Đấu thầu rộng rãi tiếp- Phát hành hồ sơ mời thầu cho các nhà thầu có nhu cầu tham gia bảo đảm tối thiểu là 03 ngày làm việc, kể từ ngày đầu tiên các thông tin này được đăng tải trên hệ
Trang 1BÀI GIẢNG ĐẤU THẦU NÂNG CAO
ĐỐI VỚI LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Trang 2NỘI DUNG
Chuyên đề 1: Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Chuyên đề 2: Lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa
Chuyên đề 3: Lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu Xây lắp
Chuyên đề 4: Lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu tư vấn
Chuyên đề 5: Lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu phi tư
vấn
Chuyên đề 6: Lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc
Trang 3- Thông tư số 01/2015/TT-BKHĐT Quy định chi tiết lập Hồ sơ mời quan tâm, hồ
sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu dịch vụ tư vấn (15/4/2015)
- Thông tư số 03/2015/TT-BKHĐT ngày 6/5/2015 Qui định chi tiết lập hồ sơ mời thầu xây lắp (1/7/2015)
- Thông tư số 05/2015/TT-BKHĐT ngày 16/6/2015 Qui định chi tiết lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa (1/8/2015)
- Thông tư số 14/2016/TT-BKHĐT ngày 29/9/2016 Quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu dịch vụ phi tư vấn
- Thông tư số 11/2016/TT-BKH ngày 26/7/2016 Hướng dẫn lập hồ sơ mời thầu thiết kế, cung cấp hàng hóa và xây lắp
Trang 4Các văn bản hiện hành (tiếp)
- Thông tư số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 8/9/2015 Quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng (1/11/2015)
-Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT ngày 26/10/2015 Quy định chi tiết về kế hoạch
Trang 5Các văn bản hiện hành (tiếp)
- Thông tư số 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016 Quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của
cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức chính trị xã hội nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội- nghề nghiệp
- Quyết định số 08/2016/QĐ-TTg ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ quy định việc mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung
- Thông tư số 35/2016/TT-BTC ngày 26/2/2016 về hướng dẫn việc mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung
Trang 6
Phõn tớch một số khỏi niệm, thuật ngữ chính
(Điều 4 - Luật Đấu thầu 43)
Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yờu cầu, yờu cầu bỏo giỏ
Hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, bỏo giỏ
Giá gói thầu, dự toỏn gúi thầu
Giá đề nghị trúng thầu
Gúi th u mua s m th u mua s m ầu mua sắm ầu mua sắm ắm ắm hàng húa, xõy lắp, tư vấn, phi t vấn, hỗn hợp
Bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiợ̀n hợp đồng
Trang 7Chuyên đề 1
7
Trang 81.1.L ập tờ trình phê duyệt
kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Chủ đầu tư lập
Theo Mẫu số 1- Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT ngày
26/10/2015 Quy định chi tiết về kế hoạch
lựa chọn nhà thầu
8
Trang 91.2.Lập báo cáo thẩm định
kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Đơn vị chuyên môn trực thuộc người có thẩm quyền lập Theo Mẫu số 2- Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT ngày
26/10/2015 Quy định chi tiết về kế hoạch
lựa chọn nhà thầu
(Tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ)
9
Trang 101.3.Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Người có thẩm quyền phê duyệt (trừ các gói thầu ở giai đoạn chuẩn bị dự án)
Theo Mẫu số 3- Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT ngày 26/10/2015
Quy định chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu
(Tối đa 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm
định kế hoạch lựa chọn nhà thầu)
10
Trang 111.4 Đăng tải kế hoạch lựa chọn nhà thầu lên
hệ thống mạng đấu thầu quốc gia http://muasamcong.mpi.gov.vn
(Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi phê duyệt )
11
Trang 12Chuyên đề 2 LỰA CHỌN NHÀ THẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA
Trang 132.1 Đấu thầu rộng rãi đối với gói thầu mua sắm hàng hóa
* Quy trình: (1 giai đoạn 1 túi hồ sơ)
-Lập hồ sơ mời thầu: Bên mời thầu lập theo hướng dẫn tại Thông tư số 05/2015/TT-BKHĐT ngày 16/6/2015 Qui định chi tiết lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa
-Lập tờ trình phê duyệt hồ sơ mời thầu: Bên mời thầu lập
-Lập báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu: Tổ thẩm định lập báo cáo thẩm định theo hướng dẫn tại Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày 27/11/2015 Qui định chi tiết lập báo cáo thẩm định trong quá trình lựa chọn nhà thầu
