Chương I I - ĐẶC ĐIỂM SINH T RƯỞNG PHÁT TRIỂN CT Mục đích: trù g:Cá giaiđoạn sinh rưởn p áttriển và quá rìn biến hái Mục tiêu trù g.. Những phương thức sinh sản của côn trùng 1.1.Sin
Trang 1Chương I I - ĐẶC ĐIỂM SINH T RƯỞNG PHÁT TRIỂN CT
Mục đích:
trù g:Cá giaiđoạn sinh rưởn p áttriển và quá rìn biến hái
Mục tiêu
trù g
1 Những phương thức sinh sản của côn trùng
1.1.Sinh sản ưỡng ính
Sinh sản ưỡng tính à sinh sản có giao phối thụ in hường đẻ ra rứng và
- Sinh sản đa phôi là ừ một trứng được hụ inh hình hành nên nhiều phôi thai
Trang 2- Sinh sản thai sinh à hiện ượng rứng phát triển ph i thai n ay rong bụng mẹ
1.2.Sinh sản đơn ính
Sinh sản đơn tính à phươn hức sinh sản đẻ ra rứng k ông qua giao p ối
là co c i có hế hệ có cả c ilẫn được
rệp sáp hại p ilao ( c rya purchasi Maskel ),bản hân con c icó haicơ quan sinh dục: đực và c iđể sản sin ra inh rù g và rứn
2 Các pha phát triển cá thể của côn trùng
2.1 Trứng
q a 3 -4 pha:trứng, sâu non,
Trứng à pha đầu iên của một v ng đờiCT và được coilà mộtTB ớn có n ân,
Trang 32.1.1 Cấu tạo trứng côn trùng (H.3-1)
2.1.2 Các dạng trứng của côn trùng
4.Hình ọ ở bọ xí ăn sâu hôn
1 Hình rứng chim ở bọ xí vải
Trang 42.1.3 Cách thức đẻ trứng
dục phụ iếtra như bọ xí vải SRT
2.1.4 Quá trình phát triển phôi thai
2.2 Các kiểu biến thái chính của côn trùng
loạtbiến đ i Quá rình biến đổiđó gọilà biến hái
Trang 5Biến hái là sự biến đổicó ính chấtl ên ục,sâu sắc cả về mặthìn háilẫn
2.2 Các kiểu biến thái chính của côn trùng
Các kiểu biến thái chính của côn trùng
B.thái KHT của Gián nhà B.thái HT Bướm giáp
2.1 Biến thái không ho n to n (Hemimetabola)
tháivà ập ín sinh h ạtgần giống STT
Trang 62.2.2 Biến thái hoàn toàn (Holometab la)
2.2.3 Nguy n nhân của sự biến hái CT, ý nghĩa N/c BT CT
nhộng
cò hiếu ron q/ rình P riển phôi thai
lệch pha cho mộtsố oàisâu hại
Trang 72.3.Pha sâu non
2.3.1 Hình thái chung v chức năng của sâu non Về hình hái sâu con huộc
phảin/c chú g
Chức năng chủ yếu của sâu non à ăn uống để dự rữ chất din dưỡn cho pha
1) Nhóm sâu non không chân
2) Nhóm sâu non có 3 đôi chân ngực (không chân bụng)
3) Nhóm sâu non có 3 đôi chân ngực và có 2; 5 đôi chân
4) Nhóm sâu non có 3 đôi chân ngực và có 6; 8 đôi chân bụng, cuối chân bụng không có móc
Trang 82.3.3 Hiện tượng ột xác và tuổi của sâu non
* Tuổi của sâu non:
Để ính uổicủa sâu non ngườita căn cứ vào số ần ộtxá
Vậy uổi của sâu non bằng số ần ột xác cộng với 1
cảnh hức ăn,nhiệtđộ và đ ẩm
2.4 Pha nhộng
Trang 9Sâu n n huộc kiểu biến háihoàn oàn,sau một số ần ộtxá đến uổithành
2.4.1 Hình thái chung v các dạng nhộng
Trang 10K/n Kén giả: kén à c c vỏ cứn màu nâu đen,bên n oàicó ngấn đốtđó à
2.4.2 Chức năng của nhộng
STT
thể ông,kiểu miệng
2.5 Pha trưởng thành
Trang 11Khi nhộng đã h àn hành q á rình p áttriển biến hàn sâu rưởng hàn ,
2.5.1 Hình thái chung của sâu trưởng thành
Ở nhiều oàiC rùng giữa co c i & đực có sự khá n au về hìn dạng như oài
chấu
trên ại rấtnhỏ
Trang 122.5.2 Đặc tính của sâu trưởng thành
đôi
2.5.2 Đặc tính của sâu trưởng thành
3 Hiện tượng đình dục ở côn trùng
Trang 13Khiđiều kiện sống k ông h ả mãn đầy đủ với yêu cầu STPT của CT hì chúng
học )
* Ngủ ng ỉ à rạng háingừng phát dục có ính chất ch kỳ.Trạng hái này
tro g q á rình ịch sử của oài
4 Vòng đời ứa sâu và ịch phát sinh của côn trùng
Trang 14- Vậy v ng đời của CT à một chu kỳ phátdục được kể ừ k itrứng mớiđẻ ra
ăn
Lứa sâu hay hế hệ sâu: à hờigian ồn ại của ất cả những c hể sâu do cùng
nhộng
cuốicùn bị chết
Lịch phát sinh của côn rùng: là bảng g i c c hế hệ của ừng oàicôn rùng
Trang 15+ Lịch phátsinh của cô rùn có ý ng ĩa quan rọn ro g sản x ất vìnó