1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chiến lược kinh doanh mây tre đan

82 700 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chiến Lược Kinh Doanh Mây Tre Đan
Tác giả Nguyễn Phương Nam, Nguyễn Duy Thư, Lý Quang Hưng, Phan Quỳnh Hương, Hồ Minh Sánh, Nguyễn Thị Ngọc Yến
Trường học Công Ty TNHH Không Gian Xanh
Thể loại Bài thuyết trình
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 437 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu sản phẩm trang trí nội thất mây tre lá: Mang đặc tính phong cách Châu Á. Đa dạng màu sắc,trang nhã hoa văn hài hoà. Đa dạng mùi hương,có thể thay đổi tuỳ theo sở thích khách hàng.

Trang 1

CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

SẢN PHẨM NỘI THẤT

MÂY - TRE – LÁ

CÔNG TY TNHH KHÔNG GIAN XANH

Trang 2

STT Họ và tên Năm

sinh Điểm

1 Nguyễn Phương Nam 1982 9

2 Nguyễn Duy Thư 1982 9

Trang 3

HOẠT ĐỘNG 1

PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

Trang 4

Giới thiệu sản phẩm trang trí nội thất mây tre lá:

• Mang đặc tính phong cách Châu Á.

• Đa dạng màu sắc,trang nhã hoa văn hài hoà

• Đa dạng mùi hương,có thể thay đổi tuỳ theo sở thích khách hàng

• Thiết kế hình dáng theo phong thuỷ,thích hợp với từng kiểu nhà

• Nhẹ nhàng,dễ sử dụng và di chuyển

• Gía cả phải chăng,phù hợp với nhiều tầng lớp dân cư

Trang 5

Khuyết điểm:

Sử dụng nơi thoáng mát,tránh tiếp xúc trực tiếp với mưa,nắng,nơi ẩm thấp.

Trang 6

Nhận dạng các Stackholder

 Khách hàng

 Nhà cạnh tranh

 Bộ Tài nguyên – Môi trường

 Bộ Lao động – Thương binh – Xã hội

 Văn hóa – xã hội

 Công nghệ

 Chính sách thuế

Trang 7

Phân tích môi trường vĩ mô đến Stackholder

1 Kinh tế:

GDP trong nước và quốc tế tăng nhanh

 Thu nhập dân cư tăng -> Khách hàng càng ngày

Trang 9

3 Lộ trình cam kết WTO:

 Thị trường thế giới càng rộng mở.

 Ưu đãi thuế xuất khẩu

 Tận dụng công nghệ tiên tiến từ bênh ngoài

 Nguy cơ chống bán phá giá.

 Sự đe doạ của các sản phẩm nháy mẫu mã.

Phân tích môi trường vĩ mô đến Stackholder

Trang 11

Các Stackholder ảnh hưởng đến chiến lược kinh doanh

1.Khách hàng:

- Phù hợp với những người có thu nhập trung bình trở lên

- Được khách nước ngoài ưa chuộng.Thị trường xuất khẩu rộng lớn:Châu Âu,Nhật, Hàn Quốc,Mỹ,…

- Thị trường trong nước:tiềm năng lớn do thu nhập người dân ngày càng cao, nhu cầu cuộc sống nâng cao, ngành

xây dựng và trang trí nội thất ngày càng phát triển

- Con người có xu hướng hoà nhập với thiên nhiên

Trang 12

2 Nhà cạnh tranh:

- Các doanh nghiệp cùng ngành trong nước hiện nay

đa số có quy mô nhỏ, mặt hàng trang trí nội thất chưa được quan tâm đúng mức,mẫu mã hàng hoá chưa đa dạng, yếu tố mỹ thuật,sức khoẻ trong sản phẩm chưa được nâng cao.

- Các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm thay thế như:gỗ,nhựa,kim loại,…có nguồn nguyên liệu đắt

hơn, giá thành sản phẩm cao.

- Nhà cạnh tranh nước ngoài:2 “đại gia” lớn trong

Trang 13

3.Bộ tài nguyên môi trường:

-Không làm ảnh hưởng đến môi trường sống,thiên nhiên

- Nguồn nguyên liệu dồi dào,dễ trồng

- Việc sử dụng hoá chất ít gây ngộ độc và ảnh hưởng đến môi trường xung quanh

- Ô nhiễm môi trường vì đốt lưu huỳnh để sấy nguyên liệu,chống mối,mọt,mùi keo chống hút ẩm(xăng,nhựa

thông),mùi thối của mây,tre ngâm nước->ô nhiễm, độc hại=>cần khắc phục:tạo quy trình xử lý tốt

Trang 14

4 Bộ thương mại:

-Khuyến khích các ngành đẩy mạnh xuất khẩu

Việt Nam gia nhập WTO: tự do hoá thương mại

thuận lợi hơn cho xuất khẩu vì không cần phải xuất qua trung gian là các công ty Đài Loan như trước đây,…

-Thị trường được mở rộng

- Nguồn nguyên liệu không bị ảnh hưởng do mây tre là nguồn nguyên liệu trong nước

Trang 15

- Việc xúc tiến thương mại gặp nhiều khó khăn: Trung

Quốc, Indonesia đang được nhà nước bảo trợ nguồn

nguyên liệu,xúc tiến thương mại,miễn tiền thuê đất, Việt Nam chưa có ưu đãi này

- Bộ chưa có chính sách hỗ trợ xây dựng thương hiệu cho các doanh nghiệp, doanh nghiệp VN không có sức mạnh thương hiệu,lợi nhuận không cao,thu nhập thấp.Hàng mây tre khó có thể đăng ký bản quyền do mẫu mã thường

xuyên thay đổi,điều này cũng dẫn đến việc xây dựng

thương hiệu khó

- Cước phí vận chuyển quá cao trong khi hàng cồng

Trang 16

5.Bộ lao động thương binh xã hội:

-Khuyến khích các ngành tạo nhiều việc làm

Chính sách cải thiện đời sống cho nông dân:xoá đói, giảm nghèo,cải thiện bộ mặt nông thôn

công nhân cho ngành này

Trang 17

6 Ngân hàng:

- Hoạt động ngân hàng phát triển,tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp vay vốn đầu tư.

- Lãi suất cạnh tranh

- Dịch vụ ngân hàng nở rộ: công cụ, phương tiện thanh toán quốc tế nhanh chóng, dễ dàng.

Trang 18

HOẠT ĐỘNG 2

PHÂN TÍCH PEST

CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

Trang 19

Ch ính trị (P)

- Tình hình chính trị trong nước ổn định,không có khủng

bố, đảo chính

- Nhà nước vững mạnh

- Việt Nam mở cửa nền kinh tế, hoà vào kinh tế thị

trường, hợp tác với nhiều quốc gia trên thế giới

- Gia nhập WTO

- Thành viên không thường trực của Hội đồng bảo an

Liên Hiệp Quốc

Trang 20

Nhận xét yếu tố P

- Nền chính trị VN ổn định, phù hợp môi trường kinh doanh

- Thị trường quốc tế mở rộng, khuyến khích xuất khẩu

- Nguy cơ bị kiện chống bán phá giá

- Sự đoe dọa của các sản phẩm hàng nháy

Trang 21

- Tỷ lệ tiết kiệm của VN tăng, chứng tỏ thu nhập tăng (từ 27,1% năm 2000 tăng lên 29,9% năm 2005).

-GDP của VN tăng mỗi năm.

-Doanh nghiệp được bảo hộ quyền kinh doanh hợp pháp.

- Môi trường đầu tư thông thoáng.

-Thị trường lớn, người dân có xu hướng ưu chuộng các sản phẩm thân thiện với môi trường.

- Ngày càng có nhiều doanh nghiệp tạo được uy tín trên thị trường thế giới,sản phẩm xuất xứ từ VN sẽ được tin cậy.

- Nguồn nguyên liệu và nhân công rẻ.

- Mức độ cạnh tranh cao.

Kinh tế (E)

Trang 22

- Giải quyết được vấn đề việc làm cho nông dân,phụ

nữ nông thôn.

- Sản phẩm chú trọng đến yếu tố môi trường và sức khoẻ.

-Giá trị thẫm mỹ trong cuộc sống

-Tài nguyên thiên nhiên ngày càng cạn kiệt.

Xã hội (S)

Trang 23

- Kỹ thuật trong nước lạc hậu so với nước ngoài.

- Mẫu mã kém đa dạng

- Thêm mùi vào sản phẩm tạo nét khác biệt,chú trọng đến sức khỏe người tiêu dùng

Kỹ thuật (T)

Trang 24

HOẠT ĐỘNG 3

PHÂN TÍCH 5 ÁP LỰC CẠNH TRANH

(phân tích môi trường ngành)

CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

Trang 25

1 Đe doạ của sản phẩm thay thế

- Đồ nhựa: mẫu mã đa dạng nhưng ảnh hưởng đến sức khoẻ,giá nhựa đang tăng do đầu vào tăng giá,không thân thiện với môi trường

- Đồ gỗ: giá cao, sản phẩm đẹp,sang trọng,nguồn nguyên liệu cạn kiệt,hạn chế nguồn cung cấp do chính sách đóng cửa rừng của chính phủ

- Đồ kim loại: giá cao,không thân thiện môi

trường,không mang tính đặc trưng riêng biệt,kiểu dáng

Trang 26

- Nguồn nguyên liệu đầu vào : dễ trồng,dồi dào => giá rẻ.

- Nguồn lao động nhiều, giá rẻ, cần cù, chăm chỉ, được các trường dạy nghề đào tạo

=>Mức độ đàm phán cao cho doanh nghiệp

2 Sức mạnh đàm phán của nhà cung cấp

Trang 27

- Nhiều nhà cung cấp để lựa chọn,sức mạnh đàm

phán người mua cao vì các nhà xuất khẩu nước

ngoài mua với số lượng lớn

=>Đa dạng hoá người mua,tìm thị trường mới

3 Sức mạnh đàm phán của người mua

Trang 28

- Dễ xâm nhập : ngành có tốc độ tăng trưởng nhanh

- Dễ rút lui : Chi phí kinh doanh thấp

4.Đe doạ xâm nhập doanh nghiệp mới

Trang 29

- Các doanh nghiệp trong ngành đông, lâu năm, bậc thợ lành nghề, giá sản phẩm rẻ.

- Cạnh tranh ngoài nước: các doanh nghiệp nước ngoài được chính phủ họ bảo hộ, tạo điều kiện, xúc tiến thương mại tốt

5 Cường độ cạnh tranh trong ngành

Trang 30

1 Thị trường xuất khẩu lớn và ngày càng được mở

rộng

2 Nguồn nhân công rẻ và tay nghề cao

3 Nguồn nguyên liệu rẻ, dồi dào

4 Chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn

5 Xu hướng quan tâm sức khõe và giữ gìn thiên nhiên của con người

6 Xác định cơ hội

Trang 31

1 Sản phẩm dễ bị nháy.

2 Ngành dễ xâm nhập

3 Chống bán phá giá của các nước nhập khẩu

4 Các doanh nghiệp trong ngành đông, lâu năm

5 Cạnh tranh quốc tế

7 Xác định nguy cơ

Trang 33

NGUỒN LỰC

1 Nguồn lực hữu hình

- Nền tảng là tổ hợp gia công của gia đình

- Nguồn lao động trẻ, có tay nghề cao.có tính sáng tạo trong thiết kế sản phẩm mới

- Tổ chức sản xuất chuyên nghiệp, linh hoạt

Trang 34

KHẢ NĂNG TIỀM TÀNG

- Đa dạng hóa thị trường xuất khẩu

- Mở các phòng trưng bày ở nước cần xuất khẩu

- Năng lực cốt lõi của Công ty:

+ Nguồn cung cấp nguyên liệu dồi dào.

+ Nguồn nhân lực giá rẻ và tay nghề cao.

+ Năng lực thiết kế, luôn luôn đưa ra kiểu dáng mới + Thị trường ngày càng được mở rộng.

Trang 35

Năng lực thiết kế mạnh, không ngừng sáng tạo đưa ra các sản phẩm mới.

Năng lực sản xuất đảm bảo đáp ứng nhu cầu khách hàng

NĂNG LỰC CỐT LÕI

Trang 37

1 Phân tích chuổi giá trị

(Outsouce)

Vận hành

xí nghiệp sản xuất

Hậu cần đầu ra

(Outsouce)

Tiếp thị và bán hàng:

website, showrooms

Lợ

i n hu ận

Trang 38

Phân tích chuổi giá trị

a Cơ sở hạ tầng - Yếu: DN nhỏ, thuê mướn nhà xưởng.

b HMR+ Nhân sự - Trung bình: Nâng cấp từ công ty gia đình,

văn hoá công ty chưa được thiết lập; mối quan hệ chưa chặt chẽ; Lực lượng lao động trẻ, năng động, sáng tạo, nhưng thiếu kinh nghiệm.