-Ra quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu: Chủ đầu tư phê duyệt
-Đăng tải thông báo mời thầu lên báo đấu thầu hoặc hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (theo mẫu thông tư 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC)
13
Trang 14Đấu thầu rộng rãi (tiếp)
- Phát hành hồ sơ mời thầu cho các nhà thầu có nhu cầu tham gia (bảo đảm tối thiểu là 03 ngày làm việc, kể từ ngày đầu tiên các thông tin này được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc trên Báo đấu thầu)
- Tiếp nhận hồ sơ dự thầu: trước thời điểm đóng thầu
- Đóng thầu: Bên mời thầu lập Biên bản đóng thầu theo mẫu của Phụ lục 01 – Thông tư BKHĐT
23/2015/TT Mở thầu: trong vòng 01h kể từ thời điểm đóng thầu và lập biên bản mở thầu theo mẫu tại Phụ lục 2A Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
- Đánh giá các hồ sơ dự thầu: Tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu theo nội dung của hồ sơ mời thầu Lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu theo mẫu Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT Trong báo cáo đánh giá phải đề xuất danh sách xếp hạng nhà thầu
- Chủ đầu tư phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu
14
Trang 15Đấu thầu rộng rãi (tiếp)
- Thương thảo hợp đồng với nhà thầu xếp thứ nhất Lập biên bản thương thảo hợp đồng theo mẫu tại Phụ lục 6A- Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT Nếu thương thảo hợp đồng thành công thì
- Lập tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu theo mẫu Phụ lục
7 Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
- Lập báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định lập báo cáo thẩm định theo mẫu Thông tư 19/2015/TT-BKHĐT
- Ra quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (Chủ đầu tư phê duyệt)
- Đăng tải công khai kết quả đấu thầu lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia/ báo đấu thầu (theo mẫu thông tư 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC) và gửi thông báo bằng văn bản trực tiếp đến các nhà thầu tham dự
- Hoàn thiện và ký kết hợp đồng
15
Trang 162.2 Chào hàng cạnh tranh thụng thường đối với
gúi thầu mua sắm hàng húa (Điều 23 Luật đấu thầu 43- Điều 57 NĐ63)
• Phạm vi ỏp dụng:
Gúi thầu mua sắm hàng húa cú giỏ trị khụng quỏ 05 tỷ đồng và là hàng húa thụng dụng, sẵn cú trờn thị trường với đặc tớnh kỹ thuật được tiờu chuẩn húa và tương đương nhau về chất lượng;
16
Trang 17Chào hàng cạnh tranh thông thường (tiếp)
*Quy trình:
- Lập hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh theo Mẫu số 04 - Thông tư 11/2015/TT-BKHĐT ngày 27/10/2015
- Lập tờ trình phê duyệt hồ sơ yêu cầu
- Lập báo cáo thẩm định hồ sơ yêu cầu theo mẫu Thông tư BKHĐT
19/2015/TT Phê duyệt hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh (Chủ đầu tư phê duyệt)
- Đăng tải thông báo mời chào hàng lên báo đấu thầu hoặc hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (theo mẫu thông tư 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC)
- Phát hành hồ sơ yêu cầu cho các nhà thầu có nhu cầu tham gia (bảo đảm tối thiểu là 03 ngày làm việc, kể từ ngày đầu tiên các thông tin này được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc trên Báo đấu thầu)
17
Trang 18Chào hàng cạnh tranh thông thường (tiếp)
- Nhà thầu nộp hồ sơ đề xuất đến bên mời thầu bằng cách gửi trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện
- Tiếp nhận hồ sơ đề xuất
- Đóng thầu: Bên mời thầu lập Biên bản đóng thầu theo mẫu của Phụ lục 01 – Thông
-18
Trang 19Chào hàng cạnh tranh thông thường (tiếp)
- Lập tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu theo mẫu Phụ lục 7 Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
- Lập báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu theo mẫu Thông tư 19/2015/TT-BKHĐT
- Ra quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (Chủ đầu tư phê duyệt)
- Đăng tải công khai kết quả đấu thầu lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia/ báo đấu thầu (theo mẫu thông tư 07/2015/TTLT- BKHĐT-BTC) và gửi thông báo bằng văn bản trực tiếp đến các nhà thầu tham dự
- Hoàn thiện, ký kết hợp đồng
19
Trang 202.3.Chào hàng cạnh tranh rút gọn đối với gói thầu mua sắm hàng hóa
đối với gói thầu mua sắm hàng hóa
(Điều 57- NĐ63)
* Phạm vi áp dụng
- Gói thầu mua sắm hàng hóa thông dụng, sẵn có trên thị trường với đặc tính kỹ thuật được tiêu chuẩn hóa và tương đương nhau về chất lượng ≤ 1 tỷ đồng
- Mua sắm thường xuyên ≤ 200 triệu đồng
20
Trang 21Chào hàng cạnh tranh rút gọn (tiếp)
- Bản yêu cầu báo giá được phát hành miễn phí theo hình thức gửi trực tiếp, gửi qua đường bưu điện, thư điện tử (email) hoặc bằng fax.
