1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRIẾT VÀ SỰ CHUYỂN HÓA doc

11 214 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 230,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

nh th nào? nó m c lên, đâm ch i n y h t r i sau cũng l i sinh ra h t lúa, và khi h t lúa nàyư ế ọ ồ ẩ ạ ồ ạ ạ ạ chín thì thân cây lúa ch t đi và l i b ph đ nh K t qu c a s ph đ nh c a ph đ nh làế ạ ị ủ ị ế ả ủ ự ủ ị ủ ủ ị chúng ta l i có h t lúa nh lúc đ u, nh ng không ph i là m t h t, mà là 10, 20 hay 30 h t…ạ ạ ư ầ ư ả ộ ạ ạ

H t thóc (PĐ) ạ  Cây lúa (PĐ) Nhi u h t thócề ạ

Đ i v i đa s các côn trùng, quá trình y x y ra cũng gi ng nh trố ớ ố ấ ả ố ư ường h p h t lúa Thíợ ạ

d , bụ ươm bướm ra đ i t tr ng ngài b ng cách ph đ nh tr ng ngài, nó tr i qua cái giaiờ ừ ứ ằ ủ ị ứ ả

đo n bi n chuy n khác nhau cho đ n khi d y thì; r i nó th thai đ tr ng và l i b ph đ nh,ạ ế ể ế ậ ồ ụ ẻ ứ ạ ị ủ ị nghĩa là ch t đi khi quá trình tái sinh k t thúc và khi con cái đã đ l i m t s r t nhi u tr ng.ế ế ể ạ ộ ố ấ ề ứ Chúng ta l u ý, trong quá trình th c hi n, s lư ự ệ ố ượng các bước ph đ nh nhi u hay ít tùy thu củ ị ề ộ vào tính ch t c a quá trình phát tri n c th ấ ủ ể ụ ể

B ướ m (PĐ) Tr ng (PĐ)  T m (PĐ)  Nh ng

L ch s các hình thái kinh t -xã h i ch ra r ng khi giai c p ra đ i và khi xã h i có giaiị ử ế ộ ỉ ằ ấ ờ ộ

c p phát tri n thì t c là xã h i cũ không giai c p b ph đ nh Dấ ể ứ ộ ấ ị ủ ị ưới ch đ c ng s n vănế ộ ộ ả minh s không có giai c p n a Nh th nghĩa là sau khi đã hoàn toàn phát tri n, b n thân xãẽ ấ ữ ư ế ể ả

h i có giai c p rút c c b ph đ nh Đó là ph đ nh c a ph đ nh S ph đ nh c a ph đ nhộ ấ ụ ị ủ ị ủ ị ủ ủ ị ự ủ ị ủ ủ ị

Trang 2

y không làm cho chúng ta tr v đi m xu t phát đ u tiên

nguyên th y Nó đ a chúng ta đ n đi m xu t phát m i, t c là đi m xu t phát đ u tiên đãủ ư ế ể ấ ớ ứ ể ấ ầ

được nâng lên giai đo n cao h n b ng s ph đ nh nó và s ph đ nh c a ph đ nh Nhạ ơ ằ ự ủ ị ự ủ ị ủ ủ ị ư

v y chúng ta th y r ng trong ti n trình phát tri n, do ph đ nh hai l n nên giai đo n sau cóậ ấ ằ ế ể ủ ị ầ ạ

th l p l i giai đo n trể ặ ạ ạ ước, nh ng l p l i trên trình đ phát tri n cao h n ư ặ ạ ộ ể ơ − xã h i c ng s nộ ộ ả không giai c p d a trên c s t t c nh ng thành tích c a s phát tri n trấ ự ơ ở ấ ả ữ ủ ự ể ước

CSNT (PĐ) CHNL (PĐ) PK (PĐ) TBCN (PĐ) CSCN Không giai c p (PĐ) ấ  Có giai c pấ (PĐ) Không giai c p ấ

Qui lu t ph đ nh c a ph đ nh t n t i c trong t duy c a con ngậ ủ ị ủ ủ ị ồ ạ ả ư ủ ười Ph.Ăngghen đã

l y s phát tri n c a l ch s tri t h c duy v t đ v ch rõ qui lu t này: chúng ta biêt r ngấ ự ể ủ ị ử ế ọ ậ ể ạ ậ ằ tri t h c c đ i Hy L p là ch nghĩa duy v t t phát nguyên th y Vì là ch nghĩa duy v t tế ọ ổ ạ ạ ủ ậ ự ủ ủ ậ ự phát nên nó không th gi i thích m i quan h gi a t duy và v t ch t Nh ng vì c n ph iể ả ố ệ ữ ư ậ ấ ư ầ ả làm rõ v n đ đó nên v sau m i n y ra h c thuy t v linh h n tách kh i thân th , v linhấ ề ề ớ ả ọ ế ề ồ ỏ ể ề

h n b t di t và sau cùng d n đ n nh t th n giáo Nh v y là ch nghĩa duy v t t phát,ồ ấ ệ ẫ ế ấ ầ ư ậ ủ ậ ự nguyên th y đã b ch nghĩa duy tâm ph đ nh Nh ng trong s phát tri n v sau c a tri tủ ị ủ ủ ị ư ự ể ề ủ ế

Page 228 of 487

Trang 3

h c, ch nghĩa duy tâm t ra không có căn c , cho nên đã b ch nghĩa duy v t th i nay phọ ủ ỏ ứ ị ủ ậ ờ ủ

đ nh Ch nghĩa duy v t th i nay ị ủ ậ ờ − ph đ nh c a ph đ nh ủ ị ủ ủ ị − không ph i ch là s khôi ph cả ỉ ự ụ

l i ch nghĩa duy v t cũ m t cách đ n gi n, mà trái l i, g n li n v i c s b n v ng c aạ ủ ậ ộ ơ ả ạ ắ ề ớ ơ ở ề ữ ủ

ch nghĩa duy v t th i nay còn có c toàn b n i dung t tủ ậ ờ ả ộ ộ ư ưởng c a hàng nghìn năm phátủ tri n c a tri t h c và khoa h c t nhiên, cũng nh c a b n thân l ch s hàng nghìn năm y.ể ủ ế ọ ọ ự ư ủ ả ị ử ấ

Duy v t t phát (PĐ) ậ ự  Duy tâm (PĐ) (PĐ) Duy v t bi n ch ngậ ệ ứ

Nói m t cách khái quát, qua m t s l n ph đ nh, s v t hoàn thành m t chu kỳ phátộ ộ ố ầ ủ ị ự ậ ộ tri n Ph đ nh l n th nh t t o ra s đ i l p v i cái ban đ u, đó là m t bể ủ ị ầ ứ ấ ạ ự ố ậ ớ ầ ộ ước trung gian trong s phát tri n Sau nh ng l n ph đ nh ti p theo, tái l p cái ban đ u, nh ng trên c sự ể ữ ầ ủ ị ế ậ ầ ư ơ ở

m i cao h n, nó th hi n rõ bớ ơ ể ệ ước ti n c a s v t Nh ng l n ph đ nh ti p theo đó đế ủ ự ậ ữ ầ ủ ị ế ượ c

g i là ph đ nh c a ph đ nh Ph đ nh c a ph đ nh làm xu t hi n cái m i nh là k t quọ ủ ị ủ ủ ị ủ ị ủ ủ ị ấ ệ ớ ư ế ả

t ng h p t t c nh ng y u t tích c c đã đổ ợ ấ ả ữ ế ố ự ược phát tri n t trong cái kh ng đ nh ban đ u vàể ừ ẳ ị ầ

c trong nh ng l n ph đ nh ti p theo nh ng y u t tích c c đả ữ ầ ủ ị ế ữ ế ố ự ược khôi ph c, đụ ược duy trì

và phát tri n Nh v y, đ c đi m quan tr ng nh t c a s phát tri n bi n ch ng thông quaể ư ậ ặ ể ọ ấ ủ ự ể ệ ứ

ph đ nh c a ph đ nh chính là s phát tri n ủ ị ủ ủ ị ự ể d ườ ng nh quay tr l i cái cũ, nh ng trên c ư ở ạ ư ơ

