Đ61-63: SYMBOL, PICTURE, WORDART1 - Chèn ký tự đặc biệt Symbol - Vaứo menu Insert, choùn symbol Xuaỏt hieọn hoọp thoaùi: - Trong oõ Font, choùn Symbol hoaởc Wingdings - ẹaởt con tro
Trang 1Đ61-63: SYMBOL, PICTURE, WORDART
1 - Chèn ký tự đặc biệt (Symbol)
- Vaứo menu Insert, choùn symbol Xuaỏt hieọn hoọp thoaùi:
- Trong oõ Font,
choùn Symbol hoaởc
Wingdings
- ẹaởt con troỷ taùi vũ trớ caàn cheứn
- Choùn kyự tửù hỡnh
caàn thieỏt
- Nhaỏn nuựt Insert
•- Nhaỏn Close ủeồ
ủoựng.
Trang 2§61-63: SYMBOL, PICTURE, WORDART
2) Chèn hình ảnh (picture)
- Vào menu Insert Picture ClipArt:
- Nhấn nút GO
a) Chèn từ thư viện hình:
- Chọn hình ảnh cần thiết để chèn vào
văn bản.
•- Nhấn Close để đóng.
Trang 3§61-63: SYMBOL, PICTURE, WORDART
- Vào menu Insert Picture From File xuất hiện hộp thoại:
- Định vị thư mục chứa tập tin ảnh.
a) Chèn từ tập tin ảnh của người dùng:
- Chọn tập tin ảnh
cần thiết để chèn vào
văn bản.
•- Nhấn nút Insert.
Trang 4§61-63: SYMBOL, PICTURE, WORDART
- Chọn hình ảnh nháy phải chuột XH menu tắt chọn lệnh Format picture:
* Hiệu chỉnh kích thước: Chọn hình ảnh kéo thả các nút quai xung quanh để thay đổi kích thước
* Hiệu chỉnh vị trí :
c) Hiệu chỉnh hình ảnh:
- Chọn trang Lay out
-Chọn kiểu định vị
thích hợp OK
- Dùng chuột kéo thả hình
ảnh để thay đổi vị trí.
Trang 5§61-63: SYMBOL, PICTURE, WORDART
3) Chèn chữ nghệ thuật (wordArt):
Cách 1: Insert picture Word Art
Cách 2: Nháy biểu tượng trên thanh công cụ Drawing
- Chän mÉu thÝch hỵp OK
Trang 6§61-63: SYMBOL, PICTURE, WORDART
- Chọn font chữ, kích thước.
- Nhập nội dung.
- OK
* Hiệu chỉnh:
- Nháy chọn WordArt, xuất
hiện thanh công cụ:
COMPUTER
Trang 7§61-63: SYMBOL, PICTURE, WORDART
Ý nghĩa các nút lệnh trên thanh công cụ:
Trang 8§61-63: SYMBOL, PICTURE, WORDART
Bài tập củng cố