21
Trang 22Chào hàng cạnh tranh rút gọn (Tiếp)
- Nhà thầu lập báo giá trong thời gian nêu trong yêu cầu báo giá (tối thiểu
03 ngày làm việc, kể từ ngày đầu tiên phát hành bản yêu cầu báo giá)
- Nhà thầu nộp báo giá trước đóng thầu.Việc nộp báo giá theo hình thức ghi trong yêu cầu báo giá (có thể thực hiện theo hình thức gửi trực tiếp, gửi qua đường bưu điện, thư điện tử (email) hoặc bằng fax)
- Ngay sau khi kết thúc thời hạn nộp báo giá, bên mời thầu lập văn bản tiếp nhận các báo giá được nộp trước thời điểm đóng thầu bao gồm các nội dung như: Tên nhà thầu, giá chào, thời gian có hiệu lực của báo giá và gửi văn bản tiếp nhận này đến các nhà thầu đã nộp báo giá
- Đánh giá các báo giá: Thời gian đánh giá các báo giá tối đa là 10 ngày, kể
từ ngày hết hạn nộp báo giá đến khi bên mời thầu có tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu kèm theo báo cáo đánh giá các báo giá;
22
Trang 23Chào hàng cạnh tranh rút gọn (Tiếp)
Báo giá được xác định đáp ứng tất cả các yêu cầu trong bản yêu cầu báo giá và có giá chào sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất và không vượt giá gói thầu sẽ được đề nghị lựa chọn; Trong quá trình đánh giá, trường hợp cần thiết bên mời thầu mời nhà thầu có giá chào thấp nhất sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch và trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) đến thương thảo hợp đồng.
- Lập tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu theo mẫu Phụ lục 7 Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
- Lập báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu theo mẫu Thông tư 19/2015/TT-BKHĐT, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu Thời gian thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu tối đa là 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình thẩm định;
23
Trang 24Chào hàng cạnh tranh rút gọn (Tiếp)
- Ra quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Thời gian phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu tối đa là 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của bên mời thầu và báo cáo thẩm định của đơn vị thẩm định (Chủ đầu tư phê duyệt)
- Đăng tải công khai kết quả đấu thầu lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia/ báo đấu thầu (theo mẫu thông tư 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC) và gửi thông báo bằng văn bản trực tiếp đến các nhà thầu tham dự
- Hoàn thiện và ký kết hợp đồng
24
Trang 252.4 Chỉ định thầu rút gọn trong trường hợp
cần khắc phục ngay (Điều 56 NĐ63/CP)
- Trường hợp ỏp dụng: Gúi thầu cần thực hiợ̀n để khắc