c Thiết kế mẫu + R&D -> Mạnh: có đầu tư, thưởng xuyên cải

Trang 39

Phân tích chuổi giá trị

f Tiếp thị và bán hàng: Mạnh – có mối quan hệ với khách hàng nước ngoài (Nhật Bản) Giai đoạn đầu Công ty thực hiện sản xuất vừa đúng lúc (just in time), sau đó thực hiện tham gia hội chợ, xúc tiến thương mại, tìm thị trường mới và mở rộng sản xuất.

g Dịch vụ sau bán hàng: Mạnh – Tư vấn cho khách hàng về nội thất theo phong thủy; theo từng phong cách Á – Âu; Các sản phẩm phụ trợ; Bảo hành.

Trang 40

HOẠT ĐỘNG 6

Vị thế thị trường Phối thực thị trường

Nguồn lực

CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

Trang 41

1 VỊ THẾ THỊ TRƯỜNG

a Điểm mạnh

- Mục tiêu trong 3 năm đạt 10% tổng giá trị xuất khẩu Mây - tre - lá của Việt Nam

- Khả năng thu lợi nhuận cao

- Khả năng thay đổi thi phần linh hoạt, vỉ chính sách tìm thị trường mới

b Điểm yếu

- Khả năng xâm nhập thị trường mới, vì hình ảnh công

ty chưa cao

Trang 43

- Năng lực sản xuất và nguồn nguyên liệu.

- Khả năng linh hoạt

b Điểm yếu:

- Tên tuổi Công ty, thương hiệu, nhãn hiệu hàng hoá

Trang 45

2 Nguồn nhân công rẻ.

3 Nguồn ng liệu rẻ, dồi dào.

4.Các DN trong ngành đông, lâu năm.

5 Cạnh tranh quốc tế.

S:

1.Thiết kế, luôn thay đổi mẫu.

2 SF đẹp,mùi hương, hoa văn.

Trang 46

1 Phối hợp S+O: Tận dụng năng lực TK, năng lực sản xuất, tiếp thị

bán hàng để khai thác nguồn nguyên liệu và nhân công giá rẻ, đáp ứng nhu cầu thị trường xuất khẩu.

2 Phối hợp S+T: Tận dụng năng lực thiết kế, luôn tạo ra kiểu dáng

mới để nâng cao khả năng cạnh tranh và chống hàng nháy.

3 Phối hợp W+O: Đẩy mạnh quảng bá xúc tiến thương mại, tham

gia hội chợ, tìm thị trường mới.

Tận dụng chính sách để vay vốn đầu tư phát triển.

4 Phối hợp W+T: Quảng bá hình ảnh, thương hiệu qua Website,

Phối hợp các yếu tố

Trang 47

TẦM NHÌN CỦA CÔNG TY (VISION)

SỨ MẠNG ĐỂ THỰC HIỆN TẦM NHÌN

MỤC ĐÍCH CỐT LÕI (CORE PURPOSE)

GIÁ TRỊ CỐT LÕI (CORE VALUES)

HOẠT ĐỘNG 8

CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

Trang 48

HOẠT ĐỘNG 8

1. TẦM NHÌN CỦA CÔNG TY (VISION)

4. GIÁ TRỊ CỐT LÕI (CORE VALUES)

Trang 49

1 TẦM NHÌN CỦA CÔNG TY (VISION)

 Nhà xuất khẩu sản phẩm Mây –Tre – Lá hàng đầu của Việt Nam trong 5 năm tới

 Phát triển thị trường nội địa

Trang 50

2 SỨ MẠNG (MISSION)

 Xây dựng thương hiệu Công ty trở thương hiệu

mạnh trong nước và trên thế giới

 Nhà xuất khẩu Mây –tre – lá hàng đầu tại VN

 Phát triển thị trường trong nước

 Không ngừng cải tiến và nâng cao chất lượng mẫu

mã sản phẩm

Trang 51

3 MỤC ĐÍCH CỐT LÕI

1. Cung cấp mặc hàng trang trí nội thất mang

cái đẹp của thiên nhiên

2. Chúng tôi muốn đưa thế giới tự nhiên đến

con người thông qua các sản phẩm trang trí nội thất Mây – tre – lá

3. Chúng tôi muốn làm cho con người hạnh

phúc hơn bằng cách đưa thế giới tư nhiên vào sản phẩm trang trí nội thất Mây – tre –lá

Trang 52

4 GIÁ TRỊ CỐT LÕI (CORE VALUES)

 Không ngừng sáng tạo

 Luôn luôn đổi mới vì khách hàng

 Thân thiện với môi trường

 Tạo ra cơ hội và giá trị cho con người

Trang 53

1.XÁC ĐỊNH LỢI THẾ CẠNH TRANH

2.XÁC ĐỊNH CHIẾN LƯỢC CÔNG TY

3.ĐẦU TƯ DUY TRÌ VÀ PHÁT TRIỂN LỢI

THẾ CẠNH TRANH BỀN VỮNG

HOẠT ĐỘNG 9

CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

Trang 54

HOẠT ĐỘNG 9

1. XÁC ĐỊNH DANH MỤC ĐẦU TƯ

2. XÁC ĐỊNH CHIẾN LƯỢC CÔNG TY TỪ MA

TRẬN BCG

3. ĐẦU TƯ DUY TRÌ VÀ PHÁT TRIỂN LỢI THẾ

CẠNH TRANH BỀN VỮNG

Trang 55

1 XÁC ĐỊNH DANH MỤC ĐẦU TƯ

Vì là công ty nhỏ, với năng lực còn hạn chế nên các hạng mục đầu tư của Công ty chủ yếu là các sản

phẩm có liên quan đến Mây – tre - lá, chứ chưa mở rộng sang lãnh vực khác

 SBU1: Các sản phẩm nội thất: bàn, ghế, tủ…

 SBU2: Nhóm sản phẩm cho nhà bếp

 SBU3: Nhóm sản phẩm cho trang trí

Trang 56

2 MA TRẬN BCG

Các SBU so với thị trường xuất khẩu:

 SBU1: Các sản phẩm nội thất: bàn, ghế, tủ….(chiếm 15%)

 SBU2: Nhóm sản phẩm cho nhà bếp (chiếm 3%)

 SBU3: Nhóm sản phẩm cho trang trí (chiếm 9%)

Tốc độ tăng trưởng XK bình quân từ 2002 đến 2006 là :13.9%

(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2006)

Năm 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Doanh số

(triệu USD) 103,1 113,2 141,2 171,7 157,3 191,6

Trang 57

Question Mark

Stars

1 3

Trang 58

NHẬN XÉT

Star, có mức tăng trưởng thị trường khá lớn, chiếm khảng 15% kim ngạch XK toàn ngành, cần đầu tư để đưa SBU1

về Cash Cow.

công ty mới đưa ra thị trường nên thị phần còn khiên tốn.

trường rất lớn và cần đầu tư cho nhóm SP này để nó

hướng về Stars.

Trang 59

NHẬN DẠNG CHIẾN LƯỚC CÔNG TY

Mở rộng sang kinh doanh hoa kiểng.

Áp dụng các chiến lược thay đổi, khi thị trường thay đổi

Trang 61

 Nhận thấy Cộng ty có suất tăng trưởng thị trường

lớn

 Tuy nhiên, phần phân chia thị trường còn thấp

Xác định chiến lược cạnh tranh của Công ty ở

Gốc ô vuông số 1

Thứ tự hấp dẫn

Tăng trưởng tập trung

Hội nhập dọc

Đa dạng hóa đồng tâm (kinh doanh hoa kiểng)

LỰA CHỌN CHIẾN LƯỚC PHÁT TRIỂN CÔNG TY

Trang 62

THUẬN LỢI

1 Thị trường XK tăng trưởng nhanh vì Việt Nam gia nhập

WTO lớn.

2 Nguồn nhân công rẻ.

3 Nguồn ng liệu rẻ, dồi dào.

4 Chính sách PT nông nghiệp, nông thôn.

5 Xu hướng quan tâm sức khõe và giữ gìn thiên nhiên.

Trang 63

KHÓ KHĂN

1 Sản phẩm dễ bị nháy

2 Ngành dễ xâm nhập

3 Chống b án phá giá

4 Thương hiệu, nhãn hiệu còn yếu.

5.Các DN trong ngành đông, lâu năm.

Trang 64

1 XÁC ĐỊNH LỢI THẾ CẠNH TRANH

2 XÁC ĐỊNH CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

3 ĐẦU TƯ DUY TRÌ VÀ PHÁT TRIỂN LỢI

THẾ CẠNH TRANH BỀN VỮNG

HOẠT ĐỘNG 10

CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

Trang 65

HOẠT ĐỘNG 10

1 CÁC CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH

2 CÁCH THỨC CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY

3 XÁC ĐỊNH TÊN CỦA CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH

4 ĐÁNH GIÁ SỰ THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN

5 ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP

Trang 66

CÁC CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH THEO LÝ THUYẾT

a Chiến lược giá trên phạm vi rộng

- Thị trường đại trà, phân khúc thị trường lớn.

- Cơ cấu sản phẩm đơn giản và thông dụng.

- Sử dụng chính sách tiếp thị không phân biệt.

b Chiến lược khác biệt hoá trên phạm vi rộng:

Trang 67

CÁC CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH

THEO LÝ THUYẾT

- Tập trung vào phân khúc thị trường nhạy cảm với giá thấp.

- Một loại sản phẩm cho một phân khúc.

- Sử dụng chính sách tiếp thị tập trung.

- Quản trị sản xuất và nguyên liệu mạnh.

d Chiến lược khác biệt hoá tập trung cho phần tt thích hợp:

- Tập trung vào phân khúc thị trường nhạy cảm với chất

lượng.

- Một loại sản phẩm độc đáo cho một phân khúc thị trường.

- Sử dụng chính sách tiếp thị tập trung.

- Thế mạnh R&D, Marketing và bán hàng.

Trang 68

1 XÁC ĐỊNH LỢI THẾ CẠNH TRANH

Chi phí trung bình so với các đối thủ CT

Khác biệt hoá của SP cao, nhờ năng lực

Trang 69

LỰA CHỌN CÁCH THỨC CẠNH

TRANH CỦA CÔNG TY

Khai thác thế mạnh đặc trưng để đưa ra chiến lược cạnh

tranh

 Tận dụng năng lực sản xuất, tiếp thị bán hàng để khai

thác nguồn nguyên liệu và nhân công giá rẻ, đáp ứng nhu cầu thị trường xuất khẩu đáp ứng nhanh nhu cầu

khách hàng (chiến lược phản ứng nhanh).

 Tận dụng khả năng sáng tạo trong thiết kế không

ngừng tạo ta ra sự khác biệt mẫu sản phẩm mới (chiến

lược tạo ra sự khác biệt)

Trang 70

XÁC ĐỊNH TÊN CỦA CHIẾN LƯỢC

CẠNH TRANH

a Chiến lược phản ứng nhanh:

- Tận dụng năng lực thiết kế mạnh để liên tục đưa ra các sản phẩm mới và đáp ứng yêu cầu khách hàng Chú ý: phong tục, văn hóa từng loại hình thị trường Châu Á, Châu Âu…

- Tận dụng năng lực sản xuất nhanh và linh hoạt để đáp ứng nhu cầu các đơn đặt hàng

- Đội ngũ Marketing nhanh nhạy với thị trường

Trang 71

CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH

b Chiến lược tập trung cho phần thị trường thích

hợp:

- Châu Á (Nhật Bản): thiết kế sản phẩm phù hợp phong tục,tập quán, văn hoá.Ví dụ: sản phẩm ít

Trang 72

CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH

Trang 73

THUẬN LỢI

1 Thị trường XK tăng trưởng nhanh vì Việt Nam gia nhập

WTO.

2 Nguồn nhân công rẻ.

3 Nguồn nguyên liệu rẻ, dồi dào.

4 Chính sách PT nông nghiệp, nông thôn.

5 Xu hướng quan tâm sức khõe và giữ gìn thiên nhiên.

Ngày đăng: 14/03/2013, 14:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Châu Âu: chú ý yếu tố hình dáng, kích thước sản phẩm: to lớn, nhiều góc cạnh,… - Chiến lược kinh doanh mây tre đan
h âu Âu: chú ý yếu tố hình dáng, kích thước sản phẩm: to lớn, nhiều góc cạnh,… (Trang 71)
THIẾT LẬP MÔ HÌNH KINH DOANH TUYỆT HẢO CHO Ý TƯỞNG KINH DOANH - Chiến lược kinh doanh mây tre đan
THIẾT LẬP MÔ HÌNH KINH DOANH TUYỆT HẢO CHO Ý TƯỞNG KINH DOANH (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w