1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI TAP HAI MAT PHANG SONG SONG-HH11-CB

11 5,7K 98
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập về hai mặt phẳng song song
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 359,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi tËp vÒ hai mÆt ph¼ng song song... aChứng minh AM//A’M’.. b Tìm giao điểm của AB’C’ với đường thẳng A’M... Chứng minh G là trọng tâm tam giác AB’C’... Tóm lại : 3-Biết cách xác định

Trang 1

Bµi tËp vÒ hai mÆt ph¼ng song song

Trang 3

1.Nêu một số phương pháp chứng minh: a // (P)

P21: a  ( ) P  

aP a b bP

 ( ), ( ) //( )

2.Nêu một số phương pháp chứng minh: (P) // (Q)

( ) P ( ) Q

 ( ) P a b , , a c¾t b

a // (Q), b // (Q)

( ) P a b , , a c¾t b, a’ c¾t b’

a // a’, b // b’, a '  ( ), ' Q b  ( ) Q

 (P) // (R), (Q) // (R)

 ( ) P ( ) Q

P22:

P23:

P21:

P22:

P23:

Trang 4

P

Q

a

x A

B

A

3 C¸ch t×m giao tuyÕn cña 2 mÆt ph¼ng

 , ( )

A B P

 , ( )

 ( ) P  ( ) QdquaAB

 ( ),  ( )

A P A Q

a b aP bQ

 ( ),  ( )

 //( ), ( )

x P

Q

a

A

 ( ) P  ( ) QAx

(Ax // a)

 ( ) P  ( ) QAx

(Ax // a)

P21:

P22: Tìm A  ( ), P A  ( ) Q

Tìm phương của giao tuyến

C1:

C2:

Trang 5

Q

a

x A

C3:

C4:

( ) // , ( ) // P a Q a

 ( ) P  ( ) QAx

( ) //( ), ( ) R Q R ( ) Q a

3 C¸ch t×m giao tuyÕn cña 2 mÆt ph¼ng (tiÕp)

R Q

P

a

x A

(Ax // a)

 ( ) P  ( ) QAx

(Ax // a)

Trang 6

BCD’A’ là hbh

BD // B’D’

BDD’B’ là hbh

BA’// D’C

Bài tập :3 ( trang 71)

Cho hình hộp : A B C D A’ B’ C’ D’

a) mp ( BDA’ ) // mp ( B’D’C )

D

B

A

A'

B'

D'

C'

BD // (B’D’C) BA’// (B’D’C)

Lời giải:

Vì BD D’C là hbh (là mặt chéo hình hộp) nên BD // B’D’  BD // mp ( B’D’C ) (*)

Lại có B CD’ A’ là hbh ( là mặt bên hình hộp) nên BA’ // D’C Do đó BA’ // mp ( B’D’C ) (**)

Từ (*) và (**) ta có mp ( BDA’ ) // mp ( B’D’C ).

Muốn CM: (BDA’)//

(B’D’C) ta dùng cách

nào?

Trang 7

c) G1,G2 chia AC’ thành 3 phần bằng nhau.

CM: G1, G2 lần l ợt là trọng tâm của tam giác

BDA’ và tam giác B’D’C

b) Đ ờng chéo AC’ đi qua các trọng tâm G1,G2 của tam giác BDA’ và B’D’C

O G 2

G 1

I'

I

D

C

B

A

A'

B'

D'

C'

G1 là trọng tâm  A’BD

G1 là trọng tâm  ACA’

G1I là đường TB  A C G2 G2I’ là đường TB  C’ A’ G1

AG1 = G1G2 G1G2 = G2C’

Xác định G1, G2

Trang 8

MN // KE

(cùng //

BD)

KE // JF

(cùng // BD)

d) CMR: các điểm M,N,E,F,J,K lần l ợt là trung điểm của các cạnh B C, C D , D D’, D’ A’ , A’ B’, D’ B cùng nằm trên

một mp.

N M

K

E

F J

C D

B A

A'

B'

D'

C'

KE // BD NE // A’B

Em có nhận xét gì vị trí của các đ ờng MN,KE,JF

M,N,E,F,J,K đồng phẳng

M,N,E,K đp E,F,J,K đp (MNEK)// (A’BD)

(FJEK)// (A’BD) (t ơng tự)

Trang 9

Bài 2: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’.Gọi M.M’ lần lượt là trung

điểm BC,B’C’

a)Chứng minh AM//A’M’

b) Tìm giao điểm của (AB’C’) với đường thẳng A’M

A

B’

C’

C

B

A’

M

M’

K

Trang 10

B’

C’

C

B

A’

M

M’

Bài 2: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’.Gọi M.M’ lần

lượt là trung điểm BC,B’C’.

c) Tìm giao tuyến d của 2 mặt phẳng (AB’C’) và ( BA’C’).

d) Tìm giao điểm G của (AMM’) với đường thẳng d.

Chứng minh G là trọng tâm tam giác AB’C’.

N

Trang 11

Tóm lại :

3-Biết cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng.

4-Biết áp dụng định lý Ta Lét vào chứng minh các đoạn thẳng t ơng ứng tỉ

lệ , các đ ờng thẳng cùng song với một mặt phẳng

5-Bài tập vn: 35, 38 , 39 ( trang:68)

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w