1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRIẾT VÀ SỰ CHUYỂN HÓA 5 pptx

11 154 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 233,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

v t và khoa h c v ậ ọ ề th c ti n, v ch ra vai trò c a th c ti nự ễ ạ ủ ự ễ đ i v i nh n th c cũng nh đ iố ớ ậ ứ ư ố

v i s t n t i và phát tri n xã h i loài ngớ ự ồ ạ ể ộ ười Vi c xây d ng và đ a ph m trù ệ ự ư ạ th c ti n ự ễ vào

lý lu n là ậ m t b ộ ướ c ngo t mang tính cách m ng ặ ạ c a lý lu n nói chung, lý lu n nh n th c nóiủ ậ ậ ậ ứ riêng Vì v y, V.I.Lênin m i nh n xét: “Quan đi m v đ i s ng, v th c ti n, ph i là quanậ ớ ậ ể ề ờ ố ề ự ễ ả

đi m th nh t và c b n c a lý lu n v nh n th c”ể ứ ấ ơ ả ủ ậ ề ậ ứ 51

a) Đ nh nghĩa ị

Ch nghĩa duy v t bi n ch ng cho r ng: N u ho t đ ng b n năng c a loài v t giúp nóủ ậ ệ ứ ằ ế ạ ộ ả ủ ậ

nó thích nghi v i môi trớ ường, thì ho t đ ng th c ti n c a con ngạ ộ ự ễ ủ ườ ưới h ng đ n c i t o thế ả ạ ế

gi i nh m th a mãn nhu c u c a mình và vớ ằ ỏ ầ ủ ươn lên n m gi vai trò làm ch th gi i N uắ ữ ủ ế ớ ế loài v t ch s ng b ng cách t tho mãn v i nh ng gì mà t nhiên cung c p cho mình dậ ỉ ố ằ ự ả ớ ữ ự ấ ướ i

d ng có s n, thì con ngạ ẵ ười mu n t n t i ph i lao đ ng t o ra c a c i v t ch t đ t nuôiố ồ ạ ả ộ ạ ủ ả ậ ấ ể ự

s ng mình Đ lao đ ng có hi u qu , con ngố ể ộ ệ ả ười ph i ch t o và s d ng công c lao đ ng.ả ế ạ ử ụ ụ ộ

B ng ho t đ ng th c ti n lao đ ng, con ngằ ạ ộ ự ễ ộ ười đã t o nên nh ng v t ph m không có s nạ ữ ậ ẩ ẵ trong t nhiên nh ng c n thi t cho mình Và thông qua lao đ ng, con ngự ư ầ ế ộ ười có quan h ràngệ

Trang 2

bu c v i nhau t o nên c ng đ ng xã h i Nh vào th c ti n, con ngộ ớ ạ ộ ồ ộ ờ ự ễ ười đã tách ra kh i thỏ ế

gi i t nhiên, tôn vinh mình trong vũ tr , và cũng nh vào th c ti n, con ngớ ự ụ ờ ự ễ ười quay v s ngề ố hòa h p v i th gi i xung quanh, đ qua đó con ngợ ớ ế ớ ể ười và xã h i loài ngộ ườ ồ ại t n t i và phát tri n Nh v y, th c ti n là ể ư ậ ự ễ phương th c t n t i c a con ngứ ồ ạ ủ ười và xã h i loài ngộ ười, là ho tạ

đ ng ộ c b n, t t y u, ph bi n, mang tính b n ch tơ ả ấ ế ổ ế ả ấ c a con ngủ ườ nói ng n g n, i, ắ ọ th c ti n ự ễ

là ph m trù tri t h c dùng đ chạ ế ọ ể ỉ toàn b ho t đ ng v t ch t có m c đích, mang tính l ch s ộ ạ ộ ậ ấ ụ ị ử – xã h i c a con ng ộ ủ ườ i nh m c i t o t nhiên và xã h i ằ ả ạ ự ộ

b) Các hình th c c b n ứ ơ ả

Th c ti n đự ễ ược ti n hành trong các quan h xã h i, và luôn thay đ i cùng v i quá trìnhế ệ ộ ổ ớ phát tri n c a xã h i Trình đ phát tri n c a th c ti n nói lên trình đ chinh ph c t nhiênể ủ ộ ộ ể ủ ự ễ ộ ụ ự

và làm ch xã h i c a con ngủ ộ ủ ười B t c hình th c ho t đ ng nào c a th c ti n cũng g mấ ứ ứ ạ ộ ủ ự ễ ồ

nh ng ữ y u t ch quan ế ố ủ nh nhu c u, m c đích, l i ích, năng l c, trình đ c a con ngư ầ ụ ợ ự ộ ủ ườ i đang ho t đ ng th c ti n và nh ng ạ ộ ự ễ ữ y u t khách quan ế ố nh phư ương ti n, công c , đi u ki nệ ụ ề ệ

v t ch t (hay tinh th n đã đậ ấ ầ ược v t ch t hóa) do th h trậ ấ ế ệ ước đ l i và đi u ki n t nhiênể ạ ề ệ ự xung quanh Th c ti n có th đự ễ ể ược chia ra thành các hình th c c b n ứ ơ ả nh th c ti n s nư ự ễ ả

Trang 3

xu t v t ch t, th c ti n chính tr – xã h i th c ti n th c nghi m khoa h c, và ấ ậ ấ ự ễ ị ộ ự ễ ự ệ ọ các hình th c ứ không c b n ơ ả nh th c ti n tôn giáo, th c ti n đ o đ c, th c ti n pháp lu t… ư ự ễ ự ễ ạ ứ ự ễ ậ

+ Th c ti n s n xu t v t ch t ự ễ ả ấ ậ ấ là hình th c ho t đ ng nguyên th y nh t, c b n nh t;ứ ạ ộ ủ ấ ơ ả ấ

b i vì nó quy t đ nh s hình thành, t n t i và phát tri n c a xã h i loài ngở ế ị ự ồ ạ ể ủ ộ ười, là c s khôngơ ở

ch quy đ nh các hình th c ho t đ ng th c ti n khác mà còn quy đ nh m i hình th c ho tỉ ị ứ ạ ộ ự ễ ị ọ ứ ạ

đ ng s ng c a con ngộ ố ủ ười, nó không ch c i bi n t nhiên mà còn c i t o luôn c b n thânỉ ả ế ự ả ạ ả ả con người

+ Th c ti n chính tr – xã h i ự ễ ị ộ là hình th c ho t cao nh t, quan tr ng nh t; b i vì nó làmứ ạ ấ ọ ấ ở

bi n đ i các quan h xã h i, tác đ ng đ n s thay đ i c a các ch đ xã h i loài ngế ổ ệ ộ ộ ế ự ổ ủ ế ộ ộ ười

+ Th c ti n th c nghi m khoa h c ự ễ ự ệ ọ g n li n v i s ra đ i và phát tri n c a khoa h cắ ề ớ ự ờ ể ủ ọ

và c a các cu c cách m ng khoa h c - công ngh , nó ngày càng tr nên quan tr ng; b i vì nóủ ộ ạ ọ ệ ở ọ ở thúc đ y m nh m các hình th c ho t đ ng th c ti n khác…ẩ ạ ẽ ứ ạ ộ ự ễ

2 Vai trò c a th c ti n đ i v i nh n th c ủ ự ễ ố ớ ậ ứ

a) Th c ti n là ngu n g c, là đ ng l c c a nh n th c ự ễ ồ ố ộ ự ủ ậ ứ

Trang 4

M t m t, cộ ặ on người có quan h v i th gi i không ph i b t đ u b ng lý lu n mà b ngệ ớ ế ớ ả ắ ầ ằ ậ ằ

th c ti n Chính trong quá trình ho t đ ng th c ti n c i t o th gi i mà nh n th c conự ễ ạ ộ ự ễ ả ạ ế ớ ậ ứ ở

