CHƯƠNG VI – MỘT SỐ LOÀI SÂU HẠI RỪNG THƯỜNG GẶP 7.1.2 Các biện pháp phòng trừ chung đối với nhóm sâu hại vườn ươm.. c2 Bọ hung nâu nhỏ.* Các biện pháp phòng rừ chung với bọ hung... Nh
Trang 1CHƯƠNG VI – MỘT SỐ LOÀI SÂU HẠI
RỪNG THƯỜNG GẶP
7.1.2 Các biện pháp phòng trừ chung đối với nhóm sâu hại vườn ươm.
7.1.3 Một số oài sâu thường gặp
a Sâu x m nhỏ (Agrostis ypsi on Ro t
* Phân o i phân bố và tình hình phá hại
Trang 2- Là oàisâu hạiphổ biến và phân bố ở k ắp mọinơitrên Thế giới ở nước a sâu
Sâu x m nhỏ (Agrostis ypsi on Root
1.Trưởng thành; 2.Trứng; 3.Sâu non; 4.Nhộng
* Tập tính sinh ho t
Trang 3* Tập tính sinh ho t
biện pháp sau:
Trang 4+Vào úc sáng sớm ìm bắt sâu n n để bắtgiết
Trang 6Ban đêm chú g bò ra uống gieo c y xéo những hành những đường hầm ngang
b Dế mèn nâu ớn
10
Trang 7Sâu n n ừ uổi1 đến uổi3 hường sống ập ru g cùng mộthang k i lớn mỗi
b3 Dế mèn nâu nhỏ :
* Các biện pháp phòng rừ nhóm dế :
Trang 8Ng ài c c biện pháp chu g đối với vườn ươm hì đ ivới dế cần phải chú ý
c.Nhóm bọ hung.
* Đặc điểm phân bố,phân o i và ác hại
c.1 Bọ hung nâu ớn:
Trang 9lấy về.
Trang 10c2 Bọ hung nâu nhỏ.
* Các biện pháp phòng rừ chung với bọ hung
Trang 11KhiSTT xuất hiện nhiều có hể ph n huốc hoáhọc vào úc 5 – 6 giờ ốiđể
7.2 Một số o i sâu hại rừng trồng
7.2.1 Nhóm sâu ăn á
* Đặc điểm chung của nhóm sâu ăn á:
Các biện pháp phòng rừ chung đối với nhóm
sâu ăn á:
Trang 12- Chọn giống kháng sâu hạiđể rồng,chăm sóc rừng.
7.2.2 Một số o i sâu ăn á
a Sâu róm ăn á thông (Dendrolmus punstatus Walker)
* Đặc điểm phân bố phân o i và tình hình phá hại:
- Sâu róm thông đuôi ngựa
1.Trưởng thành; 2.Trứng; 3 Sâu non; 4.Nhộng
Trang 13* Đặc điểm hình h i:
Trang 14Khivũ hoá sau 1 -2 giờ n ài có hể giao phối hời gian giao phối 6 - 12 iếng,
* Ảnh hưởng của một số y u ố sinh hái đến sâu róm hông
Trang 15- ảnh hưởn của hức ăn:
Trang 16+ Về nấm có nấm cứng rắng.
* Biện pháp phòng rừ SRT :
nhũn
Trang 17b Sâu x nh ăn á bồ đề.(Pentonia sp)
Sâu xanh ăn á bồ đề
1 Sâu trưởng thành ; 2.Trứng; 3.Sâu non; 4.Nhộng
Trang 18- Sâu non uổi 1 oàn hân màu rắng phớtxan phủ nhiều ôn Tuổi 3 rở đi
Trang 19ở giaiđoạn rứng và sâu no nếu bị ký sinh >50% hìổ dịch chẽ bị kìm hãm.
7.2.2 Nhóm sâu hại thân cành v gỗ.
Trang 20- Thường xuyên vệ sin rừng rồng sạch sẽ.Sau khaithá phảidọn vệ sin
nhiễm sâu bệnh hại
7.2.2.1 Sâu đục ngọn thông.(Ev tria Sp)
* Đặc điểm phân bố, phân o i và ình hình phá hại
Trang 21* Đặc điểm hình hái
từ 3 – 5ngày
Trang 22Sâu đ c ngọn hông phá hoạt mạnh ừ háng 2 – 5 nhất là n ững năm có mưa
* Biện pháp phòng rừ.
7.2.2.2 Mối hại gỗ v cây đứng.
* Đặc điểm phân bố, phân o i và ình hình phá hại của mối
Trang 23- Mối sống và àm ổ ro g đất rong hân c y.Trong đất mối có hể phân bố
* Hình hái và chức năng các dạng mối
- Mối chúa:
Trang 24Mốivua hình dạng và kích hước vẫn giữ ngu ên hình hái mốic n đực ban
Trang 25- Có oàihàm rên iêu giảm,trán kéo dàithành vòicó uyến p un hạch độc (axi
Trang 26- Trứng: Tuỳ heo ừng oài mốimà rứng của mốicó hìn dạng và kích hước
* Các biện pháp phòng rừ mối:
@ Đối với các công rình xây dựng có sử dụng re gỗ.
Trang 27Khithấy mối x ấthiện p ảicó biện pháp xử ý kịp hời đ dầu vào chân cột
@ - Đối với các đ dùng rong gia đìh như giường ủ, bàn ghế .
@ - Đối với rừng rồng:
Trang 28@ - Đối với rừng rồng:
@ - Đối với bãi g :