phục ngay hoặc để xử lý kịp thời hậu quả gõy ra do sự cố bất khả khỏng; gúi thầu cần triển khai ngay để trỏnh gõy nguy hại trực tiếp đến tớnh mạng, sức khỏe và tài sản của cộng đồng dõn cư trờn địa bàn hoặc để khụng ảnh hưởng nghiờm trọng đến cụng trỡnh liền kề; gúi thầu mua thuốc, húa chất, vật tư, thiết bị y tế để triển khai cụng tỏc phũng, chống dịch bợ̀nh trong trường hợp cấp bỏch;
- Quy trỡnh: Chủ đầu tư hoặc cơ quan trực tiếp cú trỏch
nhiợ̀m quản lý gúi thầu giao cho nhà thầu cú năng lực và kinh nghiợ̀m làm ngay Sau đú trong vũng 15 ngày kể từ ngày giao thầu hoàn thành thủ tục chỉ định thầu
25
Trang 262.5 Chỉ định thầu rút gọn với hạn mức tại
Điều 54 NĐ63 (Điều 56 NĐ63/CP)
* Phạm vi ỏp dụng: Phạm vi ỏp dụng: Khụng quỏ 01 tỷ đồng đối với gúi thầu thuộc dự ỏn; Khụng
quỏ 100 triợ̀u đồng đối với gúi thầu thuộc dự toỏn mua sắm thường xuyờn
* Quy trỡnh:
-Bên mời thầu căn cứ vào mục tiêu, phạm vi công việc, dự toỏn được duyợ̀t để chuẩn bị và gửi dự thảo hợp đồng cho nhà thầu đ ợc đề nghị chỉ định thầu Dự thảo hợp đồng lập theo mẫu số 06 Thụng tư số 11/2015/TT-BKHĐT
-Trên cơ sở dự thảo hợp đồng, bên mời thầu và nhà thầu tiến hành thương thảo, hoàn thiện hợp đồng
-Lập tờ trỡnh đề nghị phờ duyợ̀t kết quả lựa chọn nhà thầu theo mẫu Phụ lục 7 Thụng tư 23/2015/TT-BKHĐT
-Phờ duyợ̀t kết quả lựa chọn nhà thầu (chủ đầu tư phờ duyợ̀t)
-Ký kết hợp đồng
26
Trang 272.6 Chỉ định thầu thông th ờng với gúi thầu mua sắm
hàng húa (Điều 55 NĐ63/CP)
tớnh chất cần làm ngay) cú giỏ trị lớn hơn hạn mức tại Điều 54
* Quy trỡnh:
- Lập hồ sơ yờu cầu chỉ định thầu theo Mẫu số 02- Thụng tư BKHĐT ngày 27/10/2015
11/2015/TT Lập tờ trỡnh phờ duyợ̀t hồ sơ yờu cầu
- Lập bỏo cỏo thẩm định hồ sơ yờu cầu theo mẫu Thụng tư BKHĐT
19/2015/TT Phờ duyợ̀t hồ sơ yờu cầu
- Phát hành hồ sơ yêu cầu cho nhà thầu dự kiến chỉ định;
- Tiếp nhận hồ sơ đề xuất của nhà thầu;
27
Trang 28Chỉ định thầu thông th ờng (Tiếp)
- Đánh giá hồ sơ đề xuất: Trong quỏ trỡnh đỏnh giỏ, bờn mời thầu mời nhà thầu đến thương thảo, làm rừ hoặc sửa đổi, bổ sung cỏc nội dung thụng tin cần thiết của hồ sơ đề xuất nhằm chứng minh sự đỏp ứng của nhà thầu theo yờu cầu về năng lực, kinh nghiợ̀m, tiến độ, khối lượng, chất lượng, giải phỏp kỹ thuật và biợ̀n phỏp tổ chức thực hiợ̀n gúi thầu; Nhà thầu được đề nghị chỉ định thầu khi đỏp ứng đầy đủ cỏc điều kiợ̀n sau đõy: Cú hồ sơ đề xuất hợp lợ̀; cú năng lực, kinh nghiợ̀m và đề xuất kỹ thuật đỏp ứng yờu cầu của hồ sơ yờu cầu;
cú giỏ đề nghị chỉ định thầu khụng vượt dự toỏn gúi thầu được duyợ̀t
- Lập tờ trỡnh đề nghị phờ duyợ̀t kết quả lựa chọn nhà thầu theo mẫu Phụ lục 7 Thụng tư 23/2015/TT-BKHĐT
- Lập bỏo cỏo thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu theo mẫu Thụng tư 19/2015/TT-BKHĐT
- Phê duyệt kết quả chỉ định thầu và công khai kết quả chỉ định thầu lờn bỏo đấu thầu hoặc hợ̀ thống mạng đấu thầu quốc gia;
- Hoàn thiện và ký kết hợp đồng;
Trang 292.7 Mua s¾m trùc tiÕp đối với gói thầu mua sắm hàng hóa ( Điều 60- NĐ63)
