Để tránh người khác tự do sữa chữa văn bản ta thường đặt mật khẩu cho văn bản: Mật khẩu được gán cho văn bản dưới dạng dùng để mở và dùng để sửa Cách thực hiện: 1.. Nhập mật khẩu để mở v
Trang 21 Bật tính năng gõ tắt:
1 Chọn Tool AutoCorreect option hoặc Insert
Auto Text Auto Text
2 Đánh dấu vào Replace Text As you Type
3 Gõ cụm từ viết tắt vào mục Replace
4 Gõ cụm từ thay thế vào mục With
5 Nháy Add
6 Nháy OK
Trang 3Lưu ý: muốn thay thế cụm từ viết tắt bàng cụm từ thay thế có định dạng ta gõ và định dạng cụm từ thay thế trước Sau đó chọn cụm từ thay
hoặc Insert Auto Text Auto Text
Trang 4Các tùy chọn trong bảng chọn AutoCorrect
Correct Two INtial Capitals: tự động sửa chữa chữ cái thứ hai thành nếu cả 2 chữ cái đầu tiên trong câu là chữ in hoa
Capitalize first letter of sentecens: tự động chuyển chữ cái đầu câu thành chữ in hoa.
Trang 5Để tránh người khác tự do sữa chữa văn bản ta thường đặt mật khẩu cho văn bản:
Mật khẩu được gán cho văn bản dưới dạng dùng để mở và dùng để sửa
Cách thực hiện:
1 Chọn tool option
2 Nháy trang Security
3 Nhập mật khẩu để mở văn bản vào ô password to open
4 Nhập mật khẩu để sữa văn bản vào ô password to modify
5 Nháy ok
Lưu ý: mật khẩu phải nhập hai lần giống hệt nhau, có phân biệt chữ hóa và chữ thường
Trang 6Chọn menu View – Header and Footer
Nhập nội dung tiêu đề đầu ở khung Header và tiêu đề cuối ở khung Footer
Nhắp nút Switch between header and footer trên thanh công cụ để chuyển từ khung tiêu đề đầu về khung tiêu đề cuối
Nhắp vào nút Insert Page Number: để chèn số trang
Nhắp Close để trở về văn bản
Trang 7Chèn số
trang
Di chuyển từ khung tiêu đề đầu sang
cuối
Trang 8Muốn ngắt trang tại vị trí bất kỳ ta thực hiện như sau:
•Di con trỏ đến vị trí cần ngắt trang
•Vào menu Insert Break, trong hộp hội thoại Break chọn:
Page Break: Chèn ngắt trang vào vaờn baỷn
Trang 91 Chọn lệnh Insert Break
2 đánh dấu page break
3.Nháy OK
Trang 10Thực hiện lệnh Insert Page number và thực hiện:
1 Chọn lề trên hay lề dưới ở mục position
2 Chọn vị trí trên lề ở mục Alignment
3 Đánh dấu để hiển thị số trang ở trang đầu ở mục Show number on first page
4 Nháy Format nếu cần định dạng lại, nếu không nháy ok
5 Nếu nháy Format chọn kiểu cho số trang ở mục number
of format
6 Chọn số trang bắt đầu ở mục stat at
7 Nháy ok
Trang 111 Chọn lề trên hay dưới
2 Chọn vị
trí lề
3 Đánh dấu
để hiển thị số
trang ở trang
đầu
4 Nhấn Format nếu cần ( nếu không nháy OK)
5 Chọn kiểu cho số trang
6 Cho số trang bắt đầu
7 Nháy OK
Muốn xoá và chèn lại số trang, chọn ViewHeader and Footer, chọn phần số trang và nhấn phím Delete.
Trang 12Chọn menu File Print Preview hay nhắp vào biểu
tượng Print Preview trên thanh công cụ:
•Nhấn nút Close trên thanh công cụ Print Preview để về
văn bản
Nút xem
VB một
trang
Nút tăng, giảm kích thước
Nút Hiện
ớc
Nút dồn văn bản
Nút xem
VB nhiều trang
Trang 13•Chän menu: File – Print, hoÆc CTrl +P:
Trang 14Trong khung Name: Chọn loại máy in
Khung Page Range: Chọn phạm vi in
All: In tất cả các trang
Current Page: In trang hiện tại ( Trang có con trỏ
đứng )
Pages: In từ trang đến trang
Number of Copyes: Qui định số bản in cho một trang