v t và khoa h c v ậ ọ ề th c ti n, v ch ra vai trò c a th c ti nự ễ ạ ủ ự ễ đ i v i nh n th c cũng nh đ iố ớ ậ ứ ư ố
v i s t n t i và phát tri n xã h i loài ngớ ự ồ ạ ể ộ ười Vi c xây d ng và đ a ph m trù ệ ự ư ạ th c ti n ự ễ vào
lý lu n là ậ m t b ộ ướ c ngo t mang tính cách m ng ặ ạ c a lý lu n nói chung, lý lu n nh n th c nóiủ ậ ậ ậ ứ riêng Vì v y, V.I.Lênin m i nh n xét: “Quan đi m v đ i s ng, v th c ti n, ph i là quanậ ớ ậ ể ề ờ ố ề ự ễ ả
đi m th nh t và c b n c a lý lu n v nh n th c”ể ứ ấ ơ ả ủ ậ ề ậ ứ 51
a) Đ nh nghĩa ị
Ch nghĩa duy v t bi n ch ng cho r ng: N u ho t đ ng b n năng c a loài v t giúp nóủ ậ ệ ứ ằ ế ạ ộ ả ủ ậ
nó thích nghi v i môi trớ ường, thì ho t đ ng th c ti n c a con ngạ ộ ự ễ ủ ườ ưới h ng đ n c i t o thế ả ạ ế
gi i nh m th a mãn nhu c u c a mình và vớ ằ ỏ ầ ủ ươn lên n m gi vai trò làm ch th gi i N uắ ữ ủ ế ớ ế loài v t ch s ng b ng cách t tho mãn v i nh ng gì mà t nhiên cung c p cho mình dậ ỉ ố ằ ự ả ớ ữ ự ấ ướ i
d ng có s n, thì con ngạ ẵ ười mu n t n t i ph i lao đ ng t o ra c a c i v t ch t đ t nuôiố ồ ạ ả ộ ạ ủ ả ậ ấ ể ự
s ng mình Đ lao đ ng có hi u qu , con ngố ể ộ ệ ả ười ph i ch t o và s d ng công c lao đ ng.ả ế ạ ử ụ ụ ộ
B ng ho t đ ng th c ti n lao đ ng, con ngằ ạ ộ ự ễ ộ ười đã t o nên nh ng v t ph m không có s nạ ữ ậ ẩ ẵ trong t nhiên nh ng c n thi t cho mình Và thông qua lao đ ng, con ngự ư ầ ế ộ ười có quan h ràngệ
Trang 2bu c v i nhau t o nên c ng đ ng xã h i Nh vào th c ti n, con ngộ ớ ạ ộ ồ ộ ờ ự ễ ười đã tách ra kh i thỏ ế
gi i t nhiên, tôn vinh mình trong vũ tr , và cũng nh vào th c ti n, con ngớ ự ụ ờ ự ễ ười quay v s ngề ố hòa h p v i th gi i xung quanh, đ qua đó con ngợ ớ ế ớ ể ười và xã h i loài ngộ ườ ồ ại t n t i và phát tri n Nh v y, th c ti n là ể ư ậ ự ễ phương th c t n t i c a con ngứ ồ ạ ủ ười và xã h i loài ngộ ười, là ho tạ
đ ng ộ c b n, t t y u, ph bi n, mang tính b n ch tơ ả ấ ế ổ ế ả ấ c a con ngủ ườ nói ng n g n, i, ắ ọ th c ti n ự ễ
là ph m trù tri t h c dùng đ chạ ế ọ ể ỉ toàn b ho t đ ng v t ch t có m c đích, mang tính l ch s ộ ạ ộ ậ ấ ụ ị ử – xã h i c a con ng ộ ủ ườ i nh m c i t o t nhiên và xã h i ằ ả ạ ự ộ
b) Các hình th c c b n ứ ơ ả
Th c ti n đự ễ ược ti n hành trong các quan h xã h i, và luôn thay đ i cùng v i quá trìnhế ệ ộ ổ ớ phát tri n c a xã h i Trình đ phát tri n c a th c ti n nói lên trình đ chinh ph c t nhiênể ủ ộ ộ ể ủ ự ễ ộ ụ ự
và làm ch xã h i c a con ngủ ộ ủ ười B t c hình th c ho t đ ng nào c a th c ti n cũng g mấ ứ ứ ạ ộ ủ ự ễ ồ
nh ng ữ y u t ch quan ế ố ủ nh nhu c u, m c đích, l i ích, năng l c, trình đ c a con ngư ầ ụ ợ ự ộ ủ ườ i đang ho t đ ng th c ti n và nh ng ạ ộ ự ễ ữ y u t khách quan ế ố nh phư ương ti n, công c , đi u ki nệ ụ ề ệ
v t ch t (hay tinh th n đã đậ ấ ầ ược v t ch t hóa) do th h trậ ấ ế ệ ước đ l i và đi u ki n t nhiênể ạ ề ệ ự xung quanh Th c ti n có th đự ễ ể ược chia ra thành các hình th c c b n ứ ơ ả nh th c ti n s nư ự ễ ả
Trang 3xu t v t ch t, th c ti n chính tr – xã h i th c ti n th c nghi m khoa h c, và ấ ậ ấ ự ễ ị ộ ự ễ ự ệ ọ các hình th c ứ không c b n ơ ả nh th c ti n tôn giáo, th c ti n đ o đ c, th c ti n pháp lu t… ư ự ễ ự ễ ạ ứ ự ễ ậ
+ Th c ti n s n xu t v t ch t ự ễ ả ấ ậ ấ là hình th c ho t đ ng nguyên th y nh t, c b n nh t;ứ ạ ộ ủ ấ ơ ả ấ
b i vì nó quy t đ nh s hình thành, t n t i và phát tri n c a xã h i loài ngở ế ị ự ồ ạ ể ủ ộ ười, là c s khôngơ ở
ch quy đ nh các hình th c ho t đ ng th c ti n khác mà còn quy đ nh m i hình th c ho tỉ ị ứ ạ ộ ự ễ ị ọ ứ ạ
đ ng s ng c a con ngộ ố ủ ười, nó không ch c i bi n t nhiên mà còn c i t o luôn c b n thânỉ ả ế ự ả ạ ả ả con người
+ Th c ti n chính tr – xã h i ự ễ ị ộ là hình th c ho t cao nh t, quan tr ng nh t; b i vì nó làmứ ạ ấ ọ ấ ở
bi n đ i các quan h xã h i, tác đ ng đ n s thay đ i c a các ch đ xã h i loài ngế ổ ệ ộ ộ ế ự ổ ủ ế ộ ộ ười
+ Th c ti n th c nghi m khoa h c ự ễ ự ệ ọ g n li n v i s ra đ i và phát tri n c a khoa h cắ ề ớ ự ờ ể ủ ọ
và c a các cu c cách m ng khoa h c - công ngh , nó ngày càng tr nên quan tr ng; b i vì nóủ ộ ạ ọ ệ ở ọ ở thúc đ y m nh m các hình th c ho t đ ng th c ti n khác…ẩ ạ ẽ ứ ạ ộ ự ễ
2 Vai trò c a th c ti n đ i v i nh n th c ủ ự ễ ố ớ ậ ứ
a) Th c ti n là ngu n g c, là đ ng l c c a nh n th c ự ễ ồ ố ộ ự ủ ậ ứ
Trang 4M t m t, cộ ặ on người có quan h v i th gi i không ph i b t đ u b ng lý lu n mà b ngệ ớ ế ớ ả ắ ầ ằ ậ ằ
th c ti n Chính trong quá trình ho t đ ng th c ti n c i t o th gi i mà nh n th c conự ễ ạ ộ ự ễ ả ạ ế ớ ậ ứ ở
người hình thành và phát tri n B ng ho t đ ng th c ti n, con ngể ằ ạ ộ ự ễ ười tác đ ng vào th gi i,ộ ế ớ
bu c th gi i ph i b c l nh ng thu c tính, quy lu t c a mình đ cho con ngộ ế ớ ả ộ ộ ữ ộ ậ ủ ể ười nh n th c.ậ ứ Ban đ u con ngầ ười thu nh n nh ng tài li u c m tính; sau đó, ti n hành nh ng thao tác lý tínhậ ữ ệ ả ế ữ
nh so sánh, phân tích, t ng h p, tr u tư ổ ợ ừ ượng hóa, khái quát hóa… đ ph n ánh nh ng quyể ả ữ
lu t, b n ch t c a s v t, hi n tậ ả ấ ủ ự ậ ệ ượng trong th gi i Nh v y, ế ớ ư ậ th c ti n cung c p tài li u ự ễ ấ ệ cho nh n th c (lý lu n), m i tri th c dù hình thành trình đ , giai đo n nào, xét đ n cùng, ậ ứ ậ ọ ứ ở ộ ạ ế
đ u b t ngu n t th c ti n ề ắ ồ ừ ự ễ
M t khác, cặ ũng b ng ho t đ ng th c ti n, con ngằ ạ ộ ự ễ ười bi n đ i th gi i và bi n đ i b nế ổ ế ớ ế ổ ả thân mình Trong quá trình đó, con người không ng ng nâng cao năng l c và trình đ nh nừ ự ộ ậ
th c c a mình đ đào sâu và m r ng nh n th c, khám phá ra các bí m t c a th gi i nh mứ ủ ể ở ộ ậ ứ ậ ủ ế ớ ằ
gi i quy t hi u qu các nhi m v do th c ti n đ t ra Đ ho t đ ng th c ti n hi u qu ,ả ế ệ ả ệ ụ ự ễ ặ ể ạ ộ ự ễ ệ ả
c n ph i có tri th c chính xác h n Mu n v y, ph i t ng k t, khái quát kinh nghi m, xâyầ ả ứ ơ ố ậ ả ổ ế ệ
d ng lý lu n, nghĩa là, th c ti n thúc đ y s ra đ i và phát tri n m nh m các ngành khoaự ậ ự ễ ẩ ự ờ ể ạ ẽ
Trang 5h c Nh v y, ọ ư ậ th c ti n luôn đ ra nhu ự ễ ề c u, nhi m v , ph ầ ệ ụ ươ ng h ướ ng phát tri n c a nh n ể ủ ậ
th c, nghĩa là luôn thúc đ y nh n th c phát tri n ứ ẩ ậ ứ ể
b) Th c ti n là m c đích c a nh n th c ự ễ ụ ủ ậ ứ
Nh n th c (lý lu n, khoa h c) ch có ý nghĩa th t s khi chúng đậ ứ ậ ọ ỉ ậ ự ược v n d ng vào th cậ ụ ự
ti n nh m gi i quy t các nhi m v do th c ti n đ t ra, giúp c i t o th gi i hi u qu Vìễ ằ ả ế ệ ụ ự ễ ặ ả ạ ế ớ ệ ả
v y, ậ m i k t qu c a nh n th c luôn th c hi n vai trò h ọ ế ả ủ ậ ứ ự ệ ướ ng d n, ch đ o ho t đ ng th c ẫ ỉ ạ ạ ộ ự
ti n, giúp th c ti n nâng cao năng l c c i t o c a chính mình ễ ự ễ ự ả ạ ủ
Câu 34: Phân tích m i quan h bi n ch ng gi a các giai đo n, c p đ c a quá trìnhố ệ ệ ứ ữ ạ ấ ộ ủ
nh n th c? ậ ứ
Nh n th c là m t quá trình bi n ch ng bao g m nhi u giai đo n, c p đ đ i l p nh ngậ ứ ộ ệ ứ ồ ề ạ ấ ộ ố ậ ư
th ng nh t l n nhau.ố ấ ẫ
1 Nh n th c c m tính và nh n th c lý tính ậ ứ ả ậ ứ
a) Nh n th c c m tính ậ ứ ả
Trang 6Nh n th c c m tính ậ ứ ả (tr c quan sinh đ ng ự ộ ) là giai đo n th p (ban đ u) c a quá trình ạ ấ ầ ủ
nh n th c ậ ứ Nó ph n ánh m t cách tr c ti p, c th , sinh đ ng, h i h t nh ng đ c đi m, tính ả ộ ự ế ụ ể ộ ờ ợ ữ ặ ể
ch t b ngoài c a s v t vào trong b óc con ng ấ ề ủ ự ậ ộ ườ , và đ i ược th hi n dể ệ ưới ba hình th c cứ ơ
b n là ả c m giác, tri giác và bi u tả ể ượng
- C m giác ả là hình th c tr c quan sinh đ ng ph n ánh t ng đ c đi m, tính ch t riêng l , ứ ự ộ ả ừ ặ ể ấ ẻ
b ngoài c a s v t khi s v t tác đ ng lên t ng giác quan c a chúng ta ề ủ ự ậ ự ậ ộ ừ ủ C m giác là k tả ế
qu c a s chuy n hóa năng lả ủ ự ể ượng kích thích bên ngoài thành y u t đ u tiên c a ý th c bênế ố ầ ủ ứ trong b óc con ngộ ười Nó là hình nh ch quan v th gi i khách quan, là ngu n g c c aả ủ ề ế ớ ồ ố ủ
m i hi u bi t.ọ ể ế
- Tri giác là hình th c tr c quan sinh đ ng đ ứ ự ộ ượ c hình thành nh vào s t ng h p nhi u ờ ự ổ ợ ề
c m giác v s v t khi s v t tác đ ng lên nhi u c quan c m giác ả ề ự ậ ự ậ ộ ề ơ ả Vì v y, tri giác mang l iậ ạ
hi u bi t đ y đ h n v s v t và có s can d ban đ u c a t duy (lý tính) ể ế ầ ủ ơ ề ự ậ ự ự ầ ủ ư
- Bi u t ể ượ là nh ng hình nh tr c quan sinh đ ng ng ữ ả ự ộ ( n tấ ượng) đ ượ c gi l i trong trí ữ ạ
nh ớ (ký c) ứ do m t nguyên do nào đó xu t hi n m t cách r i r t hay d ộ ấ ệ ộ ờ ạ ướ ạ i d ng k t h p ế ợ trong ý th c mà không có s tác đ ng tr c ti p c a s v t lên giác quan c a chúng ta ứ ự ộ ự ế ủ ự ậ ủ Bi uể
Trang 7tượng ch bao g m nh ng nét ch y u, n i b t nh t mà c m giác mang l i trỉ ồ ữ ủ ế ổ ậ ấ ả ạ ước đó Hình
th c cao nh t c a bi u tứ ấ ủ ể ượng là s t ự ưở ng t ượ Do có tính ch đ ng, sáng t o mà s ng ủ ộ ạ ự
tưởng tượng có vai trò to l n trong ho t đ ng khoa h c và ngh thu t Bi u tớ ạ ộ ọ ệ ậ ể ượng tuy v nẫ còn mang tính ch t tr c ti p và c th , sinh đ ng c a nh n th c c m tính, nh ng nó đã b tấ ự ế ụ ể ộ ủ ậ ứ ả ư ắ
đ u mang tính ch t gián ti p và tr u tầ ấ ế ừ ượng, khái quát c a nh n th c lý tính Nó là khâu trungủ ậ ứ gian gi a hai giai đo n nh n th c này ữ ạ ậ ứ
b) Nh n th c lý tính ậ ứ
Nh n th c lý tính ậ ứ (t duy tr u t ư ừ ượ ) là giai đo n cao c a quá trình nh n th c, đ ng ạ ủ ậ ứ ượ c
n y sinh t nh n th c c m tính ả ừ ậ ứ ả Nó ph n ánh m t cách gián ti p, tr u t ả ộ ế ừ ượ ng, khái quát, sâu
s c nh ng đ c đi m, tính ch t, quan h bên trong c a s v t vào trong b óc con ng ắ ữ ặ ể ấ ệ ủ ự ậ ộ ườ i và
đ ượ c bi u đ t b ng ngôn ng ể ạ ằ ữ Nh n th c lý tính mang ậ ứ tính năng đ ng, sáng t o ộ ạ được ti nế hành thông qua các phương pháp so sánh - đ i chi u, tr u tố ế ừ ượng hóa - khái quát hóa, phân tích
- t ng h p…, và đổ ợ ược th hi n dể ệ ưới ba hình th c c b n là ứ ơ ả khái ni m, phán đoán và suyệ
lu n.ậ
Trang 8- Khái ni m ệ là hình th c t duy ph n ánh nh ng tính ch t, quan h ứ ư ả ữ ấ ệ (d u hi u) ấ ệ b n ch t ả ấ
c a đ i t ủ ố ượ ng đ ượ c suy nghĩ Khái ni m là v t li u chính t o thành t tệ ậ ệ ạ ư ưởng, là phươ ng
ti n ch y u đ tích lũy, v n hành, trao đ i nh ng thông tin, tri th c c a con ngệ ủ ế ể ậ ổ ữ ứ ủ ười Khái
ni m có ệ n i hàm ộ (t t c các d u hi u b n ch t c a đ i tấ ả ấ ệ ả ấ ủ ố ượng) và ngo i diên ạ (t t c cácấ ả
ph n t mà đ i tầ ử ố ượng bao quát) bi n đ ng cùng v i quá trình đào sâu và m r ng c a ho tế ộ ớ ở ộ ủ ạ
đ ng th c ti n - nh n th c nhân lo i Khái ni m là y u t quan tr ng c a t duy khoa h c.ộ ự ễ ậ ứ ạ ệ ế ố ọ ủ ư ọ Hình th c ngôn ng bi u đ t khái ni m là ứ ữ ể ạ ệ từ (thu t ng ) ậ ữ
- Phán đoán là hình th c t duy ph n ánh nh ng tính ch t, quan h c a đ i t ứ ư ả ữ ấ ệ ủ ố ượ ng đ ượ c suy nghĩ d ướ i hình th c kh ng đ nh hay ph đ nh và có m t giá tr lôgích xác đ nh ứ ẳ ị ủ ị ộ ị ị (là đúng hay sai) Phán đoán là hình th c liên h , chuy n hóa l n nhau c a các khái ni m, là s bi uứ ệ ể ẫ ủ ệ ự ể
hi n c a t tệ ủ ư ưởng Hình th c ngôn ng bi u đ t phán đoán là ứ ữ ể ạ câu (m nh đ ) ệ ề
- Suy lu n ậ là hình th c t duy cho phép d a vào m t s phán đoán làm ti n đ rút ra ứ ư ự ộ ố ề ề
m t phán đoán m i làm k t lu n ộ ớ ế ậ Suy lu n là hình th c liên h , chuy n hóa l n nhau c a cácậ ứ ệ ể ẫ ủ phán đoán, là công c t duy dùng đ đào sâu và xây d ng tri th c gián ti p Nh suy lu nụ ư ể ự ứ ế ờ ậ
mà khoa h c không ng ng phát tri n, nh n th c c a con ngọ ừ ể ậ ứ ủ ười ngày càng đ y đ , tinh xác,ầ ủ
Trang 9sâu s c h n Suy lu n có ba hình th c c b n là ắ ơ ậ ứ ơ ả di n d ch, quy n p ễ ị ạ và lo i suy ạ Trong quá trình suy lu n, n u chúng ta d a trên các ti n đ xác th c (đúng) và tuân th m i quy t cậ ế ự ề ề ự ủ ọ ắ lôgích có liên quan thì k t lu n đế ậ ược rút ra bao gi cũng đúng Hình th c ngôn ng bi u đ tờ ứ ữ ể ạ suy lu n là ậ đo n ạ (l p lu n).ậ ậ
c) M i quan h bi n ch ng gi a nh n th c c m tính và nh n th c lý tính ố ệ ệ ứ ữ ậ ứ ả ậ ứ
Khi kh c ph c tính phi n di n c a ắ ụ ế ệ ủ ch nghĩa duy c m ủ ả (đ cao vai trò nh n th c c mề ậ ứ ả tính, h th p vai trò nh n th c lý tính) và c a ạ ấ ậ ứ ủ ch nghĩa duy lý ủ (đ cao vai trò nh n th c lýề ậ ứ tính, h th p vai trò nh n th c c m tính) ạ ấ ậ ứ ả ch nghĩa duy v t bi n ch ng ủ ậ ệ ứ cho r ng, nh n th cằ ậ ứ
c m tính và nh n th c lý tính là hai giai đo n nh n th c đ i l p nhau có đ c đi m, vai tròả ậ ứ ạ ậ ứ ố ậ ặ ể khác nhau, nh ng liên h m t thi t và h tr , th ng nh t l n nhau: ư ệ ậ ế ỗ ợ ố ấ ẫ Nh n th c c m tính là c ậ ứ ả ơ
s , ti n đ c a nh n th c lý tính Nh n th c lý tính giúp đ nh h ở ề ề ủ ậ ứ ậ ứ ị ướ ng và nâng cao đ chính ộ xác c a nh n th c c m tính ủ ậ ứ ả
N u nh n th c ch d ng l i c m tính thì không th khám phá đế ậ ứ ỉ ừ ạ ở ả ể ược b n ch t, quy lu tả ấ ậ
c a đ i tủ ố ượng, còn n u nh n th c ch x y ra trong lĩnh v c lý tính thì có th sa vào chế ậ ứ ỉ ả ự ể ủ nghĩa giáo đi u, o tề ả ưởng vi n vông; trong th c t , chúng đan xen th ng nh t l n nhau M tể ự ế ố ấ ẫ ộ
Trang 10trong nh ng hình th c th hi n s đan xen, th ng nh t đó là ữ ứ ể ệ ự ố ấ tr c giác ự - năng l c tr c ti p ự ự ế
n m b t chân lý mà không c n tr i qua nh ng l p lu n lôgích ắ ắ ầ ả ữ ậ ậ 52 Ch nghĩa duy v t bi nủ ậ ệ
ch ngứ coi tr c giác là ự m t hình th c nh n th c ộ ứ ậ ứ có tính b ng nhiênỗ (b t ng ), ấ ờ tr c ti p vàự ế không ý th c đứ ược53
• N m v ng ắ ữ quan đi m th ng nh t gi a nh n th c c m tính và nh n th c lý tính ể ố ấ ữ ậ ứ ả ậ ứ s giúpẽ
kh c ph c ắ ụ ch nghĩa duy c m ủ ả , ch nghĩa duy lý ủ , giúp lo i b ạ ỏ ch nghĩa kinh nghi m, ch ủ ệ ủ nghĩa giáo đi u ề đ đ y m nh ho t đ ng th c ti n hi u qu và nh n th c đúng đ n.ể ẩ ạ ạ ộ ự ễ ệ ả ậ ứ ắ
2 Nh n th c kinh nghi m và nh n th c lý lu n ậ ứ ệ ậ ứ ậ
a) Nh n th c kinh nghi m ậ ứ ệ
52 Ch nghĩa tr c giác ủ ự coi tr c giác là kh năng nh n th c th n bí, siêu lý tính, phi lôgích, phi l ch s ; ự ả ậ ứ ầ ị ử Ch nghĩa duy lý ủ coi tr c giác ch là ự ỉ hình th c nh n th c lôgích đ ứ ậ ứ ượ c “cô đ c”, ặ
53Tính b ng nhiên ỗ , tr c ti p ự ế c a tr c giác không có nghĩa là nó không d a vào nh ng tri th c có đủ ự ự ữ ứ ượ c tr ướ c đó, mà ng ượ ạ c l i nó luôn d a ự trên c s kinh nghi m, tri th c có đ ơ ở ệ ứ ượ c tr ướ c đó, d a trên s “môi gi i” c a toàn b th c ti n và nh n th c c a con ng ự ự ớ ủ ộ ự ễ ậ ứ ủ ườ i Còn tính không ý th c ứ đượ c không có nghĩa là tr c giác hoàn toàn đ c l p v i ý th c, xa l v i các quy lu t lôgích, mà ng ự ộ ậ ớ ứ ạ ớ ậ ượ ạ c l i nó là k t qu ho t ế ả ạ
đ ng tr ộ ướ c đó c a ý th c, là hình th c nh n th c mà đó nhi u ti n đ , nhi u hình th c suy lu n đ ủ ứ ứ ậ ứ ở ề ề ề ề ứ ậ ượ c gi n l ả ượ c Chính s d n nén trí ự ồ
tu và tri th c cao đ d n đ n s “bùng n ” c a tr c giác; vì v y, tr c giác là s n ph m c a tài năng, c a s say mê và b n b lao đ ng ệ ứ ộ ẫ ế ự ổ ủ ự ậ ự ả ẩ ủ ủ ự ề ỉ ộ khoa h c nghiêm túc Tr c giác th hi n tính sáng t o cao nh t và có vai trò h t s c to l n trong s phát minh khoa h c – k thu t ọ ự ể ệ ạ ấ ế ứ ớ ự ọ ỹ ậ
Trang 11Nh n th c kinh nghi m ậ ứ ệ là c p đ th p c a quá trình nh n th c lý tính ấ ộ ấ ủ ậ ứ , đượ n y sinhc ả
tr c ti p t th c ti n ự ế ừ ự ễ (lao đ ng s n xu t, đ u tranh xã h i, th c nghi m khoa h c…) vàộ ả ấ ấ ộ ự ệ ọ
mang l i tri th c kinh nghi m ạ ứ ệ
Tri th c kinh nghi m b gi i h n lĩnh v c s ki n và ch y u d ng l i trong vi c miêuứ ệ ị ớ ạ ở ự ự ệ ủ ế ừ ạ ệ
t , so sánh, đ i chi u, phân lo i s ki n thu đả ố ế ạ ự ệ ược nh ờ quan sát và thí nghi m ệ Là k t quế ả giao thoa gi a c m tính và lý tính nên tri th c kinh nghi m v a c th , sinh đ ng, v a tr uữ ả ứ ệ ừ ụ ể ộ ừ ừ
tượng, khái quát Vì v y, nó v a có vai trò to l n trong vi c hậ ừ ớ ệ ướng d n sinh ho t h ng ngàyẫ ạ ằ
c a con ngủ ười, v a là ch t li u ban đ u làm n y sinh, phát tri n lý lu n khoa h c Kinhừ ấ ệ ầ ả ể ậ ọ nghi m là c s không ch đ ki m tra, s a đ i, b sung lý lu n đã có mà còn đ t ng k t,ệ ơ ở ỉ ể ể ử ổ ổ ậ ể ổ ế khái quát xây d ng lý lu n m i Có hai lo i tri th c kinh nghi m đan xen vào nhau trong quáự ậ ớ ạ ứ ệ trình phát tri n nh n th c xã h i là ể ậ ứ ộ tri th c kinh nghi m thông th ứ ệ ườ và tri th c kinh ng ứ nghi m khoa h c ệ ọ
b) Nh n th c lý lu n ậ ứ ậ
Nh n th c lý lu n ậ ứ ậ là c p đ cao c a quá trình nh n th c lý tính ấ ộ ủ ậ ứ M c dù, lý lu n n yặ ậ ả sinh t trong quá trình t ng k t, khái quát kinh nghi m, nh ng lý lu n không hình thành m từ ổ ế ệ ư ậ ộ