1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Côn trùng rừng - Chương 2 pps

28 418 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 536,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biểu bì trong: k ông màu,t p chủ yếu à chất ki in và albumin - Biểu bì ngoài: cứng màu sắc đậm hơn /p chủ yếu à chấtkiin và sclerot n - Biểu bì tr n: à ớp rất mỏng chỉ độ 1m,thàn phầ

Trang 1

Côn trùng rừng - Chương 2



Trang 2

CHƯƠNG I - ĐẶC ĐIỂM GIẢI P HẪU C ỦA C.TRÙNG

Cấu tạo da côn trùng

Da CT có chức năn bảo vệ cơ hể và à chỗ dựa cho c c bắp hịt vận động (Bộ xương ng ài)

1.1 Cấu tạo của da côn trùng

Từ rong ra ng àilà:Da CT có 3 ớp chính,(Hình 2-1)

NSC của TB nộibìsinh ra

và sắc ố

Trong ớp này có TB ôn và c c TB úitu ến Cá uyến này định kỳ iếtra c c chấtkhá n au có á dụng nhất định rong đời sống côn rùng.(VD)

1.1.3 Lớp biểu bì (Cut cula)

* Lớp biểu bì do c c TB nội bì p ân iếtra mà hàn ,có đ.đ mềm,dễ uốn cong,được kiin hoá cứng,chia àm 3 ớp phụ:

Trang 3

- Biểu bì trong: k ông màu,t p chủ yếu à chất ki in và albumin

- Biểu bì ngoài: cứng màu sắc đậm hơn /p chủ yếu à chấtkiin và sclerot n

- Biểu bì tr n: à ớp rất mỏng chỉ độ 1m,thàn phần chủ yếu à chấtl pi và albumin ạo hành ớp sáp có men bảo vệ

+ Trên da CT còn có nhiều vật phụ như gai cựa,lô g,vẩy,đường vân …làm cho

da ồi lõm.T/d của c c vậtphụ àm cho da cứng chắc và mộtsố T/d khá (lô g độc .)

- Da CT có màu sắc k á nhau.Màu sắc có hể d bản hân sắc ố,độ dàibước sóng ánh sáng,k/n hấp hụ a/s của da,g c đ chiếu sáng

- Màu sắc của CT còn biến đổi theo mùa,t ăn

- Màu sắc của CT còn quyến rũ c ivà đực còn có á dụng ng ỵ rang rốn rán ,

đe doạ kẻ hù (H.2-2)

2 Ý nghĩa của việ nghiên cứu cấu tạo da côn trùng

Qua n hiên cứu cấu ạo da CT a hấy da CT rất cứng,được cấu ạo bởi n iều lớp và hành p ần chủ yếu à chấtki in và chất sáp vì vậy ron PTrừ sâu hại

- Muốn cho h ốc đ c hấm qua da rước hết p ảiphá vỡ ớp sáp.Cho nên tro g hành phần của huốc iếp xúc người ta hườn hoà hêm chấtphụgia như Pyrothrine để hoà an c c chất béo hoặc cho hêm bộttrơ,bột thuỷ inh để k i

Trang 4

CT bị nhiễm h ốc cựa quậy bị cọ xátlàm ổn hươn ớp sáp và huốc đ c đễ xâm nhập vào cơ hể ăng hiệu q ả iêu diệt

- Khidùn huốc iếp xúc /g p un ốtnhất là pha sâu non

3 Thể x ang và vị trí các cơ quan bên trong

Hình vẽ cấu tạo chung hình thái và vị trí các cơ quan trong cơ thể côn trùng

3.1 Thể xo ng

Khi quan sátmặtcắtngang cơ hể CT a hấy (H.2-3A)

- Vòng ng àilà da, v ng nhỏ ở giữa à ống iêu hoá.Khoảng c ch giữa da và ống

t êu hoá à hể xoang

- Tro g hể xoang chứa đầy máu nên còn gọilà xoan máu.Thể xoan có haimàng ngăn nên chia hành 3 xoang nhỏ,thô g vớinhau:

Màng ngăn ưng ạo hàn xoang ưng

Màng ngăn bụng ạo hành x ang bụng

Khoảng c ch giữa hai màng ngăn à x ang hân

Trang 5

3.2.Vị rí c c cơ quan bên rong

- Hệ cơ nằm ở dướida và bao quanh c c c/q bên ron

- Hệ iêu hoá nằm chính giữa xoang hân

- Hệ uần hoàn nằm ở xoang ưng ừ đầu đến cuối thân

- Hệ T.kinh nằm chủ yếu ở x an bụng ừ đầu đến cuối bụng

- Hệ hô hấp có 3 đôik íquản chính nằm dọc 3 x an

- Hệ sinh dục nằm cuối xoang hân haibên ruột sau

- Hệ bài t ếtchủ yếu à c c ống man-pi-g i gắn với Hệ iêu hoá,nằm ở x anthân

4 Hệ cơ của côn trùng

Hệ cơ à c/q an vận động chủ yếu của CT

(Phần này ự học) và rả ờic u hỏisau:

Cá dạng bắp hịt chính của CT

Đặc điểm hìn dạng,cấu ạo của c c bắp hịt

Lấy VD về chức năng của c c dạng bắp hịtl ên quan đến c c hoạt đ ng của CT

Trang 6

5 Hệ tiêu ho

Chức năng của hệ iêu hoá à iếp nhận hức ăn ừ miệng rồi đồng hoá biến thàn chất din dưỡn cu g cấp cho cơ hể sinh rưởn và phát triển,đồng hờithảic c chátcặn bã ra n oài

5.1 Cấu tạo của hệ tiêu ho

Hệ iêu hoá của CT chia hành 3 p ần ớn có n uồn gốc phát sin ,hình háivà chức năn khá n au

Cấu ạo Hệ iêu h á CT (Hình vẽ dưới đây)

- Ruộttrước bắtđầu à miệng,t ếp heo à hầu hầu nối vớic c uyến nước bọthình ống/hình chùm

- Sau hầu à ống hực quản hình ống dài iếp ống hực quản à mộtc i túiphình

to gọi là diều dùn để chứa hức ăn

- Phần cuốicù g à mề có n iều bắp hịt dầy k oẻ,phía ron có nhiều mấu ồicứng dùng để nghiền nátthức ăn,trước khi vào ruộtgiữa

Trang 7

Ruột giữa hường hình ống dài nằm kh an ại ở xoan hân.Phía ro g có mộtlớp ế bào chức năn iết dịch iêu hoá và hútc c chấtdinh dưỡn nên gọilà TB

Man-pi-g i (16 8 - 1694) à nh mô học n ười Ital a, năm 166 ần đ u iên

đã phát hiện ra các ốn n y ở con ằm nhà

Ruộtsau chia àm 3 đoạn:

- Ruộtnon à ốn ngắn dùng để dẫn phân vào ruộtgià

- Ruột già à c itúi p ình o dù g để chứa phân

- Ruột thẳng à ống ngắn,phía rong có nhiều bắp hịt k oẻ có á dụn co bóp để đẩy phân ra ng ài

Trang 8

5.2 Quá trình tiêu ho thức ăn

Cô rùn có 2hình hức iêu hoá:

5.2.1 Tiêu hoá rong ruột

Thức ăn của cô rùn dù à TV hay ĐV cũn bao gồm 3 hàn phần chủ yếu là:Gluxi ,Lipi và Prott

Khithức ăn vào miệng được hàm ng iền n ỏ nước bọt thấm vào

Trong nước bọtcó c c men:ami a a,manta a huỷ phân glu i rong hức ăn thàn đườn mon xa ari

(C6H1 O5)n + nH2O -> n(C6H1 O6)

+ Sau đó hức ăn vào mề được iếp ục nghiền nátvà đưa vào ruộtgiữa.Đến ruộtgiữa hức ăn được iêu hoá riệt để nhờ c c men iết ra ừ ế bào iết hútMen ami a a,manta a,la ta a,c cbon h dra a phân giải hết gluxi hành

mo oxa ari

- Men ipa a phân giảil pi hành glyxerin và axi béo

- Men prote z ,peptda a phân giải prot tthàn axi amin

- Do q á rình p ân giảiđó mà c c chất hữu cơ có p ân ử phức ạp rong hức ăn

ch yển hành c c chất có phân ử đ n giản dễ hấm qua hành ruột vào máu

Trang 9

- Khivào máu c c chấtđơn giản ạiđược ổng hợp hành n ữn chất gluxi ,lpi

và prot tđể cung cấp ch CT STPT còn c c chất cặn bã xuốn ruộtsau rồi thải

ra ng ài

Có mộtsố oài côn rùn ăn hịtnhư sâ no của cà niễng, o i bẫy kiến, bọ

xí ăn sâu khi ăn hườn iết dịch iêu hoá ừ uyến ruột q a miệng vào con mồi àm ch con mồinhũn ra (lỏng hoá) mới h tdin dưỡn rở ại cơ hể

