng làm BMT Lựa chọn một tổ chức t vấn hoặc một tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp có đủ năng lực và kinh
nghiệm thay mình làm BMT song vẫn phảI chịu trách
nhiệm về quá trình lựa chọn nhà thầu
Cá nhân tham gia BMT phải : (1) am hiểu pháp luật về
đấu thầu; (2) có kiến thức về QLDA; (3) có trình độ
chuyên môn phù hợp với yêu cầu của gói thầu; (4) có trình
độ ngoại ngữ phù hợp
Trang 16V Các quy định cơ bản của luật đấu thầu
5 Điều kiện tham gia đấu thầu (Điều 10)
thầu là tổ chức) hoặc Điều 8 (nhà thầu là cá
nhân)
thầu với t cách là nhà thầu độc lập hoặc liên
danh dự thầu Tr ờng hợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận, quy định rõ ng ời đứng đầu, trách
nhiệm chung và riêng của từng thành viên
Trang 17V Các quy định cơ bản của luật đấu thầu
6 T cách hợp lệ của nhà thầu
a) Nhà thầu là tổ chức (Điều 7) có t cách hợp lệ khi có đủ các điều kiện sau:
1) Có giấy chứng nhận ĐKKD, giấy chứng nhận đầu t hoặc có quyết
định thành lập (đối với nhà thầu trong n ớc); Có đăng ký họat
động do cơ quan có thẩm quyền của n ớc nơi nhà thầu mang quốc tịch cấp (đối với nhà thầu n ớc ngoài)
2) Hạch toán kinh tế độc lập
3) Không bị kết luận có tình hình tài chính không lành mạnh, phá
sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá
trình giải thể b) Nhà thầu là cá nhân (Điều 8) có t cách hợp lệ khi có đủ các điều kiện
sau :
1) Năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật của
n ớc mà cá nhân đó là công dân 2) Đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc chứng chỉ chuyên môn phù hợp
do cơ quan có thẩm quyền cấp 3) Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự
Trang 18V Các quy định cơ bản của luật đấu thầu
7 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu (Khỏan 2
Điều 2 LSĐ, Điều 3 NĐ 85/CP)
a)
a) Các yêu cầu về đảm bảo cạnh tranh : Các yêu cầu về đảm bảo cạnh tranh :
3 mối quan hệ sau : (1) Nhà thầu tham gia đấu
thầu với nhà thầu t vấn lập HSMT / đánh giá
HSDT ; (2) Nhà thầu TV giám sát thực hiện hợp
đồng với nhà thầu thực hiện hợp đồng; và (3)
Nhà thầu tham gia đấu thầu với chủ đầu t , phải :
một cơ quan quản lý
b) Thời gian thực hiện : theo quy định của Chớnh phủ
Trang 19V Các quy định cơ bản của luật đấu thầu
8 Các hành vi bị cấm (Điều 12 LĐT, K3 Điều 2 LSĐ)
1) Đ a nhận hoặc đòi hỏi dẫn đến hành động thiếu trung thực,
không khách quan trong việc quyết định lựa chọn nhà thầu, ký kết, thực hiện hợp đồng
2) Dùng ảnh h ởng cá nhân để tác động/can thiệp/báo cáo sai
3) Cấu kết thông đồng giữa các bên trong đấu thầu
4) Vừa đánh giá HSDT vừa thẩm định trong cùng một gói thầu
5) Nêu yêu cầu về th ơng hiệu hoặc nguồn gốc hàng hóa trong HSMT 6) Tham gia đấu thầu gói thầu do mình làm BMT
7) Chia dự án thành các gói thầu tráI quy định (Điều 6, khoản 4)
8) Nhà thầu tham gia đấu thầu cung cấp hàng hóa, xây lắp cho gói
thầu do mình cung cấp dịch vụ t vấn (trừ gói thầu EPC)
9) Tiết lộ tài liệu, thông tin trong quá trình đấu thầu
10) Sắp đặt để cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ hoặc chồng, vợ hoặc chồng,
con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể, anh chị em ruột tham gia đấu thầu mà mình làm bên mời thầu, xét thầu, thẩm định, phê
duyệt kết quả đấu thầu
Trang 20V Các quy định cơ bản của luật đấu thầu
8 Các hành vi bị cấm (Điều 12 LĐT, K3 Điều 2 LSĐ)
11) Làm trái quy định về quản lý vốn, gây khó khăn trong giải
ngân
12) Dàn xếp thông đồng giữa hai hay nhiều nhà thầu, nhà thầu
thi công và t vấn giám sát hoặc với cơ quan nghiệm thu
13) Đứng tên tham gia đấu thầu gói thầu thuộc dự án do cơ quan
mình đã công tác trong thời hạn 1 năm kẻ từ khi thôi việc
14) Cho nhà thầu khác sử dụng t cách của mình hoặc chuyển nh
ợng thầu
15) Lợi dụng kiến nghị để cản trở quá trình đấu thầu, ký kết HĐ 16) Áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu không phải là đấu
thầu rộng rãi khi không đủ điều kiện
17) Tổ chức đấu thầu khi nguồn vốn cho gói thầu ch a đ ợc xác
định
18) Bên mời thầu không bán HSMT cho nhà thầu theo quy định 19) Sử dụng lao động n ớc ngòai không đúng quy định
Trang 21V Các quy định cơ bản của luật đấu thầu
9 Điều kiện đấu thầu quốc tế (Điều 13)
a) Các tr ờng hợp đ ợc tổ chức đấu thầu quốc tế :
Gói thầu thuộc Dự án ODA có quy định của nhà tài trợ
Gói thầu MSHH mà HH đó ở trong n ớc ch a đủ khả năng sản
xuất
Gói thầu mà nhà thầu trong n ớc không đáp ứng hoặc đã đấu
thầu trong n ớc nh ng không chọn đ ợc nhà thầu trúng thầu
b) Điều kiện đối với nhà thầu n ớc ngoài :
Không bắt buộc nhà thầu n ớc ngoài phải liên danh hoặc cam
kết sử dụng thầu phụ trong n ớc khi tham gia đấu thầu quốc tế tại VN Tr ờng hợp HSDT có cam kết liên danh hoặc sử dụng thầu phụ VN nh ng khi trúng thầu nhà n ớc ngoài không thực hiện đúng cam kết nói trên thì sẽ bị loại
Nhà thầu n ớc ngòai trúng thầu phải thực hiện theo quy định
của Chính phủ Việt Nam về quản lý nhà thầu n ớc ngòai
Trang 22V Các quy định cơ bản của luật đấu thầu
10 Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế và đồng tiền dự thầu a) Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế (Điều 14)
Nhà thầu trong n ớc là doanh nghiệp đ ợc thành lập và hoạt
động tại VN theo Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu t
Nhà thầu trong n ớc tham gia liên danh đảm nhận công việc có
giá trị > 50% gói thầu TV, XL hoặc EPC
Nhà thầu tham gia gói thầu cung cấp HH mà HH đó có chi phí
sản xuất trong n ớc chiếm tỷ lệ từ 30% trở lên
b) Đồng tiền dự thầu (Điều 15)
Đồng tiền dự thầu đ ợc quy định trong HSMT theo nguyên tắc
một đồng tiền cho một khối l ợng cụ thể
Việc quy đổi về một đồng tiền để so sánh trong quá trình
đánh giá HSDT căn cứ theo tỷ giá giữa VNĐ và đồng ngọai tệ trong HSMT
Các lọai chi phí trong n ớc phải bằng VNĐ
Trang 23V Các quy định cơ bản của luật đấu thầu
11 Ngôn ngữ và Chi phí trong đấu thầu
a) Ngôn ngữ trong đấu thầu (Điều 16)
Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu bao gồm :
HSMT, HSDT và các tài liệu trao đổi giữa BMT
và nhà thầu
Ngôn ngữ đấu thầu trong n ớc : Tiếng Việt
Ngôn ngữ đấu thầu quốc tế : Tiếng Việt, tiếng
Anh
b) Chi phí trong đấu thầu (Điều 17)
Chi phí chuẩn bị HSDT / tham gia đấu thầu :
Nhà thầu chịu trách nhiệm
Chi phí về quá trình lựa chọn nhà thầu : đ ợc xác
định trong TMĐT / TDT
Trang 24V Các quy định cơ bản của luật đấu thầu
12 Hình thức lựa chọn nhà thầu
(từ Điều 18 đến Điều 24 LĐT; K 4 Điều 2 LSĐ)
A Nhóm hình thức không có điều kiện : Đấu thầu rộng rãi (Điều 18) : là hình thức bắt buộc trừ
tr ờng hợp đặc biệt đ ợc áp dụng hình thức lựa chọn khác
B Nhóm hình thức phải có điều kiện :
Đấu thầu hạn chế (Điều 19) : 2 tr ờng hợp : (i) do nhà tài trợ yêu cầu, (ii) do gói thầu có yêu
cầu cao về KT hoặc KT đặc thù, nghiên cứu thực nghiệm mà chỉ có một số nhà thầu đáp ứng Chỉ định thầu (Điều 20 LĐT, K4 Điều 2 LSĐ) : (i) bất khả kháng, (ii) do nhà tài trợ yêu cầu,
(iii) bí mật QG, cấp bách vì lợi ích quốc gia, (iv) phục hồi duy tu mở rộng sản xuất yêu cầu phải t
ơng thích, (v) Hạn mức gói thầu chỉ định thầu do Chính phủ quy định
Mua sắm trực tiếp (Điều 21) : áp dụng KQĐT tr ớc đó cho gói thầu t ơng tự trong thời gian 6 tháng và không phân biệt dự án hoặc chủ đầu t
Chào hàng cạnh tranh (Điều 22) : gói thầu MSHH < 2 tỷ bao gồm HH thông dụng phổ biến
trên thị tr ờng
Tự thực hiện (Điều 23) : (i) chủ đầu t có đủ năng lực và kinh nghiệm, (ii) dự án do CĐT quản
lý và sử dụng, (iii) có TV giám sát độc lập
Lựa chọn nhà thầu trong tr ờng hợp đặc biệt (Điều 24) : (i) chỉ áp dụng khi các hình thức
trong LĐT đều không phù hợp, (ii) chủ đầu t lập PA lựa chọn trình TTCP phê duyệt
Trang 2513 Ph ơng thức đấu thầu (Điều 26 LĐT)
Ph ơng thức đấu thầu 1 túi hồ sơ : (i) áp dụng đối với hình
thức đấu thầu rộng rãI và hạn chế cho gói thầu MSHH, XL, EPC; (ii) HSDT gồm đề xuất kỹ thuật và đề xuất tài
chính; (iii) việc mở thầu đ ợc tiến hành một lần
Ph ơng thức đấu thầu 2 túi hồ sơ : (i) áp dụng đối với hình
thức đấu thầu rộng rãi và hạn chế cho gói thầu cung cấp
dịch vụ t vấn; (ii) nhà thầu nộp đề xuất kỹ thuật và đề xuất tài chính riêng biệt; (iii) việc mở thầu đ ợc tiến hành hai lần
Ph ơng thức đấu thầu 2 giai đoạn : áp dụng đối với hình thức
đấu thầu rộng rãi và hạn chế cho gói thầu MSHH, XL, EPC
có kỹ thuật công nghệ mới, phức tạp, đa dạng
Trang 2614 Điều kiện phát hành HSMT (Điều 25
LĐT)(1) Kế hoạch đấu thầu đ ợc duyệt theo quy định tại Điều 6, cụ thể
là :
Tr ờng hợp đủ điều kiện có thể phê duyệt đồng thời KHĐT với
quyết định đầu t , trừ gói thầu cần thực hiện tr ớc khi có quyết định đầu t
KHĐT phải lập cho toàn bộ dự án, tr ờng hợp ch a đủ điều kiện có
thể lập KHĐT cho một số gói thầu để thực hiện tr ớc Nội dung của từng gói thầu gồm : (1) Tên gói thầu, (2) Giá gói
thầu, (3) Nguồn vốn, (4) Hình thức lựa chọn và ph ơng thức
đấu thầu, (5) Thời gian lựa chọn nhà thầu, (6) Hình thức HĐ, (7) Thời gian thực hiện HĐ
Việc phân chia dự án thành các gói thầu phải căn cứ theo tính
chất kỹ thuật, trình tự thực hiện, bảo đảm tính đồng bộ, quy mô hợp lý
Mỗi gói thầu chỉ có một HSMT, một HĐ Tr ờng hợp gói thầu gồm
nhiều phần độc lập thì thực hiện theo một hoặc nhiều HĐ (2) Hồ sơ mời thầu đ ợc duyệt
(3) Thông báo mời thầu hoặc danh sách nhà thầu đ ợc mời đã đ ợc
Trang 2715 Bảo đảm dự thầu (Điều 27 LĐT)
Phạm vi áp dụng : đấu thầu rộng rãi / hạn chế đối với MSHH, XL, EPC (đấu thầu 2 giai đoạn : nộp trong giai đoạn 2)
Giá trị BĐDT theo một mức xác định không > 3% giá gói thầu Thời gian có hiệu lực của BĐ DT bằng HSDT + 30 ngày
Gia hạn hiệu lực HSDT đồng thời gia hạn hiệu lực BĐ DT
BĐ DT trả lại nhà thầu không trúng thầu ≤ 30 ngày kể từ ngày
thông báo KQĐT hoặc đ ợc hoàn trả sau khi nộp BĐTHHĐ
BĐDT không đ ợc nhận lại khi : (1) Rút HSDT sau khi đóng thầu
mà HSDT vẫn còn hiệu lực; (2) ≤ 30 ngày có thông báo trúng thầu không tiến hành hoặc từ chối th ơng thảo, hoàn thiện HĐ hoặc từ chối ký HĐ; (3) Không thực hiện biện pháp BĐTHHĐ
Trang 28phải đ ợc ng ời có thẩm quyền cho phép
Thời gian hiệu lực của BĐTHHĐ kéo dài đến khi chuyển sang nghĩa vụ bảo hành (nếu có)
Nhà thầu không đ ợc nhận lại BĐTHHĐ trong tr ờng hợp từ chối thực hiện HĐ sau khi HĐ có hiệu
lực
Trang 2917 Ph ơng pháp đánh giá HSDT
(Điều 29 LĐT)
1) Đối với gói thầu dịch vụ t vấn :
Sử dụng ph ơng pháp chấm điểm để đánh giá về mặt kỹ thuật :
TV thông th ờng : (i) mức yêu cầu tối thiểu về KT : 70%; (ii) xác
định danh sách xếp hạng nhà thầu bằng thang điểm tổng hợp (KT và TC) theo quy định tỷ trọng điểm KT không < 70%,
TC không > 30%
TV yêu cầu kỹ thuật cao : (i) mức yêu cầu tối thiểu về KT : 80%; (ii) nhà thầu đạt số điểm KT cao nhất đ ợc xem xét về mặt tài chính
2) Đối với gói thầu MSHH, XL, EPC :
Sử dụng ph ơng pháp chấm điểm hoặc tiêu chí “đạt, không đạt”
để đánh giá về mặt kỹ thuật (mức yêu cầu tối thiểu : 70%, tr ờng hợp có yêu cầu kỹ thuật cao : 80% TS điểm)
Nhà thầu đạt yêu cầu về KT đ ợc đánh giá về chi phí trên cùng một mặt bằng (KT, TC, TM) để xác định nhà thầu có giá đánh giá
Trang 3019 Quy định về thời gian trong đấu thầu (Điều 31 LĐT)
Sơ tuyển nhà thầu : tối đa 30 ngày (trong n ớc) ; 45 ngày
(quốc tế) kể từ ngày phát hành HSMST đến khi có
KQST
Thông báo mời thầu : tối thiểu 10 ngày tr ớc khi phát hành
HSMT
Chuẩn bị HSDT : tối thiểu 15 ngày (đấu thầu trong n ớc)
và 30 ngày (đấu thầu quốc tế) kể từ phát hành HSMT
đến thời điểm đóng thầu
Hiệu lực của HSDT : tối đa 180 ngày kể từ thời điểm
đóng thầu Tr ờng hợp cần gia hạn tối đa 30 ngày
Đánh giá HSDT : tối đa 45 ngày (trong n ớc) ; 60 ngày
(quốc tế) kể từ ngày mở thầu đến khi Bên mời thầu trình Chủ đầu t báo cáo kết quả đấu thầu
Thẩm định kế hoạch đấu thầu, HSMT và kết quả lựa
chọn nhà thầu tối đa là 20 ngày (riêng gói thầu thuộc thẩm quyền TTCP: 30 ngày)
Trang 3120 Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
(Điều 37 và Điều 38 LĐT)
1) T vấn (Điều 37) :
HSDT hợp lệ
Đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật bao gồm NL, KN, GP và NS
Điểm tổng hợp (KT+TC) cao nhất (t vấn thông th ờng); hoặc
có điểm KT cao nhất (t vấn có yêu cầu cao về kỹ thuật) Giá đề nghị trúng thầu không v ợt giá gói thầu
2) MSHH, XL, EPC (Điều 38) :
HSDT hợp lệ
Đáp ứng yêu cầu năng lực và kinh nghiệm
Đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật
Giá đánh giá thấp nhất trên cùng một mặt bằng
Giá đề nghị trúng thầu không v ợt giá gói thầu
Trang 3221 Hủy đấu thầu, đền bù chi phí
lọai bỏ HSDT (các Điều 43, 44, 45 LĐT)
1) Huỷ đấu thầu (Điều 43)
Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu t
Có bằng chứng thông đồng giữa Bên mời thầu và nhà thầu
Tất cả HSDT về cơ bản không đáp ứng yêu cầu
Có bằng chứng thông đồng gữa tất cả các nhà thầu
2) Trỏch nhiệm tài chớnh khi huỷ đấu thầu (Điều 44)
Khụng do lỗi nhà thầu : BMT đền bự chi phớ dự thầu theo chế độ, định mức
của Nhà nước (trừ trường hợp khụng cú nhà thầu nào đỏp ứng)
Do thay đổi mục tiờu, phạm vi đầu tư : do người cú thẩm quyền quyết định
và lấy từ chi phớ của dự ỏn; Do lỗi BMT : cỏ nhõn BMT chịu trỏch nhiệm thanh toỏn
Do BMT thụng đồng với một hoặc một số nhà thầu thỡ cỏ nhõn BMT đền bự 3) Lọai bỏ HSDT (Điều 45)
Không đáp ứng yêu cầu quan trọng của HSMT
Không đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật
Có lỗi số học với tổng giá trị tuyệt đối > 10% giá dự thầu (trừ
TV)
Trang 33Một gói thầu đ ợc thực hiện theo một HĐ Tr ờng hợp
gói thầu gồm nhiều phần độc lập thì đ ợc thực hiện thực hiện theo một hoặc nhiều HĐ
Một hợp đồng đ ợc thực hiện theo một hoặc nhiều
Trang 3423 Hình thức hợp đồng, ký kết hợp
đồng (các Điều 49, 50, 51, 52, 53, 54 LĐT)
a) Hình thức hợp đồng :
Trọn gói (Điều 49) : Khi xác định rõ KL /SL, giá HĐ không thay đổi Theo đơn giá (Điều 50) : Khi không xác định KL / SL; Thanh toán
theo KL / SL thực tế và theo đơn giá
Theo thời gian (Điều 51) : công việc TV phức tạp, TK, giám sát;
Thanh toán theo thời gian làm việc thực tế và theo mức l ơng chuyên gia
Theo tỷ lệ % (Điều 52): công việc TV thông th ờng, đơn giản; Giá HĐ
tính theo % giá trị công trình hoặc khối l ợng công việc.
Hợp đồng chung (Điều 53) Trong một HĐ gồm một hoặc nhiều hình
thức HĐ
b) Ký kết HĐ (Điều 54)
Căn cứ ký kết HĐ : (1) Kết quả th ơng thảo hoàn thiện HĐ, (2)
Q.định phê duyệt và văn bản thông báo KQĐT, (3) HSDT, tài liệu làm rõ HSDT của nhà thầu, (4) HSMT
Điều kiện ký kết HĐ : (1) HSDT của nhà thầu còn hiệu lực, (2)
Năng lực KT / TC của nhà thầu tại thời điểm ký HĐ đã đ ợc cập nhật phải đảm bảo yêu cầu của HSMT
Trang 3524 Điều chỉnh HĐ, thanh tóan HĐ
(Điều 57 LĐT, K17 Đ2 LSĐ, Điều 85 LĐT)
a) Điều chỉnh HĐ (Điều 57, K17 Đ2 LSĐ)
Chỉ áp dụng điều chỉnh HĐ đối với hình thức HĐ theo đơn giá và theo thời
gian khi :
Nhà n ớc thay đổi chính sách về thuế, tiền l ơng;
Khối l ợng tăng giảm trong phạm vu HSMT nh ng không do lỗi nhà thầu gây ra
Nhiên liệu vật t thiết bị do Nhà n ớc kiểm soát có biến động lớn do ng ời có thẩm
quyền quyết định
Việc điều chỉnh HĐ chi áp dụng trong thời gian thực hiện HĐ đã ký và phải đ
ợc CĐT xem xét quyết định Giá HĐ sau điều chỉnh không dẫn đến làm tăng TMĐT đ ợc duyệt, trừ tr ờng hợp đ ợc ng ời có thẩm quyền cho phép
Tr ờng hợp có phát sinh hợp lý ngoài phạm HĐ không làm thay đổi mục tiêu
đầu t , TMĐT thì chủ đầu t đ ợc thoả thuận với nhà thầu đã ký HĐ và ký kết Phụ lục bổ sung Tr ờng hợp thoả thuận không thành, nội dung phát sinh đó hình thành một gói thầu mới để tiến hành lựa chọn nhà thầu b) Thanh toán HĐ (Điều 85 LĐT)
Trang 3625 Giám sát, nghiệm thu, thanh lý HĐ (Điều 59 LĐT)
đồng xác nhận sai khối l ợng, chất l ợng thì nhà thầu TV và
nhà thầu XD phảI bồi th ờng thiệt hại và bị xử lý
2) Nghiệm thu HĐ : Cá nhân đ ợc giao phải (i) công tâm, trung thực, khách quan; (ii) có đủ năng lực, kinh nghiệm, kiến thức chuyên môn; (iii) PhảI chịu trách nhiệm tr ớc chủ đầu t và pháp luật
3) Thanh lý HĐ : Phải thực hiện xong ≤ 45 ngày kể từ khi hoàn thành hợp đồng, tr ờng hợp phức tạp ≤ 90 ngày
Trang 3726 Quyền và nghĩa vụ của ng ời có
thẩm quyền (K 18 Điều 2 LSĐ)
Quyết định hình thức lựa chọn nhà thầu
Phê duyệt kế hoạch đấu thầu
Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu
Xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu
Hủy, đình chỉ cuộc thầu hoặc không công nhận
kết quả lựa chọn nhà thầu do vi phạm PLĐT
Chịu trách nhiệm tr ớc pháp luật về quyết định
của mình
Trang 3827 Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu t (Điều 61 LĐT và K19 Điều 2
LSĐ)
Quyết định sơ tuyển nhà thầu
Phê duyệt danh sách nhà thầu tham gia đấu thầu
Thành lập tổ chuyên gia, thuê TV hoặc tổ chức đấu thầu ch nghiệp Phê duyệt danh sách nhà thầu đạt Kỹ thuật và xếp hạng nhà thầu
Phê duyệt kết quả chỉ định thầu các gói thầu
Chịu trách nhiệm đ a ra yêu cầu đối với gói thầu chỉ định thầu
Chịu trách nhiệm về nội dung HĐ, ký kết và thực hiện HĐ
Chịu trách nhiệm tr ớc pháp luật về quá trình lựa chọn nhà thầu
Bồi th ờng thiệt hại cho các bên liên quan do lỗi của mình gây ra
Cung cấp thông tin cho Tờ báo / Trang thông tin điện tử về ĐT
Giải quyết kiến nghị về đấu thầu
Bảo mật các tài liệu về đấu thầu theo quy định
Phê duyệt HSMT, KQLCNT; quyết định xử lý tình huống đấu thầu
Trang 3928 Quyền và nghĩa vụ của Bên mời thầu (Điều 62 LĐT)
Chuẩn bị đấu thầu, tổ chức đấu thầu, đánh giá HSDT
Yêu nhà thầu làm rõ HSDT trong quá trình đánh giá HSDT
T hợp quá trình lựa chọn NT, b/c chủ đầu t về KQST và
KQLCNT
Th ơng thảo, hoàn thiện HĐ
Chuẩn bị nội dung HĐ để chủ đầu t xem xét, phê duyệt
Bảo đảm khách quan, trung thực trong quá trình đấu thầu Bồi th ờng thiệt hại cho các bên liên quan do lỗi của mình gây
Trang 4029 Quyền và nghĩa vụ của
Tổ chuyên gia đấu thầu (Điều 63
LĐT)
Đánh giá HSDT theo yêu cầu HSMT và TCĐG nêu
trong HSMT
Bảo mật các tài liệu về đấu thầu theo quy định
Bảo l u ý kiến của mình
Trung thực, khách quan, trung thực trong đ/giá