Trang 4

s m i cao h n ở ớ ơ ; và chính s ph đ nh c a ph đ nh là giai đo n k t thúc c a m t chu kỳự ủ ị ủ ủ ị ạ ế ủ ộ phát tri n, đ ng th i l i ể ồ ờ ạ là đi m xu t phát c a m t chu kỳ phát tri n ti p theo ể ấ ủ ộ ể ế

3 Xu h ướ ng phát tri n "xoáy c" ể ố

V i nh ng lý gi i ph n trên, cho chúng ta th y r ng s v n đ ng và phát tri n c a sớ ữ ả ầ ấ ằ ự ậ ộ ể ủ ự

v t không ph i đi theo đậ ả ường th ng, không ph i đi theo đẳ ả ường tròn khép kín, mà đi theo

đường "xoáy c" Vì r ng, qui lu t ph đ nh c a ph đ nh khái quát xu hố ằ ậ ủ ị ủ ủ ị ướng t t y u ti nấ ế ế lên c a s v t ủ ự ậ − xu hướng phát tri n S ph đ nh c a ph đ nh theo l i bi n ch ng là sể ự ủ ị ủ ủ ị ố ệ ứ ự

"t a h n nh tr l i cái cũ", t a h nh l p l i các giai đo n phát tri n đã qua trên c s caoự ồ ư ở ạ ự ồ ư ắ ạ ạ ể ơ ở

h n Chính V.I.Lênin có ý nói t i đi u đó khi V.I.Lênin nói r ng s phát tri n "t a h nhơ ớ ề ằ ự ể ự ồ ư

l p l i các giai đo n đã qua, nh ng l p l i m t cách khác, trên n n t ng cao h n… s phátắ ạ ạ ư ắ ạ ộ ề ả ơ ự tri n có th nói là phát tri n theo vòng xoáy trôn c, ch không ph i theo để ể ể ố ứ ả ường th ng"ẳ 47

Di n t qui lu t ph đ nh c a ph đ nh b ng con đễ ả ậ ủ ị ủ ủ ị ằ ường "xoáy c" chính là hình th c choố ứ phép di n đ t đễ ạ ược rõ ràng nh t các đ c tr ng c a qui trình phát tri n bi n ch ng: ấ ặ ư ủ ể ệ ứ tính kế

th a; tính l p l i nh ng không quay tr l i; tính ch t ti n lên c a s phát tri n ừ ặ ạ ư ở ạ ấ ế ủ ự ể

47 V.I.Lênin, Toàn t p, T.26 ậ , Nxb Ti n b , Mátxc va, 1980, tr 65 ế ộ ơ

Page 230 of 487

Trang 5

M i vòng m i c a đỗ ớ ủ ường "xoáy c" th hi n trình đ cao h n dố ể ệ ộ ơ ường nh l p l i vòngư ặ ạ

trước S n i ti p nhau c a các vòng th hi n tính vô t n c a s phát tri n ti n lên t th pự ố ế ủ ể ệ ậ ủ ự ể ế ừ ấ

đ n cao.ế

Khi nghiên c u qui lu t ph đ nh c a ph đ nh c n ph i nh n m nh r ng th c ch t c aứ ậ ủ ị ủ ủ ị ầ ả ấ ạ ằ ự ấ ủ phép bi n ch ng là nghiên c u quá trình "v i t t c tính ch t c th c a nó", là gi i thíchệ ứ ứ ớ ấ ả ấ ụ ể ủ ả xem quá trình y x y ra trên th c t nh th nào, ch không ph i là b a ra m t công th c r iấ ả ự ế ư ế ứ ả ị ộ ứ ồ sau đó ra s c "ch ng minh" r ng trong th c t có quá trình y nh công th c b a đ t y.ứ ứ ằ ự ế ư ứ ị ặ ấ Không th qu quy t trể ả ế ướ ằc r ng m i quá trình đ u là thí d v ph đ nh c a ph đ nh Sọ ề ụ ề ủ ị ủ ủ ị ự

ph đ nh v ch ra nhân t liên h c a cái m i v i cái cũ, v ch ra s gi l i giai đo n phátủ ị ạ ố ệ ủ ớ ớ ạ ự ữ ạ ở ạ tri n cao, n i dung t t c a giai đo n th p đã b ph đ nh Chúng ta cũng nên tránh khuynhể ộ ố ủ ạ ấ ị ủ ị

hướng hi u s phát tri n m t cách máy móc, m t chu kỳ phát tri n c th trong th c t cóể ự ể ộ ộ ể ụ ể ự ế

th nhi u h n hai l n ph đ nh tùy theo tính ch t c a m t quá trình phát tri n c th , nh ngể ề ơ ầ ủ ị ấ ủ ộ ể ụ ể ư

ít nh t cũng ph i hai l n Qua hai l n ph đ nh, dấ ả ầ ầ ủ ị ường nh tr v cái cũ nh ng trên c sư ở ề ư ơ ở cao h n, do v y có t o thành đơ ậ ạ ường "xoáy c".ố

Trang 6

V i nh ng phân tích trên đây, chúng ta có th k t lu n n i dung c b n c a qui lu t phớ ữ ể ế ậ ộ ơ ả ủ ậ ủ

đ nh c a ph đ nh nh sau:ị ủ ủ ị ư

"Qui lu t này nói lên m i liên h , s k th a gi a cái b ph đ nh và cái ph đ nh; do s ậ ố ệ ự ế ừ ữ ị ủ ị ủ ị ự

k th a đó, ph đ nh bi n ch ng không ph i là s ph đ nh s ch tr n, bác b t t c s phát ế ừ ủ ị ệ ứ ả ự ủ ị ạ ơ ỏ ấ ả ự tri n tr ể ướ c đó, mà là đi u ki n cho s phát tri n, nó duy trì và gi gìn n i dung tích c c c a ề ệ ự ể ữ ộ ự ủ các giai đo n tr ạ ướ c, l p l i m t s đ c đi m c b n c a cái xu t phát, nh ng trên c s ặ ạ ộ ố ặ ể ơ ả ủ ấ ư ơ ở

m i cao h n; do v y, s phát tri n có tính ch t ti n lên không ph i theo đ ớ ơ ậ ự ể ấ ế ả ườ ng th ng, mà ẳ theo đ ườ ng "xoáy c" ố 48

3 Ý nghĩa ph ươ ng pháp lu n ậ

Nghiên c u qui lu t ph đ nh c a ph đ nh, chúng ta rút ra m t s ý nghĩa phứ ậ ủ ị ủ ủ ị ộ ố ương pháp

lu n sau:ậ

+ Hi u đúng xu h ể ướ ng c a s v n đ ng và phát tri n c a s v t, đó là xu h ủ ự ậ ộ ể ủ ự ậ ướ ng

ph c t p ứ ạ Qui lu t ph đ nh c a ph đ nh ch rõ s phát tri n là khuynh hậ ủ ị ủ ủ ị ỉ ự ể ướng t t y u c aấ ế ủ

m i s v t, hi n tọ ự ậ ệ ượng trong th gi i khách quan Song, quá trình phát tri n không di n raế ớ ể ễ

48 Giáo trình Tri t h c Mác-Lênin ế ọ , Nxb Chính tr Qu c gia, Hà N i, 1999, tr 339 ị ố ộ

Page 232 of 487

Trang 7

theo đường th ng mà quanh co, ph c t p ph i tr i qua nhi u l n ph đ nh, nhi u khâu trungẳ ứ ạ ả ả ề ầ ủ ị ề gian Đi u đó giúp chúng ta tránh đề ược cách nhìn phi n di n, gi n đ n trong vi c nh n th cế ệ ả ơ ệ ậ ứ các s v t, hi n tự ậ ệ ượng, đ c bi t là hi n tặ ệ ệ ượng xã h i.ộ

+ Hi u đ y đ v cái m i, t đó có quan đi m, có thái đ ng h cái m i, b o v ể ầ ủ ề ớ ừ ể ộ ủ ộ ớ ả ệ cho cái m i ớ Qui lu t ph đ nh c a ph đ nh cũng kh ng đ nh tính t t th ng c a cái m i, vìậ ủ ị ủ ủ ị ẳ ị ấ ắ ủ ớ cái m i là cái ra đ i h p qui lu t phát tri n c a s v t M c dù khi m i ra đ i, cái m i cóớ ờ ợ ậ ể ủ ự ậ ặ ớ ờ ớ

th còn non y u, song nó là cái ti n b h n, là giai đo n phát tri n cao h n v ch t so v iể ế ế ộ ơ ạ ể ơ ề ấ ớ cái cũ Vì v y, trong nh n th c và ho t đ ng th c ti n c n có ý th c phát hi n ra cái m i,ậ ậ ứ ạ ộ ự ễ ầ ứ ệ ớ

t o đi u ki n cho cái m i phát tri n.ạ ề ệ ớ ể

+ Trong khi phê phán cái cũ, c n ph i bi t sàng l c, k th a nh ng y u t h p lý ầ ả ế ọ ế ừ ữ ế ố ợ

c a cái cũ, tránh thái đ h vô ch nghĩa, ph đ nh s ch tr n ủ ộ ư ủ ủ ị ạ ơ

Qui lu t ph đ nh c a ph đ nh ậ ủ ị ủ ủ ị ch rõ ỉ xu h ướ ng v n đ ng và phát tri n c a các s v t,ậ ộ ể ủ ự ậ

hi n tệ ượng

Trang 8

Câu 26: Phân tích m i quan h bi n ch ng gi a cái riêng và cái chung Ý nghĩa ố ệ ệ ứ ữ

ph ươ ng pháp lu n c a c p ph m trù này? ậ ủ ặ ạ

Th gi i v t ch t xung quanh con ngế ớ ậ ấ ườ ồ ạ ằi t n t i b ng muôn vàn các s v t, hi n tự ậ ệ ượ ng

r t khác nhau v màu s c, tr ng thái, tính ch t, hình dáng, kích thấ ề ắ ạ ấ ước v.v., nh ng đ ng th iư ồ ờ

gi a chúng cũng có r t nhi u nh ng đ c đi m, thu c tính chung gi ng nhau.ữ ấ ề ữ ặ ể ộ ố

1 Khái ni m ệ

Cái riêng là ph m trù tri t h c dùng đ ch m t s v t, m t hi n t ạ ế ọ ể ỉ ộ ự ậ ộ ệ ượ ng, m t quá trình ộ riêng l nh t đ nh ẻ ấ ị

Cái chung là ph m trù tri t h c dùng đ ch nh ng m t, nh ng thu c tính chung không ạ ế ọ ể ỉ ữ ặ ữ ộ

nh ng có m t s v t, hi n t ữ ở ộ ự ậ ệ ượ ng hay m t k t c u v t ch t nh t đ nh, mà còn đ ộ ế ấ ậ ấ ấ ị ượ ặ ạ c l p l i trong nhi u s v t, hi n t ề ự ậ ệ ượ ng hay k t c u v t ch t khác c a m t t p h p nh t đ nh ế ấ ậ ấ ủ ộ ậ ợ ấ ị

C p ph m trù cái riêng và cái chung trong tri t h c g n li n v i “b ba” ph m trù là cáiặ ạ ế ọ ắ ề ớ ộ ạ

đ n nh t, cái đ c thù, cái ph bi n ơ ấ ặ ổ ế Cái đ n nh t ơ ấ là ph m trù tri t h c dùng đ ch nh ng ạ ế ọ ể ỉ ữ

m t, nh ng thu c tính… ch có m t s v t, m t k t c u v t ch t Nh ng m t, nh ng thu c ặ ữ ộ ỉ ở ộ ự ậ ộ ế ấ ậ ấ ữ ặ ữ ộ

Page 234 of 487

Trang 9

tính y không đ ấ ượ ặ ạ ở ấ c l p l i b t kỳ s v t, hi n t ự ậ ệ ượ ng hay k t c u v t ch t nào khác ế ấ ậ ấ Cái

đ c ặ thù là ph m trù tri t h c ch nh ng thu c tính… ch l p l i m t s s v t, hi n t ạ ế ọ ỉ ữ ộ ỉ ặ ạ ở ộ ố ự ậ ệ ượ ng hay k t c u v t ch t nh t đ nh c a m t t p h p nh t đ nh ế ấ ậ ấ ấ ị ủ ộ ậ ợ ấ ị Cái ph bi n ổ ế là ph m trù tri t ạ ế

h c đ ọ ượ c hi u nh cái chung c a t p h p t ể ư ủ ậ ợ ươ ng ng ứ

2 M i quan h bi n ch ng ố ệ ệ ứ

V n đ m i quan h bi n ch ng gi a cái riêng và cái chung là m t trong nh ng v n đấ ề ố ệ ệ ứ ữ ộ ữ ấ ề quan tr ng và khó nh t c a tri t h c nói riêng, c a s nh n th c c a nhân lo i nói chung.ọ ấ ủ ế ọ ủ ự ậ ứ ủ ạ Trong quá trình tìm cách gi i quy t v n đ này đã hình thành nên hai quan đi m đ i l pả ế ấ ề ể ố ậ nhau

Phái duy th c ự cho r ng cái chung t n t i đ c l p v i ý th c con ngằ ồ ạ ộ ậ ớ ứ ười, không ph thu cụ ộ vào cái riêng, sinh ra cái riêng Còn cái riêng thì ho c không t n t i, ho c n u có t n t i thìặ ồ ạ ặ ế ồ ạ cũng là do cái chung s n sinh ra và ch t n t i t m th i, thoáng qua, không ph i là cái t n t iả ỉ ồ ạ ạ ờ ả ồ ạ vĩnh vi n Cái riêng sinh ra và ch t n t i trong m t th i gian nh t đ nh r i m t đi, ch có cáiễ ỉ ồ ạ ộ ờ ấ ị ồ ấ ỉ chung m i t n t i vĩnh vi n, không tr i qua m t bi n đ i nào c ớ ồ ạ ễ ả ộ ế ổ ả

Trang 10

Phái duy danh thì ngượ ạc l i, h cho r ng ch có cái riêng là t n t i th c s , còn cái chungọ ằ ỉ ồ ạ ự ự

ch ng qua là nh ng tên g i tr ng r ng do lý trí con ngẳ ữ ọ ố ỗ ườ ặi đ t ra, t o ra, ch không ph n ánhạ ứ ả

m t cái gì t n t i trong hi n th c.ộ ồ ạ ệ ự

C hai quan ni m c a phái duy danh và phái duy th c đ u là nh ng quan ni m sai l m.ả ệ ủ ự ề ữ ệ ầ

H đã tách r i cái riêng kh i cái chung, tuy t đ i hoá cái riêng, ph nh n cái chung; ho cọ ờ ỏ ệ ố ủ ậ ặ

ngượ ạc l i N u xu t phát t nh ng quan ni m đó thì chúng ta không th nào tìm ra đế ấ ừ ữ ệ ể ượ c

nh ng phữ ương pháp đúng đ n đ gi i quy t các v n đ đắ ể ả ế ấ ề ược đ t ra trong ho t đ ng nh nặ ạ ộ ậ

th c và th c ti n Vì n u theo quan đi m c a phái duy th c coi cái chung t n t i trứ ự ễ ế ể ủ ự ồ ạ ước và

đ c l p v i cái riêng, sinh ra cái riêng, ta ph i đi đ n k t lu n r ng, khái ni m t n t i trộ ậ ớ ả ế ế ậ ằ ệ ồ ạ ướ c

và đ c l p v i cái mà nó ph n ánh, và nh v y cũng có nghĩa là ý th c là cái có trộ ậ ớ ả ư ậ ứ ước và s nả sinh ra v t ch t, đây th c ch t là m t quan ni m hoàn toàn duy tâm Ngậ ấ ự ấ ộ ệ ượ ạc l i, n u theoế quan đi m c a phái duy danh, coi cái chung không t n t i, là nh ng tên g i tr ng r ng do lýể ủ ồ ạ ữ ọ ố ỗ trí con ngườ ặi đ t ra, nó không ph n ánh m t cái gì t n t i trong hi n th c c , nh v y thìả ộ ồ ạ ệ ự ả ư ậ khái ni m ệ v t ch t ậ ấ cũng tr thành m t cái hoàn toàn tr ng r ng, không bi u th m t cái gì c ở ộ ố ỗ ể ị ộ ả

V y ch nghĩa duy v t s là gi d i khi mà toàn b lý lu n c a nó đậ ủ ậ ẽ ả ố ộ ậ ủ ược xây d ng trên quanự

Page 236 of 487

Trang 11

ni m cho r ng v t ch t là cái t n t i th c s và khách quan Và c hai phái đ u t ra siêuệ ằ ậ ấ ồ ạ ự ự ả ề ỏ hình, vì đ u không nh n th c đề ậ ứ ược m i quan h v n có gi a cái riêng và cái chung.ố ệ ố ữ

Phép bi n ch ng duy v t kh ng đ nh r ng, c cái chung và cái riêng đ u t n t i kháchệ ứ ậ ẳ ị ằ ả ề ồ ạ quan, gi a chúng có m i quan h bi n ch ng v i nhau Đi u đó th hi n ch : ữ ố ệ ệ ứ ớ ề ể ệ ở ỗ

Th nh t ứ ấ , cái chung ch t n t i trong cái riêng, thông qua cái riêng đ bi u hi n s ỉ ồ ạ ể ể ệ ự

t n t i c a mình ồ ạ ủ

Đi u đó có nghĩa là cái chung th c s t n t i, nh ng nó ch t n t i trong cái riêng, thôngề ự ự ồ ạ ư ỉ ồ ạ qua cái riêng ch không t n t i bi t l p, l l ng đâu đó bên c nh cái riêng, ngoài cái riêng.ứ ồ ạ ệ ậ ơ ử ở ạ

Ví d , không có con “đ ng v t” chung t n t i bên c nh con trâu, con bò, con gà c th ụ ộ ậ ồ ạ ạ ụ ể Trong b t c con trâu, con bò, con gà riêng l nào cũng đ u bao hàm trong nó thu c tínhấ ứ ẻ ề ộ chung c a đ ng v t, đó là quá trình trao đ i ch t gi a c th s ng và môi trủ ộ ậ ổ ấ ữ ơ ể ố ường

Th hai ứ , cái riêng ch t n t i trong m i liên h d n t i cái chung, b t c cái riêng ỉ ồ ạ ố ệ ẫ ớ ấ ứ nào cũng bao hàm cái chung

Ngày đăng: 23/07/2014, 03:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN