1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRIẾT VÀ SỰ CHUYỂN HÓA 4 pdf

11 278 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Triết và sự chuyển hóa
Trường học Trường Đại Học
Thể loại tiểu luận
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 231,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

nh t gi a b n ch t và hi n tấ ữ ả ấ ệ ượng th hi n ch : ể ệ ở ỗ Th nh t, ứ ấ b n ch t là cái n d u sâu kínả ấ ẩ ấ bên trong, còn hi n t ng là cái b c l ra bên ngoài, nh ng chúng th ng nh t v i nhau

ch b n ch t ch có th b c l ra thông qua hi n tỗ ả ấ ỉ ể ộ ộ ệ ượng và hi n tệ ượng là hi n tệ ượng c aủ

m t b n ch t nh t đ nh ộ ả ấ ấ ị Th hai, ứ cùng m t b n ch t có th bi u hi n ra nhi u hi n tộ ả ấ ể ể ệ ở ề ệ ượ ng khác nhau tùy theo s thay đ i c a đi u ki n và hoàn c nh, và m i hi n tự ổ ủ ề ệ ả ỗ ệ ượng ch ph n ánhỉ ả

m t khía c nh c a b n ch t trong m t trộ ạ ủ ả ấ ộ ường h p nh t đ nh Vì v y hi n tợ ấ ị ậ ệ ượng phong phú

h n b n ch t, còn b n ch t sâu s c h n hi n tơ ả ấ ả ấ ắ ơ ệ ượng Th ba ứ , b n ch t là cái tả ấ ương đ i nố ổ

đ nh, ít bi n đ i, còn hi n tị ế ổ ệ ượng là cái thường xuyên bi n đ i.ế ổ

Mâu thu n gi a b n ch t và hi n tẫ ữ ả ấ ệ ượng còn th hi n ch hi n tể ệ ở ỗ ệ ượng là s ph n ánhự ả

c a b n ch t nh ng nhi u khi nó không bi u hi n hoàn toàn phù h p v i b n ch t, bi uủ ả ấ ư ề ể ệ ợ ớ ả ấ ể

hi n b n ch t dệ ả ấ ưới hình th c đã bi n đ i, nhi u khi còn xuyên t c b n ch t ứ ế ổ ề ạ ả ấ

3 Ý nghĩa ph ươ ng pháp lu n ậ

Vì b n ch t và hi n tả ấ ệ ượng t n t i trong s th ng nh t h u c ràng bu c, không tách r iồ ạ ự ố ấ ữ ơ ộ ờ nhau, b n ch t thì n d u sâu kín bên trong s v t còn hi n tả ấ ẩ ấ ự ậ ệ ượng thì l i là cái bi u hi n raạ ể ệ bên ngoài c a b n ch t, cho nên, mu n nh n th c đủ ả ấ ố ậ ứ ược b n ch t c a s v t thì ph i xu tả ấ ủ ự ậ ả ấ

Trang 2

phát t hi n từ ệ ượng Do m t b n ch t có th bi u hi n ra b ng nhi u hi n tộ ả ấ ể ể ệ ằ ề ệ ượng khác nhau

và m i hi n tỗ ệ ượng ch ph n ánh m t khía c nh c a b n ch t, cho nên mu n nh n th c b nỉ ả ộ ạ ủ ả ấ ố ậ ứ ả

ch t s v t chúng ta không nên ch d ng l i m t ho c m t s hi n tấ ự ậ ỉ ừ ạ ở ộ ặ ộ ố ệ ượng mà ph i thôngả qua phân tích, t ng h p r t nhi u hi n tổ ợ ấ ề ệ ượng

Vì b n ch t là cái t t nhiên tả ấ ấ ương đ i n đ nh bên trong s v t, quy đ nh s v n đ ngố ổ ị ự ậ ị ự ậ ộ phát tri n c a s v t, còn hi n tể ủ ự ậ ệ ượng là cái không n đ nh, cái không quy t đ nh s v nổ ị ế ị ự ậ

đ ng và phát tri n c a s v t, h n n a hi n tộ ể ủ ự ậ ơ ữ ệ ượng nhi u khi còn xuyên t c b n ch t, choề ạ ả ấ nên, nh n th c không ch d ng l i hi n tậ ứ ỉ ừ ạ ở ệ ượng mà ph i ti n t i nh n th c b n ch t c a sả ế ớ ậ ứ ả ấ ủ ự

v t Nh n th c b n ch t c a m t s v t là m t quá trình ph c t p đi t hi n tậ ậ ứ ả ấ ủ ộ ự ậ ộ ứ ạ ừ ệ ượng đ n b nế ả

ch t, t b n ch t ít sâu s c đ n b n ch t sâu s c h n Trong ho t đ ng th c ti n, khôngấ ừ ả ấ ắ ế ả ấ ắ ơ ạ ộ ự ễ

được d a vào hi n tự ệ ượng mà ph i d a vào b n ch t c a s v t đ xác đ nh phả ự ả ấ ủ ự ậ ể ị ương th cứ

ho t đ ng c i t o s v t.ạ ộ ả ạ ự ậ

 Câu 31: Phân tích m i quan h bi n ch ng gi a kh năng và hi n th c Ý nghĩa phố ệ ệ ứ ữ ả ệ ự ươ ng

pháp lu n c a c p ph m trù này?ậ ủ ặ ạ

Trang 3

1 Khái ni m ệ

Kh năng ả là cái xu t phát t b n ch t bên trong s v t, nó là cái ch a t i, ch a bi u ấ ừ ả ấ ự ậ ư ớ ư ể

hi n, nh ng s t i, s bi u hi n ra khi có các đi u ki n thích h p ệ ư ẽ ớ ẽ ể ệ ề ệ ợ

Hi n th c ệ ự là nh ng cái hi n đang có, hi n đang t n t i th c s ữ ệ ệ ồ ạ ự ự

Khái ni m hi n th c đây khác v i khái ni m hi n th c khách quan Hi n th c là kháiệ ệ ự ở ớ ệ ệ ự ệ ự

ni m ch t t c nh ng s v t, hi n tệ ỉ ấ ả ữ ự ậ ệ ượng v t ch t đang t n t i khách quan trong th c t vàậ ấ ồ ạ ự ế

c nh ng gì đang t n t i m t cách ch quan trong ý th c c a con ngả ữ ồ ạ ộ ủ ứ ủ ười Còn hi n th cệ ự khách quan là khái ni m ch các s v t, hi n tệ ỉ ự ậ ệ ượng v t ch t đang t n t i trong th c t vàậ ấ ồ ạ ự ế

đ c l p v i ý th c c a con ngộ ậ ớ ứ ủ ười

Kh năng là cái xu t phát t b n ch t bên trong s v t, nó là “cái hi n ch a có”và “sả ấ ừ ả ấ ự ậ ệ ư ẽ có”, t c là các s v t đứ ự ậ ược nói t i trong kh năng ch a t n t i, nh ng b n thân kh năngớ ả ư ồ ạ ư ả ả

v i t cách là “cái ch a có”và “s có”, là cái đ xu t hi n s v t đó thì l i t n t i Nh v y,ớ ư ư ẽ ể ấ ệ ự ậ ạ ồ ạ ư ậ

d u hi u căn b n đ phân bi t gi a kh năng v i hi n th c là ch kh năng là cái hi nấ ệ ả ể ệ ữ ả ớ ệ ự ở ỗ ả ệ

ch a có và s có, còn hi n th c là cái hi n đang có, đang t n t i.ư ẽ ệ ự ệ ồ ạ

Trang 4

Trong s v t hi n tự ậ ệ ượng có nhi u lo i kh năng Có kh năng đề ạ ả ả ược hình thành do quy

lu t v n đ ng n i t i c a s v t quy đ nh g i là kh năng t t nhiên Nh ng có kh năngậ ậ ộ ộ ạ ủ ự ậ ị ọ ả ấ ư ả

được hình thành cho các tương tác ng u nhiên quy đ nh g i là kh năng ng u nhiên Khẫ ị ọ ả ẫ ả năng t t nhiên l i bao g m kh năng g n là kh năng đã có đ ho c g n đ các đi u ki nấ ạ ồ ả ầ ả ủ ặ ầ ủ ề ệ

c n thi t đ bi n thành hi n th c, và kh năng xa là kh năng ch a đ các đi u ki n c nầ ế ể ế ệ ự ả ả ư ủ ề ệ ầ thi t đ bi n thành hi n th c, nó còn ph i tr i qua nhi u giai đo n quá đ n a.ế ể ế ệ ự ả ả ề ạ ộ ữ

2 M i quan h bi n ch ng ố ệ ệ ứ

M t là ộ , kh năng và hi n th c t n t i trong m i quan h ch t ch không tách r i ả ệ ự ồ ạ ố ệ ặ ẽ ờ nhau, luôn luôn chuy n hóa l n nhau ể ẫ

Quá trình đó di n ra nh sau: kh năng bi n thành hi n th c; hi n th c này do s v nễ ư ả ế ệ ự ệ ự ự ậ

đ ng n i t i c a nó l i n y sinh kh năng m i; kh năng m i này khi có đi u ki n thích h pộ ộ ạ ủ ạ ả ả ớ ả ớ ề ệ ợ

l i tr thành hi n th c m i v., đó là quá trình phát tri n vô t n c a th gi i khách quan Víạ ở ệ ự ớ ể ậ ủ ế ớ

d , trong con gà mái ch a đ ng kh năng đ tr ng gà, khi con gà đ tr ng thì qu tr ng làụ ứ ự ả ẻ ứ ẻ ứ ả ứ

hi n th c Trong hi n th c qu tr ng gà l i ch a đ ng kh năng n thành con gà con và v.v ệ ự ệ ự ả ứ ạ ứ ự ả ở

Trang 5

Hai là, trong cùng m t s v t, cùng m t đi u ki n nh t đ nh, không ph i ch t n t i ộ ự ậ ộ ề ệ ấ ị ả ỉ ồ ạ

m t mà là t n t i nhi u kh năng khác nhau ộ ồ ạ ề ả

Ngoài nh ng kh năng v n có c a s v t, khi đi u ki n m i xu t hi n thì s v t sữ ả ố ủ ự ậ ề ệ ớ ấ ệ ự ậ ẽ

xu t hi n nh ng kh năng m i và b n thân m i kh năng cũng s thay đ i theo s thay đ iấ ệ ữ ả ớ ả ỗ ả ẽ ổ ự ổ

c a đi u ki n.ủ ề ệ

Ba là, kh năng mu n bi n thành hi n th c th ả ố ế ệ ự ườ ng không ph i ch c n m t đi u ả ỉ ầ ộ ề

ki n mà là s t p h p c a nhi u đi u ki n ệ ự ậ ợ ủ ề ề ệ

Khi phân tích tình th cho m t cu c cách m ng n ra, V.I.Lênin ch ra c n có 4 y u tế ộ ộ ạ ổ ỉ ầ ế ố (đi u ki n) đó là: ề ệ th nh t ứ ấ , giai c p th ng tr không th gi nguyên s th ng tr c a mìnhấ ố ị ể ữ ự ố ị ủ

nh trư ước được n a; ữ th hai ứ , giai c p b tr đã b b n cùng hóa quá m c bình thấ ị ị ị ầ ứ ường; th ba ứ , tính tích c c c a qu n chúng nhân dân đự ủ ầ ược tăng lên đáng k ; ể th t ứ ư, giai c p cách m ng cóấ ạ

đ năng l c ti n hành nh ng hành đ ng cách m ng m nh m , đ s c đ p tan chính quy nủ ự ế ữ ộ ạ ạ ẽ ủ ứ ậ ề

c a giai c p th ng tr N u thi u m t trong các đi u ki n này thì cách m ng xã h i chủ ấ ố ị ế ế ộ ề ệ ạ ộ ủ nghĩa không th n ra và th ng l i.ể ổ ắ ợ

3 Ý nghĩa ph ươ ng pháp lu n ậ

Trang 6

Vì hi n th c là cái đang có,đang t n t i th c s ,nên m i ho t đ ng c a con ngệ ự ồ ạ ự ự ọ ạ ộ ủ ườ i

trước h t ph i xu t phát t hi n th c N u ch xu t phát t kh năng (cái ch a có) mà táchế ả ấ ừ ệ ự ế ỉ ấ ừ ả ư

r i hi n th c là o tờ ệ ự ả ưởng

Vì kh năng và hi n th c t n t i không tách r i nhau, luôn luôn chuy n hóa l n nhau,ả ệ ự ồ ạ ờ ể ẫ cho nên, trong ho t đ ng th c ti n n u chúng ta tách r i kh năng và hi n th c s khôngạ ộ ự ễ ế ờ ả ệ ự ẽ

th y đấ ược ti m năng v n đ ng, phát tri n c a s v t, s không tranh th thúc đ y các đi uề ậ ộ ể ủ ự ậ ẽ ủ ẩ ề

ki n thích h p cho nh ng kh năng g n tr thành hi n th c.ệ ợ ữ ả ầ ở ệ ự

Trong cùng m t s v t, cùng m t đi u ki n không ch t n t i m t mà là t n t i nhi uộ ự ậ ộ ề ệ ỉ ồ ạ ộ ồ ạ ề

kh năng Vì v y, chúng ta ph i tìm đả ậ ả ược kh năng t t nh t, kh năng t i u nh t, t o cácả ố ấ ả ố ư ấ ạ

đi u ki n thích h p đ kh năng đó tr thành hi n th c.ề ệ ợ ể ả ở ệ ự

Kh năng là cái ch a có, ch a t n t i th c s nh ng nó bi u hi n khuynh hả ư ư ồ ạ ự ự ư ể ệ ướng v nậ

đ ng, phát tri n c a s v t trong tộ ể ủ ự ậ ương lai Trong ho t đ ng th c ti n, n u ch d a vào cáiạ ộ ự ễ ế ỉ ự

m i còn d ng kh năng, ch a ph i là hi n th c thì s r i vào o tớ ở ạ ả ư ả ệ ự ẽ ơ ả ưởng, tuy v y chúng taậ

v n ph i tính đ n kh năng đ đ ra ch trẫ ả ế ả ể ề ủ ương, k ho ch ho t đ ng sát h p h n Ph iế ạ ạ ộ ợ ơ ả phân lo i các kh năng nh kh năng t t nhiên, kh năng ng u nhiên, kh năng g n, khạ ả ư ả ấ ả ẫ ả ầ ả

Trang 7

năng xa v.v T đó, m i t o ra đừ ớ ạ ược các đi u ki n thích h p đ bi n kh năng thành hi nề ệ ợ ể ế ả ệ

th c, thúc đ y s v t phát tri n.ự ẩ ự ậ ể

Trong t nhiên, quá trình bi n đ i kh năng thành hi n th c di n ra m t cách t phát.ự ế ổ ả ệ ự ễ ộ ự Còn trong xã h i, quá trình kh năng bi n đ i thành hi n th c độ ả ế ổ ệ ự ược di n ra thông qua ho tễ ạ

đ ng có ý th c c a con ngộ ứ ủ ười Đi u đó đòi h i trong các ho t đ ng xã h i c n ph i phát huyề ỏ ạ ộ ộ ầ ả ngu n l c con ngồ ự ười, phát huy tính năng đ ng sáng t o c a m i con ngộ ạ ủ ỗ ườ ể ếi đ bi n kh năngả thành hi n th c, thúc đ y xã h i phát tri n.ệ ự ẩ ộ ể

 Câu 32: Trình bày các quan ni m khác nhau v b n ch t c a nh n th c?ệ ề ả ấ ủ ậ ứ

Nh n th c là gì? Con ng ậ ứ ườ i có kh năng nh n th c th gi i đ ả ậ ứ ế ớ ượ c hay không ? là

m t m t c a v n đ c b n c a tri t h c mà m i trào l u, khuynh hộ ặ ủ ấ ề ơ ả ủ ế ọ ọ ư ướng tri t h c khácế ọ nhau, đ c bi t là tri t h c truy n th ng ph i gi i quy t ặ ệ ế ọ ề ố ả ả ế Khuynh h ướ ng hoài nghi - b t kh ấ ả tri không ch nghi ng tính xác th c c a tri th c mà còn nghi ng c s t n t i c a b n thânỉ ờ ự ủ ứ ờ ả ự ồ ạ ủ ả

th gi i bên ngoài, còn n u gi s có t n t i c a th gi i bên ngoài thì lý trí c a con ngế ớ ế ả ử ồ ạ ủ ế ớ ủ ườ i cũng không có kh năng nh n th c đả ậ ứ ược nó Khuynh h ướ ng kh tri ả dù có th a nh n năng l cừ ậ ự

nh n th c th gi i c a (lý trí) con ngậ ứ ế ớ ủ ười, nh ng các trào l u tri t h c c th l i b t đ ngư ư ế ọ ụ ể ạ ấ ồ

Trang 8

sâu s c quan ni m v b n ch t, ngu n g c, đ ng l c, con đắ ở ệ ề ả ấ ồ ố ộ ự ường, cách th cứ nh n th c, ậ ứ ở quan ni m v b n tính và tiêu chu n chân lý… ệ ề ả ẩ

+ Ch nghĩa duy tâm ch quan ủ ủ do xu t phát t quan đi m coi c m giác (cái tâm lý) làấ ừ ể ả

n n t ng c a th gi i (cái v t lý) nên ề ả ủ ế ớ ậ cho r ng nh n th cằ ậ ứ ch là ỉ s tìm hi u ho t đ ng c m ự ể ạ ộ ả giác, là s thi t l p các m i liên h tâm lý x y ra bên trong con ng ự ế ậ ố ệ ả ườ i

+ Ch nghĩa duy tâm khách quan ủ do xu t phát t quan đi m coi ấ ừ ể ý ni m tuy t đ i (linhệ ệ ố

h n vũ tr , lý tính th gi i…) là n n t ng c a th gi iồ ụ ế ớ ề ả ủ ế ớ nên kh ng đ nh ẳ ị nh n th cậ ứ ch là ỉ sự

h i t ồ ưở ng, tái hi n l i ý ni m tuy t đ i t n t i đâu đó bên ngoài con ng ệ ạ ệ ệ ố ồ ạ ở ườ i m t cách năng ộ

đ ng sáng t o ộ ạ

+ Ch nghĩa duy v t cũ ủ ậ xu t phát t quan đi m đúng coi ấ ừ ể nh n th cậ ứ là s ph n ánh hi n ự ả ệ

th c khách quan vào trong b óc c a con ng ự ộ ủ ườ và kh ng đ nh i, ẳ ị con ng ườ i có kh năng nh n ả ậ

th c đ ứ ượ c th gi i ế ớ , nh ng do b h n ch b i tính siêu hình - máy móc, tính tr c quan màư ị ạ ế ở ự không th y đấ ược tính năng đ ng sáng t o c a quá trình nh n th c, không th y độ ạ ủ ậ ứ ấ ược vai trò

c a th c ti n đ i v i nh n th c…ủ ự ễ ố ớ ậ ứ

Trang 9

+ Khi k th a các thành t u khoa h c và t duy tri t h c, đ ng th i kh c ph c nh ngế ừ ự ọ ư ế ọ ồ ờ ắ ụ ữ

nhược đi m trên, ể ch nghĩa duy v t bi n ch ng ủ ậ ệ ứ xu t phát t 4 lu n đi m: ấ ừ ậ ể m t là, ộ t n t i ồ ạ

th gi i v t ch t bên ngoài con ng ế ớ ậ ấ ở ườ i và đ c l p v i c m giác, t duy, nh n th c (ý th c) ộ ậ ớ ả ư ậ ứ ứ

c a con ng ủ ườ i, nó là ngu n g c, n i dung c a m i nh n th c; ồ ố ộ ủ ọ ậ ứ hai là, nh n th c là m t quá ậ ứ ộ trình bi n ch ng, năng đ ng sáng t o; ệ ứ ộ ạ ba là, con ng ườ i có năng l c nh n th c th gi i, v ự ậ ứ ế ớ ề nguyên t c, không có cái không th bi t mà ch có cái hi n nay ch a bi t mà thôi; ắ ể ế ỉ ệ ư ế b n là,ố

th c ti n là c s ch y u và tr c ti p c a nh n th c ự ễ ơ ở ủ ế ự ế ủ ậ ứ cho r ng, ằ nh n th cậ ứ là m t quá trình ộ

ph n ánh bi n ch ng, năng đ ng sáng t o th gi i khách quan vào trong b óc con ng ả ệ ứ ộ ạ ế ớ ộ ườ i thông qua ho t đ ng th c ti n l ch s – xã h i ạ ộ ự ễ ị ử ộ Đó là quá trình:

- Ch th ủ ể - con người có l i ích, m c đích, tài năng, ý chí, năng l c… - ợ ụ ự tái hi n l i ệ ạ khách thể - m t b ph n c a th gi i khách quan - ộ ộ ậ ủ ế ớ d ướ ạ i d ng các hình nh tinh th n ả ầ

- Ch th đi t cái riêng đ n cái chung, t cái ng u nhiên đ n cái t t nhiên quy lu t, t ủ ể ừ ế ừ ẫ ế ấ ậ ừ

hi n t ệ ượ ng đ n b n ch t, t b n ch t kém sâu s c đ n b n ch t sâu s c h n nh m đ t m c ế ả ấ ừ ả ấ ắ ế ả ấ ắ ơ ằ ạ ụ tiêu tr ướ c m t là có đ ắ ượ c nh ng hi u bi t ữ ể ế (tri th c) ứ ngày càng đ y đ , chính xác h n v th ầ ủ ơ ề ế

gi i khách quan ớ

Trang 10

- X y ra d a trên c s th c ti n l ch s – xã h i và quay v ph c v th c ti n l ch s - ả ự ơ ở ự ễ ị ử ộ ề ụ ụ ự ễ ị ử

xã h i ộ

 Câu 33: Th c ti n là gì? Phân tích ự ễ vai trò c a th c ti n đ i v i nh n th c? ủ ự ễ ố ớ ậ ứ

1 Th c ti n là gì? ự ễ

+ Trước C.Mác, m t s ộ ố nhà tri t h c duy tâm ế ọ , đ c bi t là Ph.Hêghen, đã ti p c n đặ ệ ế ậ ượ c

ph m trù ạ th c ti n ự ễ , đã phát hi n ra b n tính năng đ ng sáng t o ả ộ ạ c a nó và đ cao nó, nh ngủ ề ư

h m i hi u ọ ớ ể th c ti n ự ễ nh là ư m t d ng ho t đ ng sáng t o c a cái tinh th n ộ ạ ạ ộ ạ ủ ầ mà không th y

được nó là m t ho t đ ng hi n th c, v t ch t, c m tính c a con ngộ ạ ộ ệ ự ậ ấ ả ủ ười… Trong khi đó, các

nhà tri t h c duy v t, ế ọ ậ k c L.Phoi b c, hi u để ả ơ ắ ể ượ tính v t ch tc ậ ấ c a ủ th c ti n ự ễ nh ng l iư ạ coi th c ti n ch là ự ễ ỉ ho t đ ng v t ch t t m th ạ ộ ậ ấ ầ ườ ng mang tính b n năng c a con ng ả ủ ườ … Vì i

v y, lý lu n nh n th c c a h còn m c nhi u h n ch , trong đó ậ ậ ậ ứ ủ ọ ắ ề ạ ế h n ch l n nh t ạ ế ớ ấ là không

hi u đúng th c ti n, không th y để ự ễ ấ ược vai trò c a th c ti n đ i v i nh n th c ủ ự ễ ố ớ ậ ứ

+ Khi k th a nh ng y u t h p lý và kh c ph c nh ng thi u sót c a các nhà tri t h cế ừ ữ ế ố ợ ắ ụ ữ ế ủ ế ọ

ti n b i, các nhà sáng l p ra ề ố ậ ch nghĩa duy v t bi n ch ng ủ ậ ệ ứ đã mang l i m t cách hi u duyạ ộ ể

Trang 11

v t và khoa h c v ậ ọ ề th c ti n, v ch ra vai trò c a th c ti nự ễ ạ ủ ự ễ đ i v i nh n th c cũng nh đ iố ớ ậ ứ ư ố

v i s t n t i và phát tri n xã h i loài ngớ ự ồ ạ ể ộ ười Vi c xây d ng và đ a ph m trù ệ ự ư ạ th c ti n ự ễ vào

lý lu n là ậ m t b ộ ướ c ngo t mang tính cách m ng ặ ạ c a lý lu n nói chung, lý lu n nh n th c nóiủ ậ ậ ậ ứ riêng Vì v y, V.I.Lênin m i nh n xét: “Quan đi m v đ i s ng, v th c ti n, ph i là quanậ ớ ậ ể ề ờ ố ề ự ễ ả

đi m th nh t và c b n c a lý lu n v nh n th c”ể ứ ấ ơ ả ủ ậ ề ậ ứ 51

a) Đ nh nghĩa ị

Ch nghĩa duy v t bi n ch ng cho r ng: N u ho t đ ng b n năng c a loài v t giúp nóủ ậ ệ ứ ằ ế ạ ộ ả ủ ậ

nó thích nghi v i môi trớ ường, thì ho t đ ng th c ti n c a con ngạ ộ ự ễ ủ ườ ưới h ng đ n c i t o thế ả ạ ế

gi i nh m th a mãn nhu c u c a mình và vớ ằ ỏ ầ ủ ươn lên n m gi vai trò làm ch th gi i N uắ ữ ủ ế ớ ế loài v t ch s ng b ng cách t tho mãn v i nh ng gì mà t nhiên cung c p cho mình dậ ỉ ố ằ ự ả ớ ữ ự ấ ướ i

d ng có s n, thì con ngạ ẵ ười mu n t n t i ph i lao đ ng t o ra c a c i v t ch t đ t nuôiố ồ ạ ả ộ ạ ủ ả ậ ấ ể ự

s ng mình Đ lao đ ng có hi u qu , con ngố ể ộ ệ ả ười ph i ch t o và s d ng công c lao đ ng.ả ế ạ ử ụ ụ ộ

B ng ho t đ ng th c ti n lao đ ng, con ngằ ạ ộ ự ễ ộ ười đã t o nên nh ng v t ph m không có s nạ ữ ậ ẩ ẵ trong t nhiên nh ng c n thi t cho mình Và thông qua lao đ ng, con ngự ư ầ ế ộ ười có quan h ràngệ

51 V.I.Lênin, Toàn t p, ậ T 18, Nxb Ti n b , Mátxc va, 1980, tr 167.ế ộ ơ

Ngày đăng: 23/07/2014, 03:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w