Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 16 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
16
Dung lượng
730,5 KB
Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này
Nội dung
Kiểm tra bài cũ Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010 Luyện từ và câu Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010 Luyện từ và câu Từ trái nghĩa. Dấu chấm, dấu phẩy Bài 1: Xếp các từ cho dưới đây thành từng cặp có nghĩa trái ngược nhau (từ trái nghĩa): a. đẹp, ngắn, nóng, thấp, lạnh, xấu, cao, dài b. lên, yêu, xuống, chê, ghét, khen c. trời, trên, đất, ngày, dưới, đêm Bài 1: Xếp các từ cho dưới đây thành từng cặp có nghĩa trái ngược nhau (từ trái nghĩa): a. đẹp, ngắn, nóng, thấp, lạnh, xấu, cao, dài b. lên, yêu, xuống, chê, ghét, khen c. trời, trên, đất, ngày, dưới, đêm nóng - lạnh từng cặp có nghĩa trái ngược nhau M: Nhóm 1,(tổ 1): xếp các từ phần a Nhóm 3, 4 (tổ 2): xếp các từ phần b Nhóm 5, 6 (tổ 3): xếp các từ phần c Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010 Luyện từ và câu Từ trái nghĩa. Dấu chấm, dấu phẩy Bài 1: Các cặp từ trái nghĩa là: a. đẹp – xấu b. lên – xuống c. trời–đất ngắn – dài yêu – ghét trên–dưới nóng – lạnh khen – chê đêm–ngày cao – thấp Nhóm 1,(tổ 1): xếp các từ phần a Nhóm 3, 4 (tổ 2): xếp các từ phần b Nhóm 5, 6 (tổ 3): xếp các từ phần c Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010 Luyện từ và câu Từ trái nghĩa. Dấu chấm, dấu phẩy Bài 1: Theo con thế nào là từ trái nghĩa? Các cặp từ trái nghĩa là: a. đẹp – xấu b. lên – xuống c. trời–đất ngắn – dài yêu – ghét trên–dưới nóng – lạnh khen – chê đêm–ngày cao – thấp