Phương pháp bảo quản chế biến sầu riêng
Trang 1SAÀU
RIEÂNG
Laâm Vuõ Duõng Ngoâ Thò Phöông Dung Nguyeãn Truùc Loan Nguyeãn Thuøy Trinh
Trang 2NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Trang 3I.Toång quan veà saàu rieâng.
Ngành (division) Magnoliophyta Lớp (class) Magnoliopsida
Bộ (ordo) Malvales
Họ (familia) Malvaceae
(bombacaceae)
Chi (genus) Durio
Loài (species) D.zibethinus
Trang 4I.Tổng quan về sầu riêng.
2.Phân bố:
Là loại cây nhiệt đới.
Có nguồn gốc ở Đông Nam Á, mọc dại trong
rừng Malaysia
Ngày nay được trồng ở nhiều nước khác trong đó có Việt Nam.
Trang 5I.Tổng quan về sầu riêng.
3 Phân loại
Trang 6I.Tổng quan về sầu riêng.
4 Đặc tính thực vật:
- Cây sống lâu năm (80-150 năm).
- Thân thẳng, ít nhánh, cao 20-30m.
- Lá dài từ 8-20 cm, rộng từ 4-6 cm.
- Hoa nở thành từng chùm (1-45 hoa/chùm),
thơm.
- Quả nang, có hình tròn hoặc thuôn Vỏ màu
xanh đến nâu, có nhiều gai nhọn
Trang 7I.Tổng quan về sầu riêng.
5 Điều kiện sinh
trưởng:
- Khí hậu nóng ẩm.
- Chịu hạn kém, sợ
gió, cây yếu, gỗ dòn,
dễ gãy.
- Đất dốc thoai thoải,
dễ thoát nước
Trang 8I.Tổng quan về sầu riêng.
6 Cấu tạo quả:
- Quả gồm 5 múi, nứt
ra thành 5 phần khi
chín, gồm nhiều hột
được bao quanh bởi
lớp cơm dày, béo.
Trang 9I.Tổng quan về sầu riêng.
7 Thành phần dinh dưỡng (trong 100 g cơm sầu riêng tươi)
Trang 11I Tổng quan về sầu riêng
8 Các hợp chất hương trong trái sầu riêng:
Hydrogensulphide Methyl acetate
Dimethythiolether n-Propyl propionate
Diethythiolether Ethyl iso-butyrate
Diethydisulphide Ethyl butyrate
Methanol Methyl α-methybutyratemethybutyrate
Ethanol Ethyl α-methybutyratemethybutyrate
n-Propanol n-Propyl α-methybutyratemethybutyrate
3-Methybutan-1-ol Ethyl iso-valerate
Acetaldehyde Ethyl methacrylate
Propionaldehyde Ethyl benzene
Trang 12I Tổng quan về sầu riêng
9 Các biến đổi sinh lý:
a Sự mất nước:
- Mất nước diễn ra mãnh liệt dẫn đến nứt vỏ
và rút ngắn thời gian bảo quản.
b Sự hô hấp và sinh khí ethylen:
- Sầu riêng là trái có đỉnh đột phá hô hấp.
- Các yếu tố ảnh hưởng: giống, độ chín, thành
phần không khí và nhiệt độ.
Trang 13I Tổng quan về sầu riêng
Ảnh hưởng của giống
Các giống sầu riêng khác nhau sẽ có tốc độ hô hấp khác nhau.
Ta xét sự khác nhau về tốc độ hô hấp của 3
giống sầu riêng: Chanee (A), Kanyao (B) và Monthong (C) ở 22 o C
Trang 14I Toång quan veà saàu rieâng
Trang 15I Tổng quan về sầu riêng
Aûnh hưởng của thành phần không khí:
Nồng độ O 2 trong không khí thấp sẽ ảnh
hưởng đến sự hô hấp và sinh khí ethylen
Ở nồng độ 10% O 2 , tại đỉnh hô hấp khí CO 2
sinh ra trong trái giảm ½ và sự sinh khí
ethylen chậm hơn nhiều so với bảo quản trong không khí bình thường.
Trang 16I Tổng quan về sầu riêng
Aûnh hưởng của độ chín:
Trang 17I Tổng quan về sầu riêng
Aûnh hưởng của nhiệt độ:
- Nhìn chung tốc độ hô hấp và sinh khí ethylen
tăng khi nhiệt độ tăng
- Trong đó, tốc độ hô hấp tối đa của giống
Chanee và Kanyao tăng theo sự gia tăng của
nhiệt độ Khác với giống Monthong, tốc độ hô hấp cao nhất ở 20oC
Trang 18I.Tổng quan về sầu riêng
ẢÛnh hưởng của nhiệt độ:
Tốc độ hô hấp tối đa (mg CO2/kg/h) của 1 số giống sầu riêng ở các nhiệt độ khác nhau:
Giống Nhiệt độ Ngày đạt
đỉnh hô hấp
Trang 19I.Tổng quan về sầu riêng
Tốc độ sinh khí ethylene tối đa (µg C2H2/kg/h) của 1 số
giống sầu riêng ở các nhiệt độ khác nhau:
Trang 20I Tổng quan về sầu riêng
c Biến đổi thành phần hoá học:
Khi thu hoạch
Sau TH
12 ngày
ở 20 o C
Khi thu hoạch
Trang 21I Tổng quan về sầu riêng
d Biến đổi hóa sinh:
- Khi chín thịt trái sầu riêng trở nên mềm, mịn và ngọt cùng với sự xuất hiện mùi, màu rất
đặc trưng.
Trang 22I Toång quan veà saàu rieâng
Trang 23Sự hô hấp của vỏ và thịt sầu riêng
Trang 24II Thu hoạch sầu riêng
1 Thu hoạch:
- Cho trái sau 8-10 năm trồng.
- Trái chín sau 3-4 tháng kể từ lúc hoa thụ
phấn.
- Sầu riêng chín trước sau không đồng đều trên cùng 1 cây.
Trang 25II Thu hoạch sầu riêng
2 Kỹ thuật thu hái:
- Có ảnh hưởng rất lớn
đến chất lượng và thời
gian bảo quản.
- Có 2 phương pháp:
+ Để quả rụng tự nhiên.
+ Trèo lên cây cắt lấy
quả.
Trang 26II Thu hoạch sầu riêng
3 Cách nhận biết sầu riêng chín:
Màu sắc quả và gai.
Rãnh giữa các gai mở rộng ra và sẫm màu.
Cuống to, dễ uốn.
Đầu gai dẻo có thể uốn được.
Khi gõ có tiếng rỗng “bịch bịch”.
Nhựa từ cuống quả chín trong và ngọt.
Trang 27III Phương pháp bảo quản sầu riêng
Dùng hóa chất:
- Carbendazim (bôi lên cuống).
- Aliette 80 wp (Fosetyl Aluminum) (phun trực tiếp hoặc nhúng trong dung dịch).
Trang 28III Phương pháp bảo quản sầu riêng
Làm lạnh:
Trong phòng lạnh có nhiệt độ từ 14-15 o C.
Thời gian bảo quản 2-3 tuần.
Lạnh đông: 3 phương pháp
Làm lạnh chậm:
Nhiệt độ: -18 o C đến 0 o C.
Thời gian bảo quản: 2-3 tháng.
Trang 29III Phương pháp bảo quản sầu riêng
Làm lạnh nhanh:
Nhiệt độ: -40 o C đến -18 o C.
Thời gian bảo quản: 3-6 tháng
Làm lạnh cực nhanh:
Nhiệt độ: dưới -40 o C.
Thời gian bảo quản: 9-12 tháng.
Trang 30Các dạng sản phẩm:
Sầu riêng sơ chế.
Sầu riêng lạnh đông.
Sầu riêng dạng chips.
Bột sầu riêng.
Sầu riêng dạng paste.
Bánh sầu riêng và một số loại sản phẩm
khác.
IV Sản phẩm từ sầu riêng
Trang 31IV Sản phẩm từ sầu riêng
Sầu riêng sơ chế:
Trang 32Sầu riêng
lạnh đông
Tách vỏ Chọn múi nguyên
Tách hạt
Lạnh đông IQF ở -40 o Ctrong
30’
Đóng gói Bảo quản ở -25 o C đến 20 ‑20 o C
Sầu riêng trưởng thành
Trang 34Sầu riêng dạng
chips
Thái lát mỏng Tách vỏ hạt
Chiên bề sâu 8’–10’
Làm ráo dầu và tẩm gia
vị
Sầu riêng chưa chín
Sản phẩm
Trang 35Sầu riêng dạng
Làm nguội Sầu riêng chín muồi
Sản phẩm
Trang 36Bột sầu riêng
Trang 37Một số sản phẩm khác
Kẹo sầu riêng:
Nước giải khát:
Trang 38 Bánh :
Trang 39Một số ứng dụng của cây
sầu riêng
- Rễ và lá dùng để chữa sốt.
- Nhựa lá sầu riêng trộn với rễ thạch xương bồ đắp chữa chín mé.
- Vỏ sầu riêng dùng làm giấy.
Trang 40Một số thông tin
Sầu riêng không mùi.
Sầu riêng không gai.
Sầu riêng ruột đỏ.
Trang 41THANK YOU FOR
ATTENTION