Chương 1: TỔNG QUAN Giới thiệu Làm việc với tài liệu Word Tiếng Việt trong Winword Bài tập... Giới thiệu Là phần mềm soạn thảo văn bản Ra đời từ cuối những năm 1980 Chạy trê
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
TRUNG TÂM TIN HỌC
WoRD
Trang 2 Chương 1: TỔNG QUAN
Trang 3Chương 1: TỔNG QUAN
Giới thiệu
Làm việc với tài liệu Word
Tiếng Việt trong Winword
Bài tập
Trang 4I Giới thiệu
I.1 Giới thiệu
Là phần mềm soạn thảo văn bản
Ra đời từ cuối những năm 1980
Chạy trên HĐH Windows của Microsoft
Nằm trong bộ phần mềm Microsoft
Office
Chương 1: TỔNG QUAN
Trang 5I.2 Khởi động Winword
Microsoft Word
…
Chương 1: TỔNG QUAN
Trang 6I.3 Màn hình làm việc
Chương 1: TỔNG QUAN
Trang 7 Các thành phần cơ bản
Thanh tiêu đề (Title Bar): chứa tên chương
trình và tệp tin đang mở
Thanh trình đơn (Menu Bar): chứa toàn bộ
các lệnh của Word
Thanh công cụ chuẩn (Standard Bar):
chứa một số các nút biểu tượng cho phép chọn nhanh các lệnh của Word
Thanh định dạng (Formatting Bar): chứa
các nút lệnh thực hiện định dạng văn bản
Thước kẻ và Tab (Rule and Tab): chứa
thước và các nút cho phép canh lề văn bản
Cửa sổ soạn thảo…
Chương 1: TỔNG QUAN
Trang 8 Chọn hiển thị hoặc ẩn các thành phần
Chọn View \ Tool Bar
Right click vào Menu Bar…
Trang 9I.4 Thoát khỏi Winword
Chọn File \ Exit
Chọn nút (X) ở góc phải phía trên
cửa số làm việc
Chương 1: TỔNG QUAN
Trang 10II Làm việc với tài liệu Word
II.1 Tạo tài liệu mới
Khi mở Word thì một văn bản mới mặc nhiên được tạo ra với tên ngầm định là
Document1, …
Chọn File\New
Chọn nút New trên thanh công cụ
Cltr+N
Chương 1: TỔNG QUAN
Trang 11II.2 Lưu tài liệu
Chọn nút Save trên thanh công cụ
Cltr+S
Lưu tài liệu mới
Chương 1: TỔNG QUAN
Trang 12II.3 Mở tài liệu
Chọn nút Open trên thanh công cụ
Double Click vào teptin.doc
Chương 1: TỔNG QUAN
Trang 13III Tiếng Việt trong Winword
III.1 Gõ tiếng Việt
Cần phải cài đặt một trong các bộ gõ tiếng
Việt: UniKey, VietKey, VietWare, ABC, …
Kiểu gõ Telex
F dấu huyền
s dấu sắc
x dấu ngã
r dấu hỏi
j dấu nặng
Chương 1: TỔNG QUAN
Trang 14III.2 Bảng mã tiếng Việt thường sử dụng
23-Vietware_X Font VNTimes New
Roman
15-TCVN3-ABC Font VNTimes
39-VN Unicode-1 Times New Roman
29-VNI-WIN VNI-Times
Khuyến cáo
Nên sử dụng mã Unicode
Chương 1: TỔNG QUAN
Trang 15IV Một số thao tác trong màn hình soạn thảo
IV.1 Di chuyển con trỏ (dấu nháy)
• Dùng chuột: nháy chuột tại vị trí muốn chuyển đến
• Dùng bàn phím:
: Qua trái, phải 1 kí tự
: Lên trên, xuống dưới một hàng
• Home : Về đầu hàng hiện hành
• End : Về cuối hàng hiện hành
• PgUp : Lên trên một trang màn hình
• PgDn : Xuống dưới một trang màn hình
• Ctrl + PgUp : Về đầu trang
• Ctrl + PgDn : Về cuối trang
• Ctrl + Home : Về đầu văn bản
• Ctrl + End : Về cuối văn bản
Chương 1: TỔNG QUAN
Trang 16IV.2 Chọn khối văn bản (bôi đen)
• Dùng chuột
• Chọn một từ: nhắp đôi chuột tại từ đó
• Chọn một khối (một hoặc nhiều dòng): nhắp
chuột tại vị trí bắt đầu (kết thúc), giữ chuột và kéo
rê chuột đến vị trí kết thúc (bắt đầu)
• Dùng phím
• Shift + ←→ : chọn một hoặc nhiều kí tự trái/phải
• Shift + ↑↓ : chọn một hoặc nhiều dòng trên/dưới
• Ctrl + Shift + ← → : chọn một hoặc nhiều từ
trái/phải
• Shift + Home/End: chọn từ vị trí con trỏ đến
đầu/cuối hàng
• Ctrl + Shift + Home/End: chọn từ vị trí con trỏ về
Chương 1: TỔNG QUAN
Trang 17IV.3 Xóa
con trỏ
đó, sau đó nhấn phím Delete hoặc
Back space
Chương 1: TỔNG QUAN
Trang 18IV.4 Chép khối văn bản
Chọn khối văn bản cần chép
Chọn Edit \ Copy hoặc nhấn Ctrl + C
Chuyển con trỏ đến vị trí cần chép đến
Chọn Edit \ Paste hoặc nhấn Ctrl + V Chương 1: TỔNG QUAN
Trang 19IV.5 Di chuyển khối văn bản
Chọn khối văn bản cần di chuyển
Chọn Edit \ Cut hoặc nhấn Ctrl + X
Chuyển con trỏ đến vị trí cần chuyển đến
Chọn Edit \ Paste hoặc nhấn Ctrl + V Chương 1: TỔNG QUAN
Trang 20IV.6 Phục hồi trạng thái trước đó
(Redo\Undo)
Huỷ bỏ thao tác vừa thực hiện trước
đó: chọn Edit \ Undo hoặc nhấn
Ctrl + Z
Edit \ Redo hoặc nhấn Ctrl + Y Chương 1: TỔNG QUAN