1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 31. PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

9 820 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 31. Phương Trình Mũ Và Phương Trình Lôgarit
Tác giả Tổ Toán Tin
Trường học Trường THPT Nguyễn Trãi
Thể loại tài liệu
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 435 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một người gửi tiết kiệm tai ngân hàng với lãi suất 14%/năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn.. Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đ ầu ?... Một người gửi tiết k

Trang 1

Tiết 31 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG

TRÌNH LÔGARIT

Sở GD-ĐT ĐĂKLĂK TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

Nhóm biên soạn:

Tổ TOÁN TIN

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

?1 Tìm x biết:

8x = 4 32x−1 = 27x

2 x 2

3 x 2

⇔ =

2 3

x

⇔ =

2 1 3

3 x− 3 x

2 x 1 3 x

1

x

⇔ = −

Lời giải: 8x = 4

?2 Một người gửi tiết kiệm tai ngân hàng với lãi suất 14%/năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban

đ ầu ?

Trang 3

Giải:Gọi P là số tiền ban đầu.

Số tiền lãi sau 1 năm là: T1 = P.0,14

Số tiền lĩnh được sau 1 năm là: P1 = P + P.0,14 = P(1+0,14)

Tương tự số tiền lĩnh sau n năm là: Pn = P(1+0,14)n

Để thu được số tiền gấp đôi ban đầu thì Pn = 2P

Vậy 2P = P(1+0,14)n <=> 2 =(1+0,14)n <=> (1,14)n = 2

Số tiền lãi sau 2 năm là: T2 = P1.0,14

Số tiền lĩnh được sau 2 năm là:

P2 = P1 + T2 = P1(1+0,14) = P(1+0,14)2

1,14

log 2 5, 29

n

⇔ = = Vì n là số tự nhiên nên n = 6

Vậy phải gửi 6 năm mới thu được số tiền gấp đôi ban đầu

?2 Một người gửi tiết kiệm tai ngân hàng với lãi suất 14%/năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu?

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 4

Phương trình mũ cơ bản có dạng: ax = b (1) (a> 0, a ≠1)

Cách giải:

Minh hoạ bằng đồ thị

I PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Với b > 0 ta có ax = b <=> x = loga b

1 Phương trình mũ cơ bản:

Bài 5 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH

LÔGARIT

Với b ≤ 0 phươ ng trình (1) vô nghiệm

Kết luận

phươ ng trình ax = b ( a > 0, a ≠1 )

b > 0 Phương trình có nghiệm duy nhất

b ≤ 0 Phương trình vô nghiệm

loga

Ví dụ: Giải phương trình: 5x = 7 ⇔ = x log 75 do b = 7 > 0

Trang 5

aA(x) = b đưa về dạng af(x) = ag(x)

Ví dụ: Giải phương trình

7 2

2 7

xx

2 Cách giải phương trình mũ đơn giản:

a Đưa về cùng cơ số

Bài 5 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

 f(x) = g(x)

7 7

2 2

x− − +x

3x 5 x 3

4x 8

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x = 2

b Đặt ẩn phụ:

Ví dụ: Giải phương trình: 52x − 4.5x − = 5 0(1)

Giải: Đặt 5x = t (t > 0)

2

5 0

t t

= − <

⇔  = > (nhận) Với t = 5: (loại) 5 5

1

x

=

⇔ = ⇔ = Vậy phương trình có nghiệm x = 1

Trang 6

7 3−x x = 1(1)

2 Cách giải phương trình mũ đơn giản

a Đưa về cùng cơ số

Bài 5 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

b Đặt ẩn phụ

c Lôgarit hoá

Ví dụ: Giải phương trình :

Lời giải: Lấy logarit hai vế của phương tình theo cơ số 3 ta được:

3

(1) ⇔ log (7 3 ) log 1−x x = 3

2 3

3

0 log 7 log 7

x x x

 =

⇔  =

= −



Vậy pt có 3 nghiệm x = 0, x = log 7,3 x = − log 73

Trang 7

2 3 2

2x − −x = 4

Bài 5 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

1 Giải các phương trình sau:

a) (0,7) (0,7)x+5 1 3− x = 3

25x − 5.15x + 4.9x = 0

b)

c)

Kết quả a x = −1; x = 4 b x = −6 log 30.7

c 5

3

0; log 4

x = x =

HOẠT ĐỘNG NHÓM

d) 1.52 5.5 250

5

x + x =

d x = 2

Trang 8

5 8

1 2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1 Số nghiệm của phương trình là:

2 Nghiệm của phương trình là:

7 4

2

2 x − +x = 1

C

B

Bài 5 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

Trang 9

Bài 5 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

TỔNG KẾT BÀI HỌC

1 Phương trình mũ cơ bản:

phươ ng trình ax = b ( a > 0, a ≠1 )

b > 0 Phương trình có nghiệm duy nhất

b ≤ 0 Phương trình vô nghiệm

loga

x = b

2 Cách giải một số phương trình mũ đơn giản

a Đưa về cùng cơ số

b Đặt ẩn phụ

c Lôgarit hoá

BTVN: 1, 2 TRANG 84 SGK

Ngày đăng: 19/09/2013, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w