1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Côn trùng rừng - Chương 6 pot

12 397 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 267,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG VI– CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÒNG TRỪ SÂU HẠI R ỪNG.. Phảitá đ ng ên c y rừng để p áthuy c c đặc ín chống chịu và miễn dịch của chún Phảitá độn oàn bộ ên hệ sinh hái làm hay đổi c c mối q

Trang 1

CHƯƠNG VI– CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÒNG TRỪ

SÂU HẠI R ỪNG

Phảitrực iếp á đ ng ên quần hể sâu hạilàm giảm số ượng chúng xuống mức gây hại có ý ng ĩa kinh ế

Phảitá đ ng ên c y rừng để p áthuy c c đặc ín chống chịu và miễn dịch của chún

Phảitá độn oàn bộ ên hệ sinh hái làm hay đổi c c mối q an hệ ron sin quần heo hướng hạn chế sâu hại và ăng hành p ần sâu có ch

.Khi tến hành c c biện p áp p òn rừ ng àiviệc nắm vững đặc ín sinh học của c c oàisâu hại c y rồng và điều kiện ự nhiên còn p ảichú ý đến

ngưỡng kin ế và ngưỡn gây hại

6.2.1 Phương phá Kỹ huật lâm sinh:

pháp kỹ huật được áp dụng rong kinh d an và quản ý rừng n ư:Chọn giống, gieo ươm,trồn rừng,chăm sóc,nuôidưỡn và khaithá rừng nhằm ạo ra một kh rừng k oẻ mạnh có sức đề k áng c o và hạn chế sự phátsinh của sâu hại đến mức hấp nhất

*Đối với vườn ươm

Vườn ươm nên đặtở n ữn nơic o ráo dễ hoátnước,có độ dốc nhỏ (3-4 độ),

xu g quan vườn ươm cần có hệ hống,tướitêu huận ợi

Trang 2

Vườn ươm nên đặtở n ữn nơiđấtmới chưa c nh á n ng ng iệp hoặc rồn rau màu,trước khi gieo ươm phải c y ậtđất n ặtsạch cỏ rá

Trứơc k i ập vườn ươm phảiđiều ra hành p ần, mậtđộ sâu hại nếu hấy nhiều sâu k ông nên đặtvườm ươm ở đó

*Đối với vườn ươm

Trước k igieo ươm p ảiđiều ra hành phần,mật đ sâu hạiđể có biện pháp

xử ý đất

Xử ý hạtgiống,chọn hạttốt giống ốt để gieo

Vệ sin vườn sạch sẽ hường xu ên,theo dõisự x ấthiện của sâu hại để có biện pháp phò g rừ kịp hời

Chăm sóc c y co heo đúng quy rìn kỹ h ật

Khô g bón p ân chuồng chưa hoai mục

Luôn c nh c c oài c y gieo ươm

* Đối với rừng rồng

- Thiếtkế rừng rồng hợp ý

- Chọn c y đủ hiêu chuẩn để rồn

- Trồng rừng hỗn giao heo dải rộn để hạn chế sâu hẹp hực:SRT,SXAL bồ

đề

Rừng mớitrồng phảichăm sóc ro g 3 năm đầu

Trang 3

Thường xuyên heo d isự xuấthiện của sâu bện hại DTDB và ph ng rừ kịp thời

Tiến hành chặt vệ sinh rừng

Sau k i k aithá p ảidọn vệ sinh rừng riệt để

để iêu diệt sâu hại

Phương pháp này gồm một số biện p áp sau:

* Bắt giết

Biện pháp này chủ yếu dùn nhân ực để bắttrứng, sâu n n,n ộng,sâu trưởn hàn giếtđi

Vídụ:- Bắtsâu xám vào sáng sớm.ở bãing ,VƯ

- Run c y cho bọ xí rơi

- Dùn sào chọc cho sâu róm h ng rơi

* Biện p áp dẫn dụ sâu hại Đây à mộtbiện p áp mà ợidụn mộtsố đặc ính sinh hoạt của c c oàisâu hạiđể iêu diệtch ng

Vídụ:Cá oài mối thườn rấtthích c c oạigỗ hôn ,gỗ rám Cá oàidế hì thích mùi c m rang làm bả độc để bẫy

Trang 4

- Đối với c c oàisâu hích án sáng đèn như một số oàibướm sâu xanh ăn á

bồ đề,bướm sâu đục hân úa 2 chấm rầy nâu, mốic n dùn bẫy đèn để iêu diệt

6.2.3 Phương pháp sinh học

(thiên địch) và c c chất t ết ra ừ sin vật để ph n rừ sâu hại

Cá hiên địch ự nhiên gồm c c n óm sau:

+ Nh m côn rùng ăn hịt Kiến,o g, bọ ngựa, bọ rùa

+ Nh m côn rùng ký sinh: c c oài o g,ruồiký sin

+ Nh m c c động vật k á ăn côn rùng: Chím,thú,bò sát

+ Nh m c c Visinh vật gây bện côn rùng: Nấm.VK.VR

hướng:

+ Tạo điều kiện cho các oài thiên địch phát triển:

Ví dụ: Thu g m rứng bọ ngựa,bọ xí ăn sâu để vào ổ dịch

- Bảo vệ c c oàiCT có ch

- Mang ổ kiến,chia ổ kiến ừ c y rừng ự nhiên về rừng rồng có sâu hại để thả

+ Tiến hành nhập nội hoặc huần hoá:

Trang 5

- Nước a đã nhập nội c c oàibọ rùa, o g mắtđỏ và gây nuôi rồi thả vào c c ổ dịch

VD Ph ng rừ Sâu róm h ng,rệp hạimía

- Bảo vệ c c oàic y có mật để ăng hành p ần côn rùng có ch

- Trồng c c đải c y bụi c y có mậtlàm nơi cư rú ch hiên địch

- Sử dụn c c chế p ẩm sinh học n ư nấm Bạch cươn Be uveria basiana vi

k uẩn Ba i us huringiensis để iêu diệtsâu hại

- Lá c y: Trúc đào,tỏicủ,hành củ để iêu diệtsâu ăn á và sâu xám

- Không gây ô nhiễm môitrường

- Không àm ả/h đến sức k oẻ con người hực vật và c c sinh vậtcó ch

- Không àm ả/h đến ính đa dạng sinh học mà ngược ại n còn àm ăng và giữ

c n bằng sinh học ron hệ sinh hái

- Tuy n iên P.P này ươn đối tốn n iều hời gian,nhân ực.Một số biện pháp thìchiphíc o và phụ huộc rấtnhiều vào ĐK ự nhiên

Trang 6

* K/n:là hàn oạt c c biện pháp nhằm kiểm ra và p áthiện c c mầm mống sâu hại có ron c c oại hàng hoá n ư hạtgiống,c y con,hoa q ả hay c c âm sản k á k ivận ch yển ừ vù g này sang v ng k á hoặc ừ nước này sang nước khá

* Nhiệm vụ của công tác kiểm dịch thực vật.

- Ngăn ngừa sâu bện ng y hiểm xâm nhập an ràn

- Bao vây sâu bện hại ở mộtv ng n ấtđịnh để iêu diệt

- Lúc đã phátsinh sâu bện ở mộtvù g mới phảiđược cô ập và iêu diệtkịp thời

- Chỉ được p ép kiểm dịch những oài sâu bệnh hạicó ro g dan ục qu định của Quốc ế hoặc Quốc gia

* Các biện pháp Kiểm dịch thực vật

- Cấm n ập c c oại hàng hoá và ng yên iệu,lâm sản ừ c c vù g đang có đối tượng kiểm dịch n u hiểm

- Chỉ cho nhập những oạihàng h á và âm sản khi đã được kiểm dịch cẩn thận heo đú g quy định

Trang 7

- Vớic c đói tượng k ó pháthiện chỉ được n ập sau khi đã được gieo ươm thử mộtthờigian mà k ông bị sâu bệnh hại

* Ưu khuyết điểm của phương pháp Kiểm dịch

- Ngăn chặn sâu hạilây an,đảm bảo ch hàng hoá,n u ên iệu,lâm sản có chấtlượn đáp ứng yêu cầu,so g hạn chế ốcđộ ưu h ng hàng hoá

6.2.5 Phương pháp hoá học

thôn qua iếp xúc hoặc xâm nhập vào cơ hể sâu hạilàm cho sâu hạichết

- t đ c với co người gia cầm,gia súc và c c sinh vậtcó ch

- Dễ bảo q ản - Dễ sử dụng

- Chi phí thấp - tgây ô nhiễm môitrường

Th ốc rừ sâu có các dạng hành phẩm sau:

- Thuốc dạng sữa

- Thuốc dạng nước: hai loại thuốc này hường đó g chai

- Thuốc dạng bộtthường đón gói tro g úinilon

Trang 8

- Thuốc dạng viên hạtcó hể đóng vào hộp nhựa hoặc đóng góitrong úi ni lon

+ EC à dạng huốc sữa hay nhũ dầu

+ SWP,SCW,SL, SC: d ng dịch an ro g nước

+ SP à dạng huốc bột tan rong nước (dd khôn ắng đọng)

+ WP à dạng huốc bột thấm nước hay huốc bột h à nước (dun dịch để âu lắng đọng)

+ G,GR à dạng huốc bộtk ông hấm nước

+ D à Thuốc bộtở dạn bột h ặc dạn viên hạt

+ Phun huốc (gồm p un ỏng và phu bột) hườn áp dụn vớic c oài sâu ăn á

- Phu ỏng: ph n nước,phu sương,p un mù

- Phu bột

+ Xô g hơilà biện p áp sử dụng c c oạith ốc có ính bay hơimạn để hơiđộc xâm nhập vào cơ hể sâu hại n ười

+ Làm bả độc: Bọ h ng hích mùiphân râu bò ươi

Dế hích mùic m rang

+ Bó huốc vào đất Tiêu diệtCT dướiđất

Trang 9

* Một số yêu cầu chung khi sử dụng thuốc ho học

+ Đú g huốc:thuốc sâu có n iều oạinhưng khisử dụng phảichọn đún c c oại thuốc phù hợp vớitừng oại sâu hạithìmới có hiệu quả

Vídụ khi sử dụng huốc để àm bả đ c hìkhôn hể ấy h ốc có mùi vị k ó chụinhư Bi5 ,Cloro icrin

+ Đú g úc: Đú g pha biến hái hời t ết

+ Đú g phương pháp:pha chế đúng nồng độ,đúng iều ượng,và dùng đúng c ch (Phun hoặc àm bả độc .)

+ An oàn ao động rong sử dụng huốc BVTV

+ Thuốc pha xong phảiphun ngay

+ Phảicó bảo hộ ao động k iph n huốc Gồm

+ Kh ng đứng phu iên ục quá 2 iếng đ ng hồ nếu ph n âu sẽ có hại cho cơ thể

+ Phảiphu vào ngày râm,mát hoặc úc sán sớm hay chiều ối để rán gây độc

ch người và c y rồng,k ông phu h ốc vào n ững ngày rờiquá nắn n ng, hoặc q á ạnh

+ Kh ng phu h ốc vào úc rời đang mưa vì thuốc sẽ rôihếtkh ng có á dụn

t êu diệtsâu hại

+ Phảiđứng xuôitheo hướng gió ránh hơith ốc bay vào người

Trang 10

+ Những ngườicó sức k oẻ yếu h ặc đang mệtmỏikhông nên phu huốc.

+ Cá dụng cụ sau p un huốc phảiđược rửa sạch n ay ại rừng,k ông rửa ở những nơi ng ồn nước sinh hoạtnhư c c ao,hồ,sông,suối

+ Cá dụng cụ ph n huốc và c c oạith ốc phòn rừ sâu bệnh nên để ở k o xa nơisinh hoạtcủa con người xa ng ồn nước

+ Sau k iphu h ốc phảitắm rửa sạch sẽ và n hỉ ngơiăn uống hợp ý

- Hiệu quả iêu diệtsâu hại c o,nhan ,gọn,giá hành hạ,n ưn n ược điểm à rấtdễ gây đ c vớingười gia cầm,gia súc và c c sinh vậtcó ch

- Sử dụn huốc hoá học sẽ àm ô nhiễm môi trường

- Sử dụn huốc hoá học sẽ n an ch ng phá vỡ sự c n bằn sin học ự nhiên

- Sử dụn mộtloạith ốc h á học n iều ần sẽ àm cho sâu hạicó k ả năng kháng thuốc àm ch hiệu q ả iêu diệtở n ững ần sau sẽ giảm dần

cứ vào ừng oạisâu hạik á nhau chú g a có hể ựa chọn c c oạith ốc

ph ng rừ k á nhau:

Trang 11

(Nhận biếttrong phò g TH)

K/n: Ph ng rừ sâu hạitổng hợp à ập hợp c c biện pháp khá n au áp dụng tro g một thể iên hoàn n ằm giữ c n bằng sinh háitạo điều kiện cho c y rồng

k ỏibị sâu hạivà đạt được năn suất chấtlượn ốt

- Hạn chế sự p átsinh,phát dịch của sâu hại

- Hạn chế ô nhiễm môi trường

- Tạo c c sản phẩm có chấtlượng ốt(an oàn)

- Bảo vệ sức khẻo con người và c c sin vật có ch

- Tăn cường sử dụng c c biện pháp sin học

- Hạn chế ớimức hấp nhất việc sử dụng huốc hoá học và sử dụng c c oạith ốc

có ính chọn ọc c o

* Ưư khuyết điểm của phương pháp IPM.

í gây ô nhiễm môi trường

í ảnh hưởng đến sức k oẻ con ngườivà c c sin vật có ch k á

Đảm bảo c n bằng sinh học ro g hệ sin hái

Hạn chế sự phátsin c c oàisâu hại mớivà sự ái phátdịch của sâu hại

Trang 12

Khắc phục được những nhược điểm của c c biện pháp rên.

Mấtnhiều hời gian vìphảit ến hàn heo d iphò g rừ hường xuyên iên ục

- Tro g vườn ươm c y giống ở nước a có rấthiều oài sâu hại nh m đé,nhóm sâu xám,nh m bọ hung và c c oàisâu ăn á khá

- Chún phá hại từ úc hạtmới gieo ch đến c y con rước k ixuất vườn gây thiệthạilớn đối vớiSXLN và ả/h đến chất lượng,năng suấtrừng rồng

- Phần ớn chún huộc nh m côn rùng đa hực

- Môi trường rú ngụ chủ yếu rong đất

- Hoạtđộn chủ yếu vào ban đêm

- Có ính xu hoá mạnh hơn xu quang

Ngày đăng: 27/07/2014, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w