II-Tính chất vật lý- Là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm màu vàng - Tan vô hạn trong nước... Viết công thức phân tử, công thức electron, Công thức cấu tạo của HNO3?.
Trang 1QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
Trang 2Tæ ho¸
Gv: lª thÞ ph îng
Trang 6Đó là hiện tượng gì?
Trang 7AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
A AXIT NITRIC:
II- Cấu tạo phân tử
I-Tính chất vật lý
III-Tính chất hoá học
2/ Tính oxi hóa mạnh 1/ Tính axit
TiÕt 14:
Trang 8I Tính chất vật lý Quan sát cốc
đựng HNO3 và trả lời phiếu bài tập sau
Phiếu bài tập số 1
- Trạng thái :………
- Khối l ợng riêng:………
- Màu sắc :………
- Nhiệt độ sôi: ………
- Dung dịch HNO3 đặc có C%
Câu hỏi 1 :(1 phút )
lỏng
D=1,52g/cm 3
Không màu
86 0 C
68%
Trang 9Câu hỏi 2 :(4 phút ) :Quan sát 2 bình đựng dung dịch
HNO3 sau :
Trang 101: Lọ nào chứa HNO3 mới, lọ nào chứa HNO3 đã để lâu trong phòng thí nghiệm.
-3: Vậy theo em phải làm thế nào để bảo quản HNO3
trong phòng thí nghiệm ? đưa ra lí do của em?
Trang 11II-Tính chất vật lý
- Là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
màu vàng
- Tan vô hạn trong nước
Trang 12
Viết công thức phân tử, công thức electron, Công thức cấu tạo của HNO3? Xác định số oxi hoá của Nitơ trong HNO3 ?
I- Cấu tạo phân tử
Công thức phân tử: HNO3 ( M = 63 )
Công thức electron Công thức cấu tạo :
Trang 13III- Tính chất hoá học
Tõ cÊu t¹o ,tr¹ng th¸i «xi ho¸ cđa N trong HNO3 em h·y dù ®o¸n tÝnh
chÊt cđa HNO3
H – O – N
O O
Trang 14Viết phương trình điện li của HNO3 trong dung dịch
3-Lấy ví dụ về tính axit của axit nitric, viết PTHH?
- Làm đỏ quỳ tím, tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối của
axit yếu hơn tạo muối nitrat
HNO3 + NaOH NaNO3 + H2O
2HNO3 + CuO Cu(NO3)2 + H2O
2HNO3 + CaCO3 Ca(NO3)2+ CO2 + H2O
Trang 152/ Tính oxi hóa mạnh
Cho mét mÈu Cu vµo dung dÞch HCl th× thu
thÝch
Tr êng hỵp nµo cã ph¶n øng x¶y ra,viÕt ph ¬ng tr×nh ion rĩt gän
øng cịng kh«ng x¶y ra
Trang 161.3Ag + 4HNO3 loãng NO + 3AgNO3 + 2H2O
2 Pb + 4HNO3 đặc 2NO2 + Pb(NO3)2.+ 2H2O
3.Fe + 4HNO3 đặc NO2+ Fe(NO3)3 +2H2O
4.3Cu +8 HNO3 loãng 2NO + 3Cu(NO3)2 + 4H2O
0 +5 +2 +1
0 +5 +4 +2
0 +5 +4 +3
0 +5 +2 +2
Trang 17a Với kim loại:
2/ Tính oxi hóa mạnh
Oxi hoá hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt)
Đưa kim loại đến mức oxi hoá cao nhất, tạo muối nitrat
* Với kim loại có tính khử yếu : Cu , Ag, Pb
Cu+ HNOCu+ HNO33((đđ))→→ Cu(NO3)2+ NO2 + H2O
Trang 18Với những kim loại có tính khử mạnh thì sản phẩm oxi hoá của HNO3 là gì?
* Với kim loại có tính khử mạnh :Mg, Zn, Al HNO3 loãng
+5 +1 0 - 3
Trang 19- Fe, Al bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc nguội
Đưa kim loại về mức oxi hoá cao nhất
Trang 20Như vậy, kim loại tác dụng với axit nitric phụ thuộc vào yếu tố nào? Nêu sản phẩm oxi hoá của HNO3 cụ thể trong từng trường hợp?
Gọi M: kim loại; n: hóa trị cao nhất của M
3 loa õng
M : k
hư û m ạn
Trang 21Tính chất hoá học đặc trưng của axit nitric?
Củng cố bài:
Kim loại
(trừ
Au,
Phi kim
(C,S )
Với hợp chất
Trang 22Viết phương trình phản ứng xảy ra giữa Fe, Cu lần lượt với các dung dịch axit sau: HCl loãng, H2SO4 loãng, HNO3 loãng?
Trang 23PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh tính chất hóa học của axit nitric?
Khi tác dụng với kim loại axit nitric không tạo khí (1) , mà HNO3 đặc tạo khí màu (2) đó là (3) , HNO3 loãng tạo (4)
Trang 24Cu + HNO đặc Cu + HNO loãng
Trang 25CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH