1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hàm số mũ và logarit

19 796 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 277,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ 2:Tính đạo hàm của mỗi hàm số sau:a... đạo hàm của hàm số lôgarit3.. đạo hàm của hàm số mũ và hàm số logarit... đạo hàm của hàm số lôgarit3.. đạo hàm của hàm số mũ và hàm số logari

Trang 1

1.Khái niệm hàm số mũ và hàm số lôgarit.

+) Hàm số dạng y=ax : hàm số mũ cơ số a (hàm số mũ) Với a là một số d ơng và khác 1

+) Hàm số dạng y=logax : hàm số logarit cơ số a (hàm số lôgarit)

b Chú ý:

y=logx (hoặc lgx) :hàm số lôgarit cơ số 10

y=lnx : hàm số lôgarit cơ số e

y=ex : còn kí hiệu là y=exp(x)

a định nghĩa (sgk/101)

Trang 2

2 Một số giới hạn liên quan đến hàm số mũ và hàm số lôgarit

2.1.Hàm số y=ax liên tục trên R

Hàm số y=logax liên tục trên R*

+

Ví dụ 1:

Tính các giới hạn sau:

x

a

1

lim

)

+∞

>

lim

)

>

x c

x

sin log

lim

)

0

>

2.2 định li 1:(sgk/102)

1

) 1

ln(

lim

>

x

x

1

1 lim

>

x

Trang 3

3 đạo hàm của hàm số mũ và hàm số logarit.

3.1 đạo hàm của hàm số mũ:

a)hàm số y=ax có đạo hàm tại mọi điểm x ∈ Rvà

( ax )’= ax.lna; Nói riêng ta có (ex)’= ex

b)Nếu hàm số u=u(x) có đạo hàm trên J thi hàm số y=au(x) có

đạo hàm trên J và

( au(x) )’= u’(x) au(x).lna;

Nói riêng ta có ( eu(x) )’= u’(x) eu(x).

Trang 4

Ví dụ 2:Tính đạo hàm của mỗi hàm số sau:

a y =(x 2 +1)e x

b y = (x+1)e 2x

c y = e x sinx

a)hàm số y=ax có đạo hàm tại mọi điểm x ∈ Rvà

( ax )’= ax.lna; Nói riêng ta có (ex)’= ex

b)Nếu hàm số u=u(x) có đạo hàm trên J thi hàm số y=au(x) có

đạo hàm trên J và

( au(x) )’= u’(x) au(x).lna;

Nói riêng ta có ( eu(x) )’= u’(x) eu(x).

Trang 5

3.2 đạo hàm của hàm số lôgarit

3 đạo hàm của hàm số mũ và hàm số logarit

a)hàm số y= logax có đạo hàm tại mọi điểm x ∈ R+* và (logax)’ = ; Nói riêng ta có (lnx)’=

b)Nếu hàm số u=u(x) nhận giá trị d ơng và có đạo hàm trên J thi hàm số y= loga u(x) có đạo hàm trên J

và (loga u(x))’=

Nói riêng ta có (lnu(x))’=

a ln x

1

x 1

'( ) ( ) ln

u x

'( ) ( )

u x

u x

Trang 6

Ví dụ 3:

a Tính đạo hàm của hàm số y= ln(x2-x+1)

b CMR [ln(-x)]’=1/x với mọi x<0

a)hàm số y= logax có đạo hàm tại mọi điểm x ∈ R+* và (logax)’ = ; Nói riêng ta có (lnx)’=

b)Nếu hàm số u=u(x) nhận giá trị d ơng và có đạo hàm trên J thi hàm số y= loga u(x) có đạo hàm trên J

và (loga u(x))’=

Nói riêng ta có (lnu(x))’=

a ln x

1

x 1

'( ) ( ) ln

u x

'( ) ( )

u x

u x

Trang 7

3.2 đạo hàm của hàm số lôgarit

3 đạo hàm của hàm số mũ và hàm số logarit

Hệ quả:

a) với mọi x khác 0

b) Nếu hàm số u=u(x) nhận giá trị khác 0 và có đạo hàm trên J thi với mọi x khác 0

, 1 (ln )x

x

=

'( ) (ln ( ) )'

( )

u x

u x

u x

=

Trang 8

4 Sự biến thiên và đồ thị của hàm số mũ và hàm số logarit

4.1.Hàm số y= ax

a.Tr ờng hợp a>1:

Bảng biên thiên

+

- +

1 0

0

Trang 9

? Dựa vào fần a)

- Nêu kết luận về đ ờng tiệm cân ngang của đồ thị hàm số y=ax

-Lập bảng biên thiên của hàm số y=ax với 0<a<1

Trang 10

b.Tr êng hîp 0<a<1:

Trang 11

Ghi nhớ:

Hàm số y=a x

+) có tập xác định là R và tập giá trị là khoảng (0; )

+) đồng biên trên R khi a>0, nghịch biến trên R khi

0<a<1;

+) Có đồ thị

-đi qua điểm (0;1)

- nằm ở phía trên trục hoành,

-Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang,

+∞

a>1

0<a<1

Trang 12

4.2.Hµm sè y= logax

a>1

Trang 13

4.2.Hµm sè y= logax

0<a<1

Trang 14

4.2.Hµm sè y= logax

Trang 15

VÝ dô 4: lËp b¶ng biÕn thiªn cña

hµm sè y=logax

Th1: a>1

Th2: 0<a<1

Trang 16

* Có tập xác định là khoảng (0; ) và tập giá trị là R

* đồng biến trên khoảng (0; ) khi a>1, nghịch biến trên khoảng (0; ) khi 0<a<1;

*Có đồ thị :

+) đi qua điểm (1;0)

+) Nằm ở bên phải trục tung,

+) Nhận trục tung làm tiệm cận đứng.

+00

+00

+00

Trang 17

Ghi nhớ: Hàm số y= logax

* Có tập xác định là khoảng (0; ) và tập giá trị là R

* đồng biến trên khoảng (0; ) khi a>1, nghịch biến trên khoảng (0; ) khi 0<a<1;

*Có đồ thị :

+) đi qua điểm (1;0)

+) Nằm ở bên phải trục tung,

+) Nhận trục tung làm tiệm cận đứng.

+00

+00

+00

a>1

M M’

0<a<1

Trang 18

-Cñng cè bµi tËp vÒ nhµ:

-Bµi tËp sgk/112 vµ 113

Trang 19

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o vµ c¸c em häc

sinh

Ngày đăng: 19/07/2014, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biên thiên - Hàm số  mũ và logarit
Bảng bi ên thiên (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w