- Lập hồ sơ yêu cầu: bao gồm các nội dung thông tin tóm tắt về dự án, gói thầu; yêu cầu nhà thầu cập nhật thông tin về năng lực; yêu cầu về tiến độ cung cấp và cam kết cung cấp hàng hóa bảo đảm kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu của HSMT trước đó; yêu cầu về đơn giá của hàng hóa Trường hợp hàng hóa thuộc gói thầu áp dụng MSTT là một trong nhiều loại hàng hóa thuộc gói thầu tương tự đã ký HĐ trước đó thì quy mô của hàng hóa áp dụng MSTT phải nhỏ hơn 130% quy mô của hàng hóa cùng loại thuộc gói thầu tương tự đã ký HĐ trước đó
- Lập báo cáo thẩm định hồ sơ yêu cầu: Lập báo cáo thẩm định t heo hướng dẫn tại Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày 27/11/2015 Qui định chi tiết lập báo cáo thẩm định trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Phê duyệt hồ sơ yêu cầu (chủ đầu tư phê duyệt)
- Phát hành hồ sơ yêu cầu cho nhà thầu được lựa chọn Trường hợp nhà thầu này không
có khả năng tiếp tục thực hiện gói thầu mua sắm trực tiếp thì phát hành hồ sơ yêu cầu cho nhà thầu khác nếu đáp ứng các yêu cầu về NL, KN, K.Thuật và giá theo HSMT và kết quả LCNT trước đó
- Nhà thầu nộp hồ sơ đề xuất
Trang 30Mua sắm trực tiếp (tiếp)
(Điều 60- NĐ63)
- Đánh giá HSĐX và thương thảo về các đề xuất của nhà thầu: Kiểm tra các nội dung về kỹ thuật và đơn giá; Cập nhật thông tin về năng lực của nhà thầu; Đánh giá tiến độ thực hiện, biện pháp cung cấp hàng hóa, giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ chức thực hiện gói thầu; Các nội dung khác (nếu có)
- Trong quá trình đánh giá, BMT mời nhà thầu đến thương thảo, làm rõ các nội dung thông tin cần thiết của HSĐX nhằm chứng minh sự đáp ứng của nhà thầu theo yêu cầu về năng lực, tiến độ, chất lượng, giải pháp kỹ thuật và biện pháp
tổ chức thực hiện gói thầu;
- BMT phải bảo đảm đơn giá của các phần việc thuộc gói thầu áp dụng MSTT không được vượt đơn giá của các phần việc tương ứng thuộc gói thầu tương tự
đã ký HĐ trước đó, đồng thời phù hợp với giá cả thị trường tại thời điểm thương thảo HĐ
- Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả MSTT
- Kết quả phải được thông báo bằng văn bản cho tất cả các nhà thầu tham gia nộp HSĐX và công khai theo quy định
- Hoàn thiện và ký kết HĐ
Trang 312.8.T ự thực hiện v quy ự thực hiện v quy à quy à quy trỡnh lựa chọn
(Điều 25 Luật đấu thầu 43- Điều 61 NĐ63)
- Phạm vi ỏp dụng: gúi thầu thuộc dự ỏn, dự toỏn mua sắm trong
trường hợp tổ chức trực tiếp quản lý, sử dụng gúi thầu cú năng lực
kỹ thuật, tài chớnh và kinh nghiợ̀m đỏp ứng yờu cầu của gúi thầu
độ thực hiợ̀n gúi thầu;
+ Đơn vị được giao thực hiợ̀n gúi thầu khụng được chuyển nhượng khối lượng cụng viợ̀c với tổng số tiền từ 10% giỏ gúi thầu trở lờn hoặc dưới 10% giỏ gúi thầu nhưng trờn 50 tỷ đồng.
Trang 32Tự thực hiện (Tiếp)
(Điều 25 Luật đấu thầu 43- Điều 61 NĐ63)
- Chuẩn bị phương ỏn tự thực hiợ̀n và dự thảo HĐ hoặc thỏa thuận giao viợ̀c:
Hồ sơ về phương ỏn tự thực hiợ̀n được lập bao gồm yờu cầu về phạm vi, nội dung cụng viợ̀c, giỏ trị, thời gian thực hiợ̀n, chất lượng cụng viợ̀c cần thực hiợ̀n và dự thảo HĐ hoặc thỏa thuận giao viợ̀c T.hợp gúi thầu do đơn vị hạch toỏn phụ thuộc thực hiợ̀n thỡ trong phương ỏn thực hiợ̀n phải bao gồm dự thảo
HĐ Trường hợp tổ chức trực tiếp quản lý, sử dụng gúi thầu khụng cú đơn vị hạch toỏn phụ thuộc thỡ trong phương ỏn thực hiợ̀n phải bao gồm dự thảo về thỏa thuận giao viợ̀c cho một đơn vị thuộc mỡnh thực hiợ̀n
- Hoàn thiợ̀n phương ỏn tự thực hiợ̀n và thương thảo, hoàn thiợ̀n HĐ hoặc thỏa thuận giao viợ̀c:
Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rừ hoặc chưa phự hợp, thống nhất trong phương ỏn tự thực hiợ̀n, dự thảo HĐ hoặc thỏa thuận giao viợ̀c và cỏc nội dung cần thiết khỏc
- Ký kết HĐ hoặc thỏa thuận giao viợ̀c
Trang 33Tự thực hiện (Tiếp)
(Điều 25 Luật đấu thầu 43- Điều 61 NĐ63)
- Tổ chức trực tiếp quản lý, sử dụng gúi thầu tiến hành ký kết HĐ với đơn vị phụ thuộc hoặc ký thỏa thuận giao viợ̀c với đơn vị được giao để tự thực hiợ̀n gúi thầu.
- T.hợp phỏp luật chuyờn ngành cú quy định cỏc nội dung cụng viợ̀c thuộc gúi thầu phải được giỏm sỏt khi thực hiợ̀n, tổ chức trực tiếp quản lý, sử dụng gúi thầu lựa chọn theo quy định của Luật Đấu thầu một nhà thầu tư vấn giỏm sỏt độc lập về phỏp lý và độc lập về tài chớnh với mỡnh để giỏm sỏt quỏ trỡnh thực hiợ̀n gúi thầu; trường hợp phỏp luật chuyờn ngành khụng cú quy định hoặc khụng cú tư vấn giỏm sỏt độc lập quan tõm hoặc khụng lựa chọn được tư vấn giỏm sỏt độc lập do gúi thầu được thực hiợ̀n tại cỏc vựng sõu, vựng xa, gúi thầu cú giỏ trị dưới 01 tỷ đồng thỡ tổ chức trực tiếp quản lý, sử dụng gúi thầu phải tự tổ chức thực hiợ̀n giỏm sỏt.
Trang 342.9 Mua sắm tập trung (Điều 44- Luật đấu thầu 43)
1 Mua sắm tập trung: đấu thầu rộng rãi, thông qua đơn vị MSTT, nhằm giảm chi phí, thời gian, đầu mối tổ chức đấu thầu, tăng cường tính chuyên nghiệp trong đấu thầu, góp phần tăng hiệu quả kinh tế.
2 Áp dụng: MSHH, dịch vụ với số lượng nhiều, chủng loại tương
tự ở một hoặc nhiều CQ, TC, DN hoặc chủ đầu tư.
3 Thực hiện theo một trong hai cách sau :
a) Đơn vị MSTT tập hợp nhu cầu MS, LCNT, ký HĐ với NT ;
b) Đơn vị MSTT tập hợp nhu cầu MS, LCNT, ký văn bản thỏa thuận khung (không quá 3 năm) với một hoặc nhiều NT được lựa chọn làm cơ sở để các đơn vị có nhu cầu MS tiếp ký HĐ với NT.
4 Đơn vị MSTT lựa chọn nhà thầu trên cơ sở nhiệm vụ được giao hoặc hợp đồng ký với các đơn vị có nhu cầu.
Trang 35Mua sắm tập trung (tiếp)
(Điều 68- NĐ63)
NGUYÊN TẮC MUA SẮM TẬP TRUNG
- Đơn vị MSTT thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, doanh nghiệp
- T.hợp đơn vị MSTT không đủ năng lực, thuê tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp
- Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục phải áp dụng MSTT, đơn vị có nhu cầu mua sắm phải công nhận kết quả LCNT, nội dung thỏa thuận khung và ký kết HĐ với nhà thầu đã được lựa chọn thông qua MSTT
- Trường hợp lựa chọn nhà thầu thực hiện các gói thầu có nội dung tương tự nhau thuộc nhiều người có thẩm quyền khác nhau, người có thẩm quyền của các gói thầu thỏa thuận, ủy quyền cho một người có thẩm quyền thực hiện
Trang 36Mua sắm tập trung (tiếp)
(Điều 70 NĐ63)
QUY TRÌNH MUA SẮM TẬP TRUNG
- Tổng hợp nhu cầu;
- Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu;
- Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu;
- Tổ chức lựa chọn nhà thầu;
- Đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng;
- Thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;
- Hoàn thiện, ký kết thỏa thuận khung;
- Hoàn thiện, ký kết và thực hiện hợp đồng với nhà thầu trúng thầu T.hợp đơn vị MSTT trực tiếp ký kết HĐ với nhà thầu trúng thầu thì không tiến hành ký kết thỏa thuận khung
- Quyết toán, thanh lý hợp đồng
* Có thể chia thành nhiều phần để tổ chức đấu thầu lựa chọn một hoặc nhiều nhà thầu trúng thầu
Trang 37Mua sắm tập trung (tiếp)
(Điều 71 NĐ63)
Danh mục hàng hóa, dịch vụ áp dụng mua sắm tập trung
- Điều kiện hàng hóa, dịch vụ: Số lượng lớn hoặc chủng loại hàng hóa, dịch vụ được sử dụng phổ biến tại nhiều cơ quan,
tổ chức, đơn vị; Có yêu cầu tính đồng bộ, hiện đại.
- Trách nhiệm ban hành danh mục mua sắm tập trung:
+ Bộ Tài chính: mua sắm tập trung Quốc gia
+ Bộ Y tế: Mua thuốc
+ Các Bộ, ngành, địa phương, doanh nghiệp: mua sắm tập trung thuộc phạm vi quản lý của mình
Trang 38Chuyên đề 3 LỰA CHỌN NHÀ THẦU
ĐỐI VỚI GÓI THẦU XÂY LẮP
38
Trang 393.1 Đấu thầu rộng rãi đối với gói thầu xây lắp
* Quy trình: (1 giai đoạn 1 túi hồ sơ)
-Lập hồ sơ mời thầu: Bên mời thầu lập theo hướng dẫn tại Thông tư số 03/2015/TT-BKHĐT ngày 6/5/2015 Qui định chi tiết lập hồ sơ mời thầu gói thầu xây lắp
-Lập tờ trình phê duyệt hồ sơ mời thầu: Bên mời thầu lập
-Lập báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu: Tổ thẩm định lập báo cáo thẩm định theo hướng dẫn tại Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày 27/11/2015 Qui định chi tiết lập báo cáo thẩm định trong quá trình lựa chọn nhà thầu
-Ra quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu: Chủ đầu tư phê duyệt
-Đăng tải thông báo mời thầu lên báo đấu thầu hoặc hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (theo mẫu thông tư 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC)
39
Trang 40Đấu thầu rộng rãi (tiếp)
- Phát hành hồ sơ mời thầu cho các nhà thầu có nhu cầu tham gia (bảo đảm tối thiểu là 03 ngày làm việc, kể từ ngày đầu tiên các thông tin này được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc trên Báo đấu thầu)
- Tiếp nhận hồ sơ dự thầu: trước thời điểm đóng thầu
- Đóng thầu: Bên mời thầu lập Biên bản đóng thầu theo mẫu của Phụ lục 01 – Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
- Mở thầu: trong vòng 01h kể từ thời điểm đóng thầu và lập biên bản mở thầu theo mẫu tại Phụ lục 2A Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
- Đánh giá các hồ sơ dự thầu: Tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu theo nội dung của hồ sơ mời thầu Lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu theo mẫu Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT Trong báo cáo đánh giá phải đề xuất danh sách xếp hạng nhà thầu
- Chủ đầu tư phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu
40