− Hiểu phản ứng trùng hợp, trung ngưng và nhận dạng được monome để tổng hợp polime.. Khái niệm : – Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ gọi là mắt xích li
Trang 1BÀI 16 : ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME
1) Mục đích yêu cầu :
– Biết sơ lược về polime: khái niệm, phân loại, cấu trúc, tính chất
− Hiểu phản ứng trùng hợp, trung ngưng và nhận dạng được monome để tổng hợp polime
2) Trọng tâm :
– Cấu tạo −Tính chất Lý hóa − Điều chế polime
3) Đồ dùng dạy học :
– Thí nghiệm minh họa, tranh ảnh, phim ảnh về polime, …
4) Tiến trình :
I KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP :
1 Khái niệm : – Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn
do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau
− Thí dụ: Polietilen (CH2 CH )2 n do các mắc xích
LK với nhau Nilon–6
(NH[CH ] CO ) do các mắt xích 2 5 NH[CH ] CO2 5
tạo nên.
− n : hệ số polime hóa (độ polime hóa), n lớn PTK polime càng lớn
– Các PT tạo các mắt xích : monome TD:
CH CH
2 Phân loại :
° Theo nguồn gốc :
Thiên nhiên (cao su, xenlulozơ, ), Tổng hợp (polietilen, nhựa phenol formaldehit, …), Nhân tạo hay bán tổng hợp (chế hóa một phần polime thiên nhiên (xenluozơ nitrat, tơ visco, …)
° Theo cách tổng hợp :
Do phản ứng trùng hợp và trùng ngưng : TD:
(CH2 CH )2 n và (CH2 C H )2
Cl
: polime trùng hợp (HN [CH ] NH CO [CH ] CO ) 2 6 2 n : polime trùng
ngưng
° Theo cấu trúc (Phần II) :
3 Danh pháp : – Tên polime = Poli + tên monome
TD : (CH2 CH )2 : Polietilen, ( C H O )6 10 5 n :
Trang 2polisaccarit
− Nếu tên monome gồm 2 từ trở lên thì từ 2 monome
tao nên polime phải để trong ngoặc đơn TD :
(CH2 CHCl )n poli(vinyl clorua)
6 5
C H
poli(butađien stiren)
;
− Một số polime có tên riêng (tên thông thường) TD : ( CF CF )2 2 n
Teflon ; (NH [CH ] CO ) 2 5 n
Nilon 6 ; 6 10 5 n
Xenlulozơ
(C H O )
II CẤU TRÚC :
1 Các dạng cấu trúc của polime :
– Mạch không phân nhánh (Amilozơ, …),
− Phân nhánh (Amilopectin, Glicogen, …)
− Mạng không gian (Nhựa bakelit, Cao su lưu
hóa, …)
a) b)
c)
2 Cấu tạo điều hòa và không điều hòa :
− Cấu tạo điều hòa: theo trật tự nhất định (đầu
đuôi) TD:
− Cấu tạo không điều hòa: không theo trật tự
CH C H CH C H CH C H CH C H
Trang 3nhiệt dẻo Hoặc phân hủy gọi là chất nhiệt rắn
Đa số polime không tan trong nước, tan trong
dung môi thích hợp(TD: Cao su tan trong Benzen, Toluen, …
Polime tính dẻo (polietilen, polipropilen, …),
tính đàn hồi (cao su), kéo sợi (nilon−6, nilon−6,6, …), trong suốt, không giòn (poli(metyl metacrylat)), cách điện, cách nhiệt (polietilen, poli(vinyl clorua)), tính bán dẫn (poliaxetilen, polithiophen).
2 Tính chất hóa học :
a) Phản ứng giữ nguyên mạch polime: TD:
(CH CH )2 n
nNaOH to (CH CH )2 n
3
nCH COONa
H2C
CH2
n
H2C
CH2
n
Cl H
b) Phản ứng phân cắt mạch polime;
Tinh bột, xenlulozơ, protein, nilon, … thủy phân trong môi trường axit, polistiren bị nhiệt phân
stiren, cao su thiên nhiên Isopren TD:
(NH[CH ] CO )2 5 n nH O2 t ,xto nH N[CH ] COOH2 2 5 Polime trùng hợp bị nhiệt phân (hay quang phân)
monome ban đầu P/ư giải trùng hợp (đepolime hóa).
c) Phản ứng khâu mạch polime:
Hấp nóng cao su thô + S Cao su lưu hóa Các mạch polime nối với nhau bởi các cầu S S Đun nóng nhựa Rezol Nhựa rezit, các mạch polime khâu với nhau bởi nhóm CH2 :
Trang 4H 2 C
CH2OH n +
OH H2C n
150 o C
OH
H2C
CHOH
OH H2C n
+ nH2O
Polme khâu mạch có cấu trúc mạng không gian khó nóng chảy, khó tan, bền hơn so với polime chưa khâu mạch
IV ĐIỀU CHẾ :
1 Phản ứng trùng hợp :
Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome), giống hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime)
ĐK: Monome phải có LK bội (TD: CH2 CH2,
CH CHC H , CH2 CH CH CH 2) hoặc là vòng kém bền.
CH2
H2C
CHCH2Cl
H2C
H2C
H2C
H2C HC2
H2
,
Thí dụ:
o
xt, t , P 2
Vinyl clorua (VC)
Cl
CH2 CH )n
Cl
Poli(vinyl clorua (PVC)
H2C HC2 C O
Trang 5o xt,t ,P
6 5
C H (
6 5
CH CH CH CH CH CH )
C H
Poli (butađien stiren)
2 Phản ứng trùng ngưng : Khi đ/nóng các −aminocaproic kết hợp nhau Policaproamit giải phóng H2O
o t
axit aminocaproic
NH[CH ] CO )2 5 n 2
Policaproamit (nilon 6) nH O
Khi đun nóng hh Axit terephtalic và etylen glicol Polieste: Poli(etylen−terephtlat) + H2O
o t
Etylen Glycol Axit terephtalic
n(pHOOC C H COOH) nHO CH CH OH
(
CO C H 6 4 CO O CH 2 CH2 O )n 2
Poli (etylen terephtalat) 2nH O
ĐN: Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều
phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (H 2 O, …).
ĐK: Các monome tham gia phản ứng trùng ngưng phải có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng để tạo được liên kết với nhau.
TD: HOCH CH OH và 2 2 HOOCC H COOH ;6 4
H N[CH ] NH và 2 2 6 2 HOOC[CH ] COOH ;2 5
H N[CH ] COOH; …2 2 5
Củng cố : GVPV lại :
Các tính chất lý hóa, điều chế, ứng dụng, … của Polime
Bài tập : 1 − 8 Trang 89 & 90 − SGK12NC