1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 7: Cộng trừ đa thức

11 617 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 604,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

của đa thức đó.. của đa thức đó.. Vậy khi tìm bậc của một đa thức, trước hết ta phải .... được gọi là đa thức không và nó không có bậc.. Điền vào chỗ trống để có nội dung đúng: hạng tử k

Trang 1

Bµi: Céng trõ ®a thøc

M«n: To¸n 7

Trang 2

1, Đa thức là một của những Mỗi trong tổng

gọi là một của đa thức đó

2, Dạng thu gọn của đa thức là đa thức

Muốn thu gọn đa thức ta các

3, Bậc của đa thức là bậc của trong dạng

của đa thức đó Vậy khi tìm bậc của một đa thức, trước hết

ta phải

4, được gọi là đa thức không và nó không có bậc

Điền vào chỗ trống để có nội dung đúng:

hạng tử

không còn hạng tử đồng dạng thực hiện phép cộng hạng tử đồng dạng

thu gọn đa thức.

thu gọn

Số 0

Kiểm tra bài cũ :

hạng tử có bậc cao nhất

Trang 3

Đ6 Cộng , trừ đa thức

Để cộng hai đa thức

(Bỏ dấu ngoặc)

( áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp ) (Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng)

Viết hai đa thức và tính tổng của chúng

?1

ta làm như sau:

Cộng hai đa thức:

1.

M = 5x 2 y + 5x 3 –

(5x 2 y + 5x 3) –

2

1 ( xyz - 4x2y + 5x - )

= 5x 2 y + 5x 3 – - 4x2y

- 3 -

2

1

= 5x2y - 4x2y + 5x + 5x + xyz

= x2y

2

1

- 3

2

1

và N= xyz - 4x2y + 5x

-+

M + N =

2

1

( ) ( ) ( )

+

+ 10x + xyz

Ta nói đa thức là tổng của hai đa thức M,N

x2y + 10 x + xyz − 3 21

Trang 4

Trừ hai đa thức:

( Bỏ dấu ngoặc )

( AD tính chất giao hoán, kết hợp ) ( Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng )

2

1 x 5 xy

y x 4 xyz 2 2

(5x2y+ 4x2y)

=

y

x

9 2

=

(5 x2y−4xy2+5x−3)

(− 4xy2− xy2)

+ + (5x− 5x) − xyz 

− +

+

2

1 3

3 x 5 xy

4 y x 5

P = 2 − 2+ −

2

1 x 5 xy

y x 4 xyz− 2 + 2+ −

=

Q và

2

Cho hai đa thức

-Để trừ hai đa thức P và Q ta làm như sau :

P – Q =

3 x 5 xy

4 y

x

5 2 − 2+ −

= − xyz + 4 x2y − xy2 − 5 x + 21

2

xy 5

− − xyz − 2 21

Ta nói đa thức là hiệu của hai đa thức P,Q

y x

9 2 − 5 xy2− xyz − 2 21

Trang 5

KiÓm tra nhanh

:

2

x

P Cho

2

2 xyz y x

xyz Q

2 2

2

x xyz

Q

2 2

2

2 ( xyz y ) xyz x xyz y x

xyz Q

Ta cã:

Trang 6

ViÕt hai ®a thøc vµ tÝnh hiÖu cña chóng

?2

Trõ hai ®a thøc:

2

Trang 7

Các bước cộng , trừ đa thức

- áp dụng quy tắc bỏ ngoặc để bỏ ngoặc

- áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của

phép cộng để nhóm các đơn thức đồng dạng.

- Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.

Trang 8

Bµi 29(SGK-40) TÝnh :

a) (x+y) + (x-y) b) (x+y) - (x- y)

Trang 9

Bµi 31 ( SGK 40) Cho hai ®a thøc

1 xy

5 x

3 xyz

3

TÝnh : M - N ; N - M

4 10

8 2

1 3 3

5

3

+

=

+ +

− + +

+

=

+

− +

− +

− +

=

− +

− +

− +

=

y xy x

xyz

y xy

5 xy 5 x

x xyz

xyz

1 xy 5 x

3 xyz 3 y 3 xy 5 xyz x

5

1 xy 5 x

3 xyz 3 y

3 xy 5 xyz x

5 M

2 2

2 2

2 2

N

4 y

xy 10 x

8 xyz 2

3 1 y

xy 5 xy 5 x

5 x 3 xyz

xyz 3

y 3 xy 5 xyz x

5 1 xy 5 x 3 xyz 3

y 3 xy 5 xyz x

5 1

xy 5 x 3 xyz 3 M

2

2 2

2 2

2 2

− +

+

=

− + + +

+

− +

=

+

− +

− +

=

− +

− +

− +

=

N

§¸p ¸n :

y 3

xy 5 xyz

x 5

NhËn xÐt kÕt qu¶ cña hai ®a thøc M-N vµ

N-M ?

2,5 phót

Trang 10

VÝ Dô : NÕu ®a thøc:

3

2 y

3 yz

0,5 z

x

=

A

=

BA

3

2 y

3 yz

0,5 z

x

Trang 11

Bµi 32 ( SGK-40) T×m ®a thøc P, biÕt :

1 3

) 2

( ) P + x2 − y2 = x2 − y2 + y2 −

a

§ a

t h ø c P

l µ

h i Ö u

c ñ a

® a

t h ø c

v µ

1 4

1 2

3

2 1

3

) 2

( 1

3

2

2 2

2 2

2

2 2

2 2

2

2 2

2 2

2

=

− +

+

− +

=

+

− +

=

− +

=

y

y y

y x

x

y x

y y

x

y x

y y

x P

§¸p ¸n

Ngày đăng: 24/04/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w