Nhiệm vụ cơ bản của sinh thái côn trùng rừng Quần xã SV à một p ức hợp các oài sinh vật được hình hàn ron quá rình lịch sử đặc rưn ch một sinh cảnh... ảnh hưởng của đ ẩm và ượng mưa a ả
Trang 1Chương V - SINH THÁI CÔN TRÙNG RỪNG
1 Khái niệm về sinh thái côn trùng rừng
giữa hoà cảnh ch ng q an với thể hữu cơ.
thái CT rừng.
2 Nhiệm vụ cơ bản của sinh thái côn trùng rừng
(Quần xã SV à một p ức hợp các oài sinh vật được hình hàn ron quá rình lịch sử đặc rưn ch một sinh cảnh)
Trang 23 ý nghĩa của nghiên cứu sinh thái côn trùng rừng
b) Nhờ có hiểu biếtvề háimới nâng c o inh hần cảitạo ự n iên,xây dựng một
4 Những điểm chú ý khi nghiên cứu về sinh thái côn trùng
a) Côn trùng à một lớp pho g ph nhất
b) Thân thể côn trùng nhỏ bé (từ 0,2mm - 0,3m)
c) Côn trùng phân bố rộng rãi
d) Côn trùng phải trải qua 3 ho c 4 pha biến thái
Trang 35 ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến đời sống CT
5.1 Các yếu tố phi sinh v t
5.1.1 ảnh hưởng của nhiệt đ
a) ản hưởng của nhiệt độ đến h ạt độn sống của côn rù g
vi n ấtđịnh hìnhiệtđộ cơ hể CT u n c o hơn nhiệtđộ hấp,thấp hơn nhiệt
từ 1 -3 0C n ưng k oảng nhiệt độ hích hợp hì từ 2 -300C
Trang 4KhiT0 môitrường c o hơn hoặc hấp hơn khoảng T0 hích hợp hì hoạtđộn
420 - 450C hìhôn mê và ừ 45-500C hìcôn rùng chết (maximum)
Ngược ạikhi T0 môi trườn giảm ừ 8- 00C hìCT cũn rơivào rạng hái
ch án váng và ừ 00C đến ( 100C) hìcũng h n mê vìlạnh và ừ ( 1 ) ( 150C)
* K/n Nhiệt đ khởi điểm phát dục: (điểm k ôn sinh ý) à nhiệtđộmà ừ đó
k oảng ừ 1 đến ( 70C)
b) ảnh hưởng của nhiệt độ đến ốc độ và hời gian phát dục của côn rùng
K/n Nhiệt độ ối thích: à nhiệtđộ mà ở đó côn rùng:
Trang 5- Tuổithọ c o nhất
- Và ượng sinh sản c o nhất
+ T0 tối thích chỉ có giá rị về mặtlý hu ếtcòn rong hực ế k ô g ồn ại T0
ph ng rừ sâu hạivà ợi dụng sâu có ch
độ
* K/n Tích ôn hữu hiệu: Để hoàn hàn mộtp a phátdục của mộtloài côn rù g
Trang 6Năm 1923 Blu k xá định ượn nhiệt hữu hiệu bằng CT: K = N (T - C)
Trong đó:
T - Nhiệtđộ rung bình ro g hời gian đó (C0)
C - Nhiệt đ k ởi điểm phát dục của pha đó (0C)
5.1.2 ảnh hưởng của đ ẩm và ượng mưa
a) ảnh hưởng của độ ẩm và ượng mưa đến hoạt đ ng của côn rù g
bốc hơi q a da,bài tết
Trang 7+ Côn rùng còn có hể h tnước qua da như những oàisống rong nước.Sâu
đục hân
tương đốicủa môitrường ừ 70 - <10 %
80-90%
b) ảnh hưởng của độ ẩm và ượng mưa đến sinh rưởng và phát dục của côn trùng
Độ ẩm và ượng mưa đã gián iếp ảnh hưởng đến CT hông qua TV mà đến
Độ ẩm và ượng mưa đã gián iếp ảnh hưởng đến CT hông qua hiên địch
Trang 8Mưa o àm cho côn rùn ăn á chết hà g oạt
c) ảnh hưởng ổng hợp của nhiệt đ và độ ẩm đối với CT
1 Phương pháp biểu đồ thuỷ nhiệt
2 P.pháp biểu đồ khí hậu và biểu đồ sinh khí hậu
3 Phương pháp hệ số nhiệt ẩm độ
(GT Côn trùng rừng T107-11 )
5.1.3 ảnh hưởng của ánh sáng
a) á h sáng ả/h giá iếp đến sinh rưởng và ph t dục của côn rùn
Trang 9Á/s đã hôn qua bức xạ ả/h đến nhiệtđộ khô g k í và đấtmà ản hưởn gián
b) ánh sáng ảnh hưởng đến hoạt đ ng của côn rùng
c c ia sán
án sáng có hể kích hích h ạtt nh của mộtsố oàiCT này,ngược ạinó ại
1) Nhóm côn rù g h ạt động ba ngày
đêm như:loài bướm cải c c oàiong mật ruồitrâu,ruồinhà,hổ rùng
2) Nhóm côn rù g h ạt động ba đêm
3) Nhóm CT hoạt động cả ng y ẫn đêm:cườn đ hoạt đ ng ban ngày và ban
Trang 10Cá oàiong mậtchỉ phân biệt được 4 màu:vàng,lam (xan á c y),chàm (xan đậm),t m (t a ử ngoại).
5.1.4 ảnh hưởng của gió
Gió ả/h gián iếp đến CT hôn qu àm hay đ i T 0 KK, W 0 đ t
- Gió ả/h đến sự ăn uống của một số oài CT.VD Khi gió mạn ,CT hường
- Gió ả/h đến sự phân tán của CT.Mộtsố oại sâu n n như SRT,sâu đo ăn á
- Gió ả/h đến hướng bay của CT. Một số oàiCT uôn uô bay heo chiều
- Gió ả/h đến hình thái của CT.
5.1.5 ảnh hưởng của đ t
l ên quan rực iếp nhiều hay tvới đất
Trang 111 Độ ẩm của đất Độ ẩm của đất ả/h đến CT sống ở ro g đấtcũng giống n ư
sâu hơn đôi k iđến >2m
c y rồn
hoặc > 40% nó k ô g hoạtđộng,< 5% hìnó chết
Trang 12Về mùa hè c ng x ống sâu T0 của đấtc n giảm,ngược ại về mùa đông c ng xuống sâu T0 của đấtc n c o.ở độ sâu kh ảng 8-10m hìT0 hầu như k ông thay đổi
3) Lớp hảm mục rừng
- Về ý ín : đa số CT hích hợp vớiđấtc tp a h ặc hịtnhẹ
tru g ính.( pH: 6 -7,5)
5.2 Các yếu tố sinh học
5.2.1 ảnh hưởng của hức ăn
Trang 13Thức ăn được coi là một nhân ố sinh hái q an rọn n ấttrong c c yếu ố
a) ảnh hưởng của thức ăn đến sinh trưởng và phát dục của CT
là rất k á nhau
Trang 14- Nếu TA hích hợp (đún và đủ) hìtốc độ p átdục nhanh,CT chếtí và sin
* Chất lượn hức ăn ả/h đến ST và phát dục của CT
ăn có n iều glu i và prot tnên chú g chuyển sang ăn á bánh ẻ và á già
b) ả/h của thức ăn đến khả năng chịu đực nóng v ạnh của Côn trùng
tốthơn
Trang 15c) ản hưởng của hức ăn đến ph n bố của côn rù g
d) ả/h của thức ăn đến hình thái giải phẫu CT
chích hút
5.2.2 ảnh hưởng của thiên địch đến côn trùng
Trang 16+ K/n hiên địch: được dù g để chỉ c c oàisinh vậtcó ch giúp con ngườit êu diệtsâu hại
1) Côn trùng ký sinh
c c oàiđộng vậtký sinh
màng
Cá họ ruồi ruồi 3 vạch,ruồiăn rệp,ruồiăn cướp huộc bộ hai c nh
2) Côn trùng ăn thịt
Trang 17Những oài CT ăn hịtcó hể ăn ất cả c c p a biến háicủa sâu hại
3) Động v t khắc ăn côn trùng
- Đa số nhện ăn ất cả c c oài CT rơivào ướicủa ch ng
- Rấtnhiều oài lưỡng cư như cóc,nhái ăn hịt
- Thú rừn n ư:tê ê, ợn rừn ,chồn,chuột d i
4) Vi sinh vật gây bệnh cho côn trùng
Trang 18Có ới >1 00 oài tuyến rùn gây bệnh cho CT
nhiều oàisâu hại
nhiệt độ vừa p ải
Trang 19VD:Nấm Bạch cương (Be uveria bas iana Vuile) ạo ra chế phẩm Bô vê rin.
Hiện n y đa g được sử dụn để phòn rừ SRT .
6) Thực v t ăn côn trùng
ấm,c y bắtruồi c y bắtsâu
5.2.3 ảnh hưởng của con người
6 Một số đặc trưng của sinh thái quần thể côn trùng (Tham khảo SGK)
Trang 206.1 K/N về quần thể: CT cũng n ư mọi SV k á chú g hường ồn ạitrong một
6.2 Nhiệm vụ của sinh thái quần thể
vực
t êu gây ra c c rận địch)
6.3 Mối quan hệ trong quần thể
Trang 21- ở những oàiCT phân bố hành bầy đàn như mối kiến,o g mậtgiữa c c c hể
6.4 Mối quan hệ ngoài quần thể
6.4.1 Quan hệ với thực vật
CT
6.4.2 Quan hệ với quần thể cùng oài
Trang 22VD Cá quần hể bướm cải (Pieris) phân bố rảirá ở rong rừng n ưng đến mùa
- Mốikhichia đàn hìbay heo hướng gió rất xa ổ
6.4.3 Quan hệ với các quần thể động vật khác oài
thiên địch
cầu hức ăn,nơiở
nhập nội
* Quan hệ với thiên địch
sự p.riển số ượng của nhiều q hể sâu hạitron sin cảnh
Trang 23* Ng iên cứu mối q an hệ giữa c c q hể sâu hại và q.hệ giữa c c q.hể sâu hạivới
ph ng rừ sâu hạivà ợi dụng c c oài thiên địch
6.5 Thành phần và giới tính của quần thể
Thành phần tuổi của quần thể à một đặc rưng cấu rúc q an rọng,vìtỷ ệ số
thể
Giaiđoạn rước k isinh sản (tuổi1)
- Đốivớicôn rùng uổi 1 rất dài Vídụ sâu no ve sầu châu Mỹ (cic da
Giới tính của quần thể hường được biểu hị bằng ỷ ệ c i đực của một v ng đời
* Tỷ ệ c i đực được ính bằng ỷ số giữa số co c iso với số con c icộn vớisố
Giớit nh của quần hể chia hành 3 bậc
Trang 24Bậc I - Tỷ ệ giữa số ượng c hể c ivớic hể đực của rứn đã rụng inh Bậc I - Tỷ ệ c i đực k itrứng nở ra sâu no
Tỷ ệ cái đực à chỉ số quan ro g rong DĐDB sâu hại
6.6 Tỷ ệ sinh đẻ và sống sót
Tỷ ệ sinh đẻ của quần hể phụ h ộc vào số ượng rứng đẻ rong mộtlứa đẻ
Trang 25- Qua heo dõic c rận dịch sâu hạich hấy: sức s.sản của CT hườn giảm
đivào cuốic c rận dịch do hiếu TA,mậtđộ sâu hạităng
Tỷ ệ sống sót
- Tỷ ệ sống sótphụ h ộc vào rạng háisinh ý của ừn n óm uổi giớit nh và
c c yếu ố sinh hái k á nhau như hức ăn và hiên địch
- Tỷ ệ chết của 1 v ng đời được XĐ bằn C.Thức:
t ỷ ệ chếtcủa rứng
s: tỷ ệ chếtcủa sâu no ; n:tỷ ệ chếtcủa nhộng
xu hế phát triển của c c ứa sâu hạiđể chủ độn p òng rừ
6.7 Mật độ quần thể côn trùng
Mật độ quần hể CT à chỉ số chỉ mức độ phon p ú của quần hể và được
t ch,hay rên mộtc y
Trang 26Quần hể uôn uô sinh rưởng nên mậtđộ quần hể uô uôn hay đổivà chịu
a) Mật độ uyệt đối là số ượng c hể của quần hể côn rù g rung bình rên một đơn vị diện ích hay rên 1 c y
b) Mật độ ương đ i là ỷ số phần răm giữa điểm h ặc c y có sâu so vớitổn số
Trang 271) Nguy n nhân nội tại: nhữn oàicó khả năng sinh sản ớn,v ng đờingắn,có sức sinh rưởn pháttriển nhanh k igặp điều kiện h ận ợi
2) Nguy n nhân ng ại cảnh: à d c c nhân ố môitrường mà chủ yếu à
- Thức ăn (lá c y rừng) rấtdồi dào
tăng
- Cây rừn bị hại chưa rõ
- Số ượng hiên địch còn t
2) Giai đ ạn b nh rướng
c hể sâu hại tăng ên rõ rệt
Trang 28- Số ượng con c ităng ên so với con đực
-Tán rừn bị hại tương đối rõ
3) Giai đ ạn phát dịch
- Do mậtđộ q ần hể sâu hại quá c o hức ăn hiếu hụt sức sinh sản và ỷ ệ sống sótgiảm đirõ rệt
4) Giai đ ạn giảm sút
Trang 29- Trận dịch được coilà kết thúc son ừ đó ại bước sang giaiđoạn chuẩn bị.
Qu nghiên cứu sự phát dịch của nhiều oại sâu ăn á người ta hấy chu kỳ p át dịch của chún hường rải q a ừ 7 - 9 hế hệ.
6.8.3 ổ phát dịch của một số o i sâu ăn á
ổ phát dịch à một kh rừn nào đó có điều kiện sinh h i thuận ợi cho một loài sâ hại làm cho quần hể của ch ng sinh sản sớm và nh nh hơn, á cây bị
ăn hại sớm hơn các kh rừng khác.
đu ingực có ừ 7 - 15 năm uổi sườn n i thấp,k uất gió,k íhậu nón ; lập địa
6.8.4 Phương hướng ng n chặn một trận dịch
1) Về ư ưởng
2) Về ổ chức
trừ sâu
3) Về kỹ huật
Trang 30Nắm vững ch kỳ p átdịch đặc biệt là c c ổ dịch.
6.9 Vị trí của côn trùng trong mối quan hệ quần x
Quần xã hay sinh quần (Biosen se) d ng để chỉ một p ức hợp các o i sinh vật được hình hà h ron qu rìn ịch sử đặc rưng ch một sinh cảnh.
thức ăn p ức ạp
6.9.1 Chuỗi thức ăn
a) Chuỗi thức ăn có côn rùn ăn à hực vật
- Cây hô g -> Rệp h ng -> Bọ rùa -> Nhện
- Cây hô g -> Sâu róm hông -> Ruồi k sinh -> Chim ăn cô rùng
Trong đó sin vật sản x ấtchủ yếu à c y xan và vật lệu iêu hụ cấp I cấp I
Trang 31b) Chuỗi thức ăn có côn rùn ăn vật phế hải
- Xá đ ng hực vật -> Mối -> vikhuẩn
- Xá đ ng hực vật -> Ruồi-> vi k uẩn
Tất cả c c ch ỗithức ăn này iên kếtvới n au ạo hành ướithức ăn
6.9.2 Lưới thức ăn
của quẫn xã sinh vậtrừng rất p ức ạp
CHƯƠNG VI– CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÒNG TRỪ
SÂU HẠI RỪNG
6.1 Khái niệm và mục đích yêu cầu chung của việ phòng trừ sâu hại rừng
Trang 32* K/n:Phòn rừ sâu hại rừn à sử dụng c c biện pháp khá n au,tá độn ừ
những hiệt hại d sâu hại gây ra
việc ăng năng suất chấtlượng c y rồng