Cá h t êu hoá như vậy gọilà iêu h á ng ài ruột

5.3 Ý nghĩa của việ nghiên cứu hệ tiêu ho Côn trùng

+ Do hức ăn được iêu hoá ở phần ruột giữa bởic c men iêu hoá,mỗi men có đặc ín khá n au uỳ oại CT:

Trong việc ựa chọn c c oạithuốc vị độc phù hợp với dịch iêu hoá của mỗiloàicô rùng

- VD:Loạichìasennát(PbAsO3) có ính axi nên hoà an nhiều rong dịch iêu hoá của c c oàiCT có ính kiềm,còn c nxi asen át(CaAsO3) có ính kiềm nên tan n iều ron dịch iêu hoá của CT có ín axi

- Thuốc k ông có mùi vị hắc quá h ặc nồng độ q á đậm đặc,có K/n hoà an nhiều ron dịch iêu h á và p ảiổn định rong cơ hể sâu hại

Trang 10

Phương hức hấp h oxicủa CT h àn oàn k á vớiđộng vậtxươn sống.

CT n ờ có hệ hống k íquản rấtphát triển nên oxitừ ng àiđược rực iếp đưa đến ận c c mô kh ng q a k âu rung gian n ư phổi

6.1 Cấu tạo của hệ hô hấp Côn trùng

Hệ h hấp CT gồm c c ống k í q ản và c c ỗ hở

Côn rùng có 3 đôik í q ản dọc nằm ở 3 xoang (H.2-5)

- Một đôi nằm ở xoang ưng haibên hệ uần hoàn;1 đôichạy dọc xoang bụn haibên ch ỗiT.kinh bụng và 1 đôinằm ở haibên xoang hân hông với c c ỗ hở

mũi”

- CT hường có 1 đôilỗ hở:2đôiở c c đốtngực còn 8đôi ở c c đốtbụn

6.1 Cấu tạo của hệ hô hấp Côn trùng

Trang 11

- Cá ống K.q ản dọc được nối vớinhau bằng c c k.q ản ngang và c c vi khíquản đến ận ừng mô.

- Cá ống K.quản à c c ốn rỗng có màu rắng bạc óng án ,cấu ạo bằng ki in

Về mặtsinh ý ỷ số giữa CO2/O2 gọi là hệ số h hấp

- Khi o i h á gluxi hì hệ số h hấp bằn 1: cứ iêu hao một l toxisẽ sinh ra 6,1 ng ìn c lo

- Khi oxi hoá ipi hìhệ số hô hấp bằng 0,7 và oxihoá prot tthì hệ số h hấp ừ 0,7 - 1 và cứ iêu hao một l toxi chỉ cho ừ 4,46 - 4,65 ng ìn c lo

6.3 Ý nghĩa của việ N/C cấu tạo và chức năng Hệ H.Hấp

Căn cứ vào cấu ạo và chức năng của HHH để iêu diệtsâu hại ngườita dùn

c c oạithuốc độc xông hơi n ư: Cyanhy ic,Cloropicrin .hơi độc hông qua

Trang 12

k.quản vào đến c c mô àm ê iệtc c mô T.kinh,mặt k á hạn chế k/n HH của

CT

Hiệu ực của huốc xôn hơiphụ huộc nhiều vào cường độ HH của CT nên

có hể hêm một lượng k íCO2 h ặc ăn T0 K.Khílên 350 C hìhiệu ực giếtsâu c ng nhanh

Có hể dùng mộtsố oại thuốc dầu phu vào cơ hể côn rù g để bịtc c ỗ hở

7 Hệ tuần ho n

(Hệ uần hoàn CT chỉ àm nhiệm vụ V/c máu chứ k ông V/c oxy d Hệ hô hấp có cấu ạo đặc biệt

7.1 Cấu tạo của hệ tuần hoàn

Hệ uần hoàn CT nằm ở xoang ưng nên còn gọilà động mạch ưng 7)

(H.2-Động mạch ưng phía rên nốivớida ưng bằng c c bắp hịt treo,phía bên nối vớimàng ngăn ưng bằng c c bắp hịt hình c nh

Trang 13

Độn mạch ưng chia àm 2 phần: Phần rước à đại động mạch,đó à một ống dài nằm ừ đầu đến hết c c đ t n ực;phần sau à c c buồng im phìn o.

CT có ừ 8 - 10 buồn im.Mỗi buồng im phía rước có van hìn nếp gấp,phía

ng ài của van im có 2 cửa im để cho máu ừ xoang ưng đi vào.Buồng im cuốicùn ,phía sau kín

Nhờ sự dẫn ruyền xu g đ ng của Hệ T.kin đến c c bắp hịthình c nh ần ượt

từ dưới lên rên àm cho c c buồng im co bóp heo một thứ ự nhất định

Trước hết b ồn im cuốicùn bó ại làm cho máu đẩy cửa van p ía rước rào lên b ồng im hứ 2.Tiếp heo b ồn im hứ 2 ại b p ại ngay khiđó cửa im

và van im của buồng im hứ 1 đóng ại dồn máu ên b ồn im hứ 3

Tiếp đó,buồng im hứ 3 bóp ại máu ên buồng im hứ 4.Tron úc đó cửa buồng im hứ n ấtlại mở ra,máu ại từ x an ràn q a c c cửa im mà vào buồng im hứ n ất

- Nhờ có buồng im co b p so e như vậy đã đẩy máu đi lên đạiđộn mạch rồitrào vào hể x ang và ại từ x ang rở ạic c b ồng im (số ần co bó 30-

14 lần/p)

7.3 Máu và nhiệm vụ của máu

Trang 14

Khá vớiđộng vậtxương sống,máu của CT khôn màu,ở dạng dịch n ày nếu có màu hườn à màu hơi vàng hay xanh á c y.Kh ng có màu đ vì

k ông có sắc ố hémoglobin

Máu CT bao gồm có huyếttươn và ế bào bạch cầu

Trong huyếttương của máu chứa gluxi ,l pi ,prott axi amin,axi uric,vật

ch yển hoá hoocmô ,muốivô cơ của natri c nxi kal và magiê đôikhicòn có đồng và sắt

Nhiệm vụ chủ yếu của máu à v/c c c chấtD.dưỡn ừ cơ quan iêu hoá đến

c c mô,đồng hờit ếp nhận c c sản phẩm rao đổichấtđưa đến c c bộ phận bài

t ết để hảira n oài

Riêng ế bào bạch cầu àm n iệm vụ bảo vệ cơ hể.Tế bào bạch cầu à ế bào

có nhân k ông màu

Mộtsố oài CT máu cò chứa độc ố n ư máu của sâu ban miêu (Meloida ) có

từ 0,2 - 0,50% chấtCantharidine đ c đ i vớingười

* Ý nghĩa N/c cấu tạo Hệ tuần ho n CT:

Khi ng iên cứu hệ uần hoàn của CT a hấy oàn hân CT à mộtxoang chứa đầy máu,nên k idùng h ốc độc iêu diệtcô rùn qua đườn máu hìchỉ cần p á vỡ ớp da và c c cơ quan bên ron k á hìlập ức huốc sẽ hấm vào máu gây rối loạn rong cơ hể

Trang 15

Nhưng quá rìn bàit ết chủ yếu à c c ốn man-pi-ghi và c c úitu ến.

8.1 Ống man-pi-ghi và quá trình bài tiết axit uric

Cá ốn man-pi-g imộtđầu hô g vớihệ TH ở giữa ruộtgiữa và ruột sau,một đầu kịtkín và ơ ửng rong xoang hân

hườn có màu xan vàng hay nâu

Số ượng có ừ 2 - 100 ống uỳ heo ừng oài côn rù g.VD:Rệp sáp có 2

ốn ,xén óc có 6 ốn và dế mèn có 1 0 ống

- ống man-pi-g i bàit ếtchủ yếu à axi uric heo phản ứng:

KHCO3 + H2U –––– > CO2 + H2O + KHU (1)

KHU + H20 + CO2 – –– > KHCO3+ H2U (2)

Trang 16

- Phản ứng (1) xảy ra ở xo ng hân, còn phản ứng (2) x y ra rong ống

Quan sát Hệ bàit ết tron hìn vẽ giảiphẫu Côn rù g

8.2 Các túi tuyến v sự bài tiết của chúng

- Ở da côn rùng cò có n iều úitu ến chứa c c sản p ẩm bàit ết iếtvào tro g h ặc ra n oài cơ hể có á dụng k á nhau rong đời sống côn rùng

- Tuyến ơ - Tuyến sáp - Tuyến h i - Tu ến ột xá

Tu ến iếtphê- ô-môn iết ra c c chấtcó á dụn đặc rưng đ ivới c c c hể

k á và giữ vaitrò n ư ín hiệu hôn in hay còn gọilà “ngôn ngữ” của côn trù g

Cá u ến này còn có hêm p ần phụ àm nhiệm vụ phu hoặc bay hơi h ặc

dù g để iêm phe- ô-môn vào rong cơ hể của c c c hể khá

Phê- ô-môn à những nhóm hợp chất hữu cơ k á nhau như prot t xteroi ,hợp chấtrượu và hỗn hợp axi k á

Căn cứ vào hoạt tnh sinh học n ười ta chia phê- ô-môn hàn c c nhóm khánhau:chất đánh dấu, chấtbáo đ ng,chất biến ín sinh dục,chấtkích hích sinh dục và chấtdẫn dụ sinh dục v.v…

Trang 17

Ở những oạicôn rùng sống có ính chấtxã hội kiến,o g,mối phê- ô-môn có vaitrò quan rọng ro g việc điều h à n ịp nhàng c c hoạtđộng sống của ổ.

Đa số kiến k i b đikiếm ăn hoặc dich yển ổ đều d ng chất đánh dấu ên đường đi

Chấtđán dấu của kiến hường bay hơikhá nhanh,h àn oàn mất tá dụng sau

10 giây (đi được 40cm) Chấtbáo động của ong

Nhiều oài CT rước và ron úc giao p ốic hể đực đã iết ra một chấtdịch đặc biệtđể cho c hể c iăn.Chấtdịch này có á dụng kích hích sinh dục àm

ch c hể c iở rạng hái í chuyển động

Nhiều p ê- ô-mô có á dụn sin học rất c o ro g k ông gian rộng ớn

Ví dụ: chấtdẫn dụ sin dục của bướm mắtnẻ (Saturnia pyri Schif ) h hútbướm đực ở xa ới 8 00m

- Chất dẫn dụ sinh dục gipto của bướm c iPorthetria dispar L có khả năng tồn ạitrong ự nhiên 970 ngày và có á dụn hấp dẫn hàng riệu bướm đực tro g p ạm vichiều dàitừ 2-3km và chiều rộng ừ 15 - 2 0m

- Năm 19 2 Inscoe đã hốn kê rên hế giới pháthiện được 674 chất p ê-

ô-mô rong đó có gần 20 oài côn rù g t ếtchất dẫn dụ sinh dục

Trang 18

- Ngày nay người ta đã sử dụn c c chấtdẫn dụ sinh dục để DTDB và ph ng trừ mộtsố oài sâu hại

9 Hệ thần kinh (Hình vẽ Hệ hần kinh CT)

9 Hệ thần kinh (Tự học) – giới thiệu ý chính

9.1 Chức năng của hệ thần kinh

xu g động còn gọilà nơ- o ( H.2- 1 A)

9.2 Cấu tạo các hệ thần kinh

- Hệ TKCT p ân h á hành:hệ TK rung ương,hệ TK ngoạibiên và hệ TK giao cảm

Gồm có não và ch ỗiTK bụn ,điều hoà mọi HĐ của cơ hể

Trang 19

a, Não: Là p ần đầu của chuỗi TK do c c hạch của đốtđầu gộp ại p ìn o ra.Não được chia àm ba phần:

Gồm c c hạch TKvà dây TK nằm ở dướida có dây TK nốivới TK ru g ươn và c c cơ quan cảm giá

9.3 Cung phản x v tác dụng của cung phản x

Chặng đường dẫn xung động ừ k i n ận kích hích đến k i gây ra phản ứng về mặtsinh ý gọilà cung phản xạ

Trang 20

Cu g p ản xạ đ n giản nhấtchỉ gồm có 3 ế bào:tế bào hần kin cảm giá ,

tế bào hần kinh iên hệ và ế bào hần kinh vận đ ng

9.4 Các cơ quan cảm giác

9.4.1 Thị giác

Thị giá của CT có haidạng:mắt kép và mắt đ n

- Mắt k p (Ocul) nằm ở haibên đầu,gồm hàng răm hàng nghìn c c yếu ố hị giá hợp ạimà hàn

VD:mắtcủa ong hợ có 6.30 c i chuồn ch ồn ớtcó 20.0 0 c ivà mắtcủa một

số oàic n cứng nhỏ chỉ có 7 c i

- Mắt đ n (Oc l i) hường có 3 c iở đỉnh đầu,mộtsố oài có t hơn hoặc k ô g

có.VD ở châu chấu,c o c o có 3 c i ở dế chũi có 2 c i ở mốithợ,mối l n

k ông có.Mắtđơn chỉ có mộtyếu ố hị giá

Mắtkép có á dụn giúp cho CT nhìn rõ vật thể vìvậy giúp cho CT rong mọihoạtđộng ìm kiếm mồi ìm đôi

Mắtđơn chỉ giú cho CT phân biệtcườn độ a/s mạnh hay yếu:đikiếm mồitrở về ổ khitrời sáng hoặc sắp ối

Côn rùn nhìn khô g xa,chuồn chuồn có hể nhìn hấy vật cử động ở c ch

xa ừ 1,5 - 2m; bướm ừ 1-1,5m;ong mậttừ 0,5-0,6m nhưng ruồixe xe có hể nhìn hấy đàn râu c ch xa 135m

Trang 21

Mắtcủa CT nhạy cảm vớit a ím nhiều hơn nên rong phò g rừ người ta thường dù g đèn PK4 p átra ia ử n oại để dự ính dự báo và ph ng rừ sâu hại

Cơ quan xúc giá của CT phân bố ở k ắp hân hể đặc biệttập rung nhiều ở râu đầu,hàm dướivà môi dưới và hể ôn p ân bố khắp cơ hể,gíu cô rùn cảm nhận được nhiệt độ,ẩm độ môitrườn

Cơ quan khứu giá của côn rù g thường nằm ở râu đầu,n ưng cũng có oàiở lông đuôi h ặc bàn chân

Cơ quan khứu giá của o g mậtrất n ạy,có hể phân biệtđược chính xá mộtmùi hoa nào đó rong muôn vàn mùihoa k á

Trong phò g hínghiệm mũi của ruồinhà có hể phân biệtđược 3 vạn h á chất

Trang 22

Cơ quan k ứu giá của CT chủ yếu d ng để ìm kiếm hức ăn và ìm đực/c iCon bọ hu g đực,ở c ch xa 700m có hể ìm được chỗ ở của co c i Mộtsố loàibướm đực có hể ìm đến bướm c i c ch xa hàng chục km

- Cơ quan vị giá của CT ập ru g ở môi trên,môidưới ưỡi và râu miệng

- Côn rùng cảm nhận vị khá vớingười axi axet c đ ivới n ườithì chua nhưng đối vớion cảm hấy ngọt Chấtaxet n xa aro đốivớingườirất chátnhưng đốivớiong mậtlại ngọt

- Cơ quan vị giá của ruồic l ipora n ạy cảm gấp 30 ần,bướm p rameis gấp

26 ần so vớilưỡingười

Cơ quan hín giá của CT tp áttriển hườn chỉ có ở những oài côn rù g phátra âm

Ở Sát sàn và mốicơ quan hín giá nằm ở hai bên đầu đốt ốn chân rước,ở châu chấu,c o c o nằm ở hai bên đ t bụng hứ n ất ở muỗiđực và kiến nằm ở râu đầu,ở ve sầu ở haibên mặt bụng của con đực Ruồixan ,ong ch a,on hợ

là màng mỏng ở n ay ỗ hở để phát ra âm hanh…

Âm hanh qu ến rũ giữa c i và đực (ve sầu,dế mèn), âm han gọibầy (muỗi)

và âm hành báo độn (ong)

Ngày đăng: 27/07/2014, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN