Cấu tạo và sự biến đổi một số bộ phận trong cơ thể CT2.1.. Đầu v các bộ phận của đầu Râu đầu Antennae động được... Tuỳ heo ừn oài cô rùn và điều kiện sống của nó mà râu đầu có hình dạn3
Trang 1CHƯƠNG I - ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI CÔN TRÙNG
• Mục đích:
- Giúp ch sinh viên nắm vững c c đặc điểm hình hái Cấu ạo,vị rí chức năng
Mục tiêu:
- Trìn bày,chỉ ra được đặc điểm cấu ạo,vị rí chức năng c c bộ p ận bên
ng ài của cơ hể côn rù g:Đầu: ;Ngực Bụn
1 – Vị trí của ớp CT trong giới động vật.
làm n iều đốt
Trang 22 Cấu tạo và sự biến đổi một số bộ phận trong cơ thể CT
2.1 Đầu v các bộ phận của đầu
Râu đầu (Antennae)
động được
- Đốtsát vớiđầu à đốtchân râu (Fov a anten al s).
- Đốtthứ hai là đ t thân râu (Pedic l us) hường chứa c c cơ quan cảm giá gọi
ch ng à (Johnston)
- Cá đ tcòn ại là c c đốtroi râu (Funiculus).
Trang 3Tuỳ heo ừn oài cô rùn và điều kiện sống của nó mà râu đầu có hình dạn
3 - Râu hình ch ỗihạt 4- Râu hìn kiếm;
hình á ợp;
b) Miệng (Mouth)
Trang 4Miệng gặm nhaithấy ở c c oàic o c o,châu chấu,dế và c c oài thuộc bộ c nh cứng
- Môi tr n:
Đôi hàm tr n (Mandibulae) à c c mảnh được ki in hoá râtcứng,phía ng ài
- Chức năng:cắt và n hiền nátthức ăn
Đôi hàm dưới (Maxi lae) gồm: đ t chân hàm,đốt thân hàm,lá hàm ro g,lá
Môi dưới: à mảnh mỏng có /d đỡ TA k ỏirơi ra p ía sau
Lưỡi: Là mộtkhối thịt nằm ở chính giữa x ang miệng
- Miệng g m hút, chích hút, hút
Trang 5* Miệng chích hút (H.1-5B)
Miệng chích hútthấy ở c c oài bọ xí,ve sầu và rệp dù g để hút n ựa c y
- Khihútnhựa c y 4 c ing ichập ại n ư c ikim chích vào vỏ c y,còn v iđể ở
* Miệng hút (H.1-5 CDE).
- Môi trên và hàm rên iêu giảm
- Môidướikém p áttriển chỉ hấy râu môi dưới có 3 đốt chìa ra phía rước
- Haihàm dướiphát triển dàira và dín vào nhau ạo hành ống h t ống hútlà do
Trang 6• Miệng gặm hút
Hình vẽ cấu tạo chung và sự biến đổi một số bộ phận CT
2.2 Ngực và các bộ phận của ngực
Ngực (Thorax)
Ngực à d ba đ tthân ạo hành ừ rước về sau có: đ t n ực rước,đốt
Trang 7* Các bộ phận của ngực
giữa và haichân sau
a,Chân (Pedes) gồm nhiều đốt
- Đốtchậu (Coxa) nối lền vớingực
- Đốt chuyển (Trocha ter) có oài có haiđ t
có gai
- Cá đốt bàn chân (Tar us) hường có ừ 1 - 5 đốttuỳ heo ừng oài đ tcuối
Trang 8- Chân bơi Cà niễng
ngực giữa và đ t ngực sau dính ạikéo dài ra ạo hành
B - Cấu ạo c nh
5- Phiến ná h hứ ba
Trang 94- Cán vẩy của bướm; 5- Cán k ông đều của bọ xí ;6- Cánh cứn của c nh
- Mạch mép rước (V.costal s) à C
- Mạch p ụ mép rước (V.su costal s) k hiệu à Sc
- Mạch mông (V.a al s) k hiệu à A
- Mạch đuôi(V u um) ký hiệu J
Trang 10Những mạch dọc và mạch ngang nối vớinhau ạo hành nhiều ô được gọi là
buồng cánh (Cel ulae)
Buồng cánh được giớihạn bởi c c mạch dọc và mạch n ang à buồng kín;
bay vớitốc độ ớn vẫn an oàn
- Cánh màng: c nh mềm,mỏng rong suốtnhìn rõ c c mạch.VD ở c c oàiong,
- Cánh vẩ : Mặtc nh có nhiều vẩy nhỏ it xếp ên n au như ng i lợp,trên mỗi vẩy có ừ 33 - 1.4 0 đường rãn dọc /d àm ăn diện ích /xúc với K.k í và
- Cánh cứng: c nh được kit n h á cứng khôn n ìn được mạch c nh.VD c nh trước của c c oài bọ h ng,xén óc
Trang 11- Cánh không đều: hơn 1/2 c n rước được kit n hoá cứng hơn còn gần 1/2
- Cánh da: Cán hường dài hẹp ki in hoá yếu mạch c nh mờ như giấy bôidầu
VD ở châu chấu,c o c o,sátsành
2.3 Bụng và các bộ phận của bụng
- Bụng à phần hứ ba của cơ hể côn rùng (H.1-8)
bụng:
cò c c đốt k á phình o
* Các bộ phận của bụng
Trang 12Mộtsố oàiCT đốt cuốicù g của bụng còn có 2 ôn đuôichia đ t giống n ư
3 – Ý nghĩa N/c hình thái côn trùng.
- CT có cấu ạo hình hái biến đổi k á nhau uỳ heo ừng oài khi N/c hình hái