người hình thành và phát tri n B ng ho t đ ng th c ti n, con ngể ằ ạ ộ ự ễ ười tác đ ng vào th gi i,ộ ế ớ

bu c th gi i ph i b c l nh ng thu c tính, quy lu t c a mình đ cho con ngộ ế ớ ả ộ ộ ữ ộ ậ ủ ể ười nh n th c.ậ ứ Ban đ u con ngầ ười thu nh n nh ng tài li u c m tính; sau đó, ti n hành nh ng thao tác lý tínhậ ữ ệ ả ế ữ

nh so sánh, phân tích, t ng h p, tr u tư ổ ợ ừ ượng hóa, khái quát hóa… đ ph n ánh nh ng quyể ả ữ

lu t, b n ch t c a s v t, hi n tậ ả ấ ủ ự ậ ệ ượng trong th gi i Nh v y, ế ớ ư ậ th c ti n cung c p tài li u ự ễ ấ ệ cho nh n th c (lý lu n), m i tri th c dù hình thành trình đ , giai đo n nào, xét đ n cùng, ậ ứ ậ ọ ứ ở ộ ạ ế

đ u b t ngu n t th c ti n ề ắ ồ ừ ự ễ

M t khác, cặ ũng b ng ho t đ ng th c ti n, con ngằ ạ ộ ự ễ ười bi n đ i th gi i và bi n đ i b nế ổ ế ớ ế ổ ả thân mình Trong quá trình đó, con người không ng ng nâng cao năng l c và trình đ nh nừ ự ộ ậ

th c c a mình đ đào sâu và m r ng nh n th c, khám phá ra các bí m t c a th gi i nh mứ ủ ể ở ộ ậ ứ ậ ủ ế ớ ằ

gi i quy t hi u qu các nhi m v do th c ti n đ t ra Đ ho t đ ng th c ti n hi u qu ,ả ế ệ ả ệ ụ ự ễ ặ ể ạ ộ ự ễ ệ ả

c n ph i có tri th c chính xác h n Mu n v y, ph i t ng k t, khái quát kinh nghi m, xâyầ ả ứ ơ ố ậ ả ổ ế ệ

d ng lý lu n, nghĩa là, th c ti n thúc đ y s ra đ i và phát tri n m nh m các ngành khoaự ậ ự ễ ẩ ự ờ ể ạ ẽ

Trang 5

h c Nh v y, ọ ư ậ th c ti n luôn đ ra nhu ự ễ ề c u, nhi m v , ph ầ ệ ụ ươ ng h ướ ng phát tri n c a nh n ể ủ ậ

th c, nghĩa là luôn thúc đ y nh n th c phát tri n ứ ẩ ậ ứ ể

b) Th c ti n là m c đích c a nh n th c ự ễ ụ ủ ậ ứ

Nh n th c (lý lu n, khoa h c) ch có ý nghĩa th t s khi chúng đậ ứ ậ ọ ỉ ậ ự ược v n d ng vào th cậ ụ ự

ti n nh m gi i quy t các nhi m v do th c ti n đ t ra, giúp c i t o th gi i hi u qu Vìễ ằ ả ế ệ ụ ự ễ ặ ả ạ ế ớ ệ ả

v y, ậ m i k t qu c a nh n th c luôn th c hi n vai trò h ọ ế ả ủ ậ ứ ự ệ ướ ng d n, ch đ o ho t đ ng th c ẫ ỉ ạ ạ ộ ự

ti n, giúp th c ti n nâng cao năng l c c i t o c a chính mình ễ ự ễ ự ả ạ ủ

 Câu 34: Phân tích m i quan h bi n ch ng gi a các giai đo n, c p đ c a quá trìnhố ệ ệ ứ ữ ạ ấ ộ ủ

nh n th c? ậ ứ

Nh n th c là m t quá trình bi n ch ng bao g m nhi u giai đo n, c p đ đ i l p nh ngậ ứ ộ ệ ứ ồ ề ạ ấ ộ ố ậ ư

th ng nh t l n nhau.ố ấ ẫ

1 Nh n th c c m tính và nh n th c lý tính ậ ứ ả ậ ứ

a) Nh n th c c m tính ậ ứ ả

Trang 6

Nh n th c c m tính ậ ứ ả (tr c quan sinh đ ng ự ộ ) là giai đo n th p (ban đ u) c a quá trình ạ ấ ầ ủ

nh n th c ậ ứ Nó ph n ánh m t cách tr c ti p, c th , sinh đ ng, h i h t nh ng đ c đi m, tính ả ộ ự ế ụ ể ộ ờ ợ ữ ặ ể

ch t b ngoài c a s v t vào trong b óc con ng ấ ề ủ ự ậ ộ ườ , và đ i ược th hi n dể ệ ưới ba hình th c cứ ơ

b n là ả c m giác, tri giác và bi u tả ể ượng

- C m giác ả là hình th c tr c quan sinh đ ng ph n ánh t ng đ c đi m, tính ch t riêng l , ứ ự ộ ả ừ ặ ể ấ ẻ

b ngoài c a s v t khi s v t tác đ ng lên t ng giác quan c a chúng ta ề ủ ự ậ ự ậ ộ ừ ủ C m giác là k tả ế

qu c a s chuy n hóa năng lả ủ ự ể ượng kích thích bên ngoài thành y u t đ u tiên c a ý th c bênế ố ầ ủ ứ trong b óc con ngộ ười Nó là hình nh ch quan v th gi i khách quan, là ngu n g c c aả ủ ề ế ớ ồ ố ủ

m i hi u bi t.ọ ể ế

- Tri giác là hình th c tr c quan sinh đ ng đ ứ ự ộ ượ c hình thành nh vào s t ng h p nhi u ờ ự ổ ợ ề

c m giác v s v t khi s v t tác đ ng lên nhi u c quan c m giác ả ề ự ậ ự ậ ộ ề ơ ả Vì v y, tri giác mang l iậ ạ

hi u bi t đ y đ h n v s v t và có s can d ban đ u c a t duy (lý tính) ể ế ầ ủ ơ ề ự ậ ự ự ầ ủ ư

- Bi u t ể ượ là nh ng hình nh tr c quan sinh đ ng ng ữ ả ự ộ ( n tấ ượng) đ ượ c gi l i trong trí ữ ạ

nh ớ (ký c) ứ do m t nguyên do nào đó xu t hi n m t cách r i r t hay d ộ ấ ệ ộ ờ ạ ướ ạ i d ng k t h p ế ợ trong ý th c mà không có s tác đ ng tr c ti p c a s v t lên giác quan c a chúng ta ứ ự ộ ự ế ủ ự ậ ủ Bi uể

Trang 7

tượng ch bao g m nh ng nét ch y u, n i b t nh t mà c m giác mang l i trỉ ồ ữ ủ ế ổ ậ ấ ả ạ ước đó Hình

th c cao nh t c a bi u tứ ấ ủ ể ượng là s t ự ưở ng t ượ Do có tính ch đ ng, sáng t o mà s ng ủ ộ ạ ự

tưởng tượng có vai trò to l n trong ho t đ ng khoa h c và ngh thu t Bi u tớ ạ ộ ọ ệ ậ ể ượng tuy v nẫ còn mang tính ch t tr c ti p và c th , sinh đ ng c a nh n th c c m tính, nh ng nó đã b tấ ự ế ụ ể ộ ủ ậ ứ ả ư ắ

đ u mang tính ch t gián ti p và tr u tầ ấ ế ừ ượng, khái quát c a nh n th c lý tính Nó là khâu trungủ ậ ứ gian gi a hai giai đo n nh n th c này ữ ạ ậ ứ

b) Nh n th c lý tính ậ ứ

Nh n th c lý tính ậ ứ (t duy tr u t ư ừ ượ ) là giai đo n cao c a quá trình nh n th c, đ ng ạ ủ ậ ứ ượ c

n y sinh t nh n th c c m tính ả ừ ậ ứ ả Nó ph n ánh m t cách gián ti p, tr u t ả ộ ế ừ ượ ng, khái quát, sâu

s c nh ng đ c đi m, tính ch t, quan h bên trong c a s v t vào trong b óc con ng ắ ữ ặ ể ấ ệ ủ ự ậ ộ ườ i và

đ ượ c bi u đ t b ng ngôn ng ể ạ ằ ữ Nh n th c lý tính mang ậ ứ tính năng đ ng, sáng t o ộ ạ được ti nế hành thông qua các phương pháp so sánh - đ i chi u, tr u tố ế ừ ượng hóa - khái quát hóa, phân tích

- t ng h p…, và đổ ợ ược th hi n dể ệ ưới ba hình th c c b n là ứ ơ ả khái ni m, phán đoán và suyệ

lu n.ậ

Trang 8

- Khái ni m ệ là hình th c t duy ph n ánh nh ng tính ch t, quan h ứ ư ả ữ ấ ệ (d u hi u) ệ b n ch t ả ấ

c a đ i t ủ ố ượ ng đ ượ c suy nghĩ Khái ni m là v t li u chính t o thành t tệ ậ ệ ạ ư ưởng, là phươ ng

ti n ch y u đ tích lũy, v n hành, trao đ i nh ng thông tin, tri th c c a con ngệ ủ ế ể ậ ổ ữ ứ ủ ười Khái

ni m có ệ n i hàm ộ (t t c các d u hi u b n ch t c a đ i tấ ả ấ ệ ả ấ ủ ố ượng) và ngo i diên ạ (t t c cácấ ả

ph n t mà đ i tầ ử ố ượng bao quát) bi n đ ng cùng v i quá trình đào sâu và m r ng c a ho tế ộ ớ ở ộ ủ ạ

đ ng th c ti n - nh n th c nhân lo i Khái ni m là y u t quan tr ng c a t duy khoa h c.ộ ự ễ ậ ứ ạ ệ ế ố ọ ủ ư ọ Hình th c ngôn ng bi u đ t khái ni m là ứ ữ ể ạ ệ từ (thu t ng ) ậ ữ

- Phán đoán là hình th c t duy ph n ánh nh ng tính ch t, quan h c a đ i t ứ ư ả ữ ấ ệ ủ ố ượ ng đ ượ c suy nghĩ d ướ i hình th c kh ng đ nh hay ph đ nh và có m t giá tr lôgích xác đ nh ứ ẳ ị ủ ị ộ ị ị (là đúng hay sai) Phán đoán là hình th c liên h , chuy n hóa l n nhau c a các khái ni m, là s bi uứ ệ ể ẫ ủ ệ ự ể

hi n c a t tệ ủ ư ưởng Hình th c ngôn ng bi u đ t phán đoán là ứ ữ ể ạ câu (m nh đ ) ệ ề

- Suy lu n ậ là hình th c t duy cho phép d a vào m t s phán đoán làm ti n đ rút ra ứ ư ự ộ ố ề ề

m t phán đoán m i làm k t lu n ộ ớ ế ậ Suy lu n là hình th c liên h , chuy n hóa l n nhau c a cácậ ứ ệ ể ẫ ủ phán đoán, là công c t duy dùng đ đào sâu và xây d ng tri th c gián ti p Nh suy lu nụ ư ể ự ứ ế ờ ậ

mà khoa h c không ng ng phát tri n, nh n th c c a con ngọ ừ ể ậ ứ ủ ười ngày càng đ y đ , tinh xác,ầ ủ

Trang 9

sâu s c h n Suy lu n có ba hình th c c b n là ắ ơ ậ ứ ơ ả di n d ch, quy n p ễ ị ạ và lo i suy ạ Trong quá trình suy lu n, n u chúng ta d a trên các ti n đ xác th c (đúng) và tuân th m i quy t cậ ế ự ề ề ự ủ ọ ắ lôgích có liên quan thì k t lu n đế ậ ược rút ra bao gi cũng đúng Hình th c ngôn ng bi u đ tờ ứ ữ ể ạ suy lu n là ậ đo n ạ (l p lu n).ậ ậ

c) M i quan h bi n ch ng gi a nh n th c c m tính và nh n th c lý tính ố ệ ệ ứ ữ ậ ứ ả ậ ứ

Khi kh c ph c tính phi n di n c a ắ ụ ế ệ ủ ch nghĩa duy c m ủ ả (đ cao vai trò nh n th c c mề ậ ứ ả tính, h th p vai trò nh n th c lý tính) và c a ạ ấ ậ ứ ủ ch nghĩa duy lý ủ (đ cao vai trò nh n th c lýề ậ ứ tính, h th p vai trò nh n th c c m tính) ạ ấ ậ ứ ả ch nghĩa duy v t bi n ch ng ủ ậ ệ ứ cho r ng, nh n th cằ ậ ứ

c m tính và nh n th c lý tính là hai giai đo n nh n th c đ i l p nhau có đ c đi m, vai tròả ậ ứ ạ ậ ứ ố ậ ặ ể khác nhau, nh ng liên h m t thi t và h tr , th ng nh t l n nhau: ư ệ ậ ế ỗ ợ ố ấ ẫ Nh n th c c m tính là c ậ ứ ả ơ

s , ti n đ c a nh n th c lý tính Nh n th c lý tính giúp đ nh h ở ề ề ủ ậ ứ ậ ứ ị ướ ng và nâng cao đ chính ộ xác c a nh n th c c m tính ủ ậ ứ ả

N u nh n th c ch d ng l i c m tính thì không th khám phá đế ậ ứ ỉ ừ ạ ở ả ể ược b n ch t, quy lu tả ấ ậ

c a đ i tủ ố ượng, còn n u nh n th c ch x y ra trong lĩnh v c lý tính thì có th sa vào chế ậ ứ ỉ ả ự ể ủ nghĩa giáo đi u, o tề ả ưởng vi n vông; trong th c t , chúng đan xen th ng nh t l n nhau M tể ự ế ố ấ ẫ ộ

Trang 10

trong nh ng hình th c th hi n s đan xen, th ng nh t đó là ữ ứ ể ệ ự ố ấ tr c giác ự - năng l c tr c ti p ự ự ế

n m b t chân lý mà không c n tr i qua nh ng l p lu n lôgích ắ ắ ầ ả ữ ậ ậ 52 Ch nghĩa duy v t bi nủ ậ ệ

ch ngứ coi tr c giác là ự m t hình th c nh n th c ộ ứ ậ ứ có tính b ng nhiênỗ (b t ng ), ấ ờ tr c ti p vàự ế không ý th c đứ ược53

• N m v ng ắ ữ quan đi m th ng nh t gi a nh n th c c m tính và nh n th c lý tính ể ố ấ ữ ậ ứ ả ậ ứ s giúp

kh c ph c ắ ụ ch nghĩa duy c m ủ ả , ch nghĩa duy lý ủ , giúp lo i b ạ ỏ ch nghĩa kinh nghi m, ch ủ ệ ủ nghĩa giáo đi u ề đ đ y m nh ho t đ ng th c ti n hi u qu và nh n th c đúng đ n.ể ẩ ạ ạ ộ ự ễ ệ ả ậ ứ ắ

2 Nh n th c kinh nghi m và nh n th c lý lu n ậ ứ ệ ậ ứ ậ

a) Nh n th c kinh nghi m ậ ứ ệ

52 Ch nghĩa tr c giác ủ ự coi tr c giác là kh năng nh n th c th n bí, siêu lý tính, phi lôgích, phi l ch s ; ự ả ậ ứ ầ ị ử Ch nghĩa duy lý ủ coi tr c giác ch là ự ỉ hình th c nh n th c lôgích đ ứ ậ ứ ượ c “cô đ c”, ặ

53Tính b ng nhiên ỗ , tr c ti p ự ế c a tr c giác không có nghĩa là nó không d a vào nh ng tri th c có đủ ự ự ữ ứ ượ c tr ướ c đó, mà ng ượ ạ c l i nó luôn d a ự trên c s kinh nghi m, tri th c có đ ơ ở ệ ứ ượ c tr ướ c đó, d a trên s “môi gi i” c a toàn b th c ti n và nh n th c c a con ng ự ự ớ ủ ộ ự ễ ậ ứ ủ ườ i Còn tính không ý th c ứ đượ c không có nghĩa là tr c giác hoàn toàn đ c l p v i ý th c, xa l v i các quy lu t lôgích, mà ng ự ộ ậ ớ ứ ạ ớ ậ ượ ạ c l i nó là k t qu ho t ế ả ạ

đ ng tr ộ ướ c đó c a ý th c, là hình th c nh n th c mà đó nhi u ti n đ , nhi u hình th c suy lu n đ ủ ứ ứ ậ ứ ở ề ề ề ề ứ ậ ượ c gi n l ả ượ c Chính s d n nén trí ự ồ

tu và tri th c cao đ d n đ n s “bùng n ” c a tr c giác; vì v y, tr c giác là s n ph m c a tài năng, c a s say mê và b n b lao đ ng ệ ứ ộ ẫ ế ự ổ ủ ự ậ ự ả ẩ ủ ủ ự ề ỉ ộ khoa h c nghiêm túc Tr c giác th hi n tính sáng t o cao nh t và có vai trò h t s c to l n trong s phát minh khoa h c – k thu t ọ ự ể ệ ạ ấ ế ứ ớ ự ọ ỹ

Trang 11

Nh n th c kinh nghi m ậ ứ ệ là c p đ th p c a quá trình nh n th c lý tính ấ ộ ấ ủ ậ ứ , đượ n y sinhc

tr c ti p t th c ti n ự ế ừ ự ễ (lao đ ng s n xu t, đ u tranh xã h i, th c nghi m khoa h c…) vàộ ả ấ ấ ộ ự ệ ọ

mang l i tri th c kinh nghi m ạ ứ ệ

Tri th c kinh nghi m b gi i h n lĩnh v c s ki n và ch y u d ng l i trong vi c miêuứ ệ ị ớ ạ ở ự ự ệ ủ ế ừ ạ ệ

t , so sánh, đ i chi u, phân lo i s ki n thu đả ố ế ạ ự ệ ược nh ờ quan sát và thí nghi m ệ Là k t quế ả giao thoa gi a c m tính và lý tính nên tri th c kinh nghi m v a c th , sinh đ ng, v a tr uữ ả ứ ệ ừ ụ ể ộ ừ ừ

tượng, khái quát Vì v y, nó v a có vai trò to l n trong vi c hậ ừ ớ ệ ướng d n sinh ho t h ng ngàyẫ ạ ằ

c a con ngủ ười, v a là ch t li u ban đ u làm n y sinh, phát tri n lý lu n khoa h c Kinhừ ấ ệ ầ ả ể ậ ọ nghi m là c s không ch đ ki m tra, s a đ i, b sung lý lu n đã có mà còn đ t ng k t,ệ ơ ở ỉ ể ể ử ổ ổ ậ ể ổ ế khái quát xây d ng lý lu n m i Có hai lo i tri th c kinh nghi m đan xen vào nhau trong quáự ậ ớ ạ ứ ệ trình phát tri n nh n th c xã h i là ể ậ ứ ộ tri th c kinh nghi m thông th ứ ệ ườ và tri th c kinh ng ứ nghi m khoa h c ệ ọ

b) Nh n th c lý lu n ậ ứ ậ

Nh n th c lý lu n ậ ứ ậ là c p đ cao c a quá trình nh n th c lý tính ấ ộ ủ ậ ứ M c dù, lý lu n n yặ ậ ả sinh t trong quá trình t ng k t, khái quát kinh nghi m, nh ng lý lu n không hình thành m từ ổ ế ệ ư ậ ộ

Ngày đăng: 23/07/2014, 03:21

w