của đa thức đó.. của đa thức đó.. Vậy khi tìm bậc của một đa thức, trước hết ta phải .... được gọi là đa thức không và nó không có bậc.. Điền vào chỗ trống để có nội dung đúng: hạng tử k
Trang 1Bµi: Céng trõ ®a thøc
M«n: To¸n 7
Trang 21, Đa thức là một của những Mỗi trong tổng
gọi là một của đa thức đó
2, Dạng thu gọn của đa thức là đa thức
Muốn thu gọn đa thức ta các
3, Bậc của đa thức là bậc của trong dạng
của đa thức đó Vậy khi tìm bậc của một đa thức, trước hết
ta phải
4, được gọi là đa thức không và nó không có bậc
Điền vào chỗ trống để có nội dung đúng:
hạng tử
không còn hạng tử đồng dạng thực hiện phép cộng hạng tử đồng dạng
thu gọn đa thức.
thu gọn
Số 0
Kiểm tra bài cũ :
hạng tử có bậc cao nhất
Trang 3Đ6 Cộng , trừ đa thức
Để cộng hai đa thức
(Bỏ dấu ngoặc)
( áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp ) (Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng)
Viết hai đa thức và tính tổng của chúng
?1
ta làm như sau:
Cộng hai đa thức:
1.
M = 5x 2 y + 5x 3 –
(5x 2 y + 5x 3) –
2
1 ( xyz - 4x2y + 5x - )
= 5x 2 y + 5x 3 – - 4x2y
- 3 -
2
1
= 5x2y - 4x2y + 5x + 5x + xyz
= x2y
2
1
- 3
2
1
và N= xyz - 4x2y + 5x
-+
M + N =
2
1
−
( ) ( ) ( )
+
+ 10x + xyz
Ta nói đa thức là tổng của hai đa thức M,N
x2y + 10 x + xyz − 3 21
Trang 4Trừ hai đa thức:
( Bỏ dấu ngoặc )
( AD tính chất giao hoán, kết hợp ) ( Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng )
2
1 x 5 xy
y x 4 xyz 2 2
(5x2y+ 4x2y)
=
y
x
9 2
=
(5 x2y−4xy2+5x−3)
(− 4xy2− xy2)
+ + (5x− 5x) − xyz
− +
+
2
1 3
3 x 5 xy
4 y x 5
P = 2 − 2+ −
2
1 x 5 xy
y x 4 xyz− 2 + 2+ −
=
Q và
2
Cho hai đa thức
-Để trừ hai đa thức P và Q ta làm như sau :
P – Q =
3 x 5 xy
4 y
x
5 2 − 2+ −
= − xyz + 4 x2y − xy2 − 5 x + 21
2
xy 5
− − xyz − 2 21
Ta nói đa thức là hiệu của hai đa thức P,Q
y x
9 2 − 5 xy2− xyz − 2 21
Trang 5KiÓm tra nhanh
:
2
x
P Cho
2
2 xyz y x
xyz Q
2 2
2
x xyz
Q
2 2
2
2 ( xyz y ) xyz x xyz y x
xyz Q
Ta cã:
Trang 6ViÕt hai ®a thøc vµ tÝnh hiÖu cña chóng
?2
Trõ hai ®a thøc:
2
Trang 7Các bước cộng , trừ đa thức
- áp dụng quy tắc bỏ ngoặc để bỏ ngoặc
- áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của
phép cộng để nhóm các đơn thức đồng dạng.
- Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
Trang 8Bµi 29(SGK-40) TÝnh :
a) (x+y) + (x-y) b) (x+y) - (x- y)
Trang 9Bµi 31 ( SGK 40)– Cho hai ®a thøc
1 xy
5 x
3 xyz
3
TÝnh : M - N ; N - M
4 10
8 2
1 3 3
5
3
+
−
=
+ +
−
−
− + +
+
−
=
+
− +
−
− +
− +
=
− +
−
−
− +
− +
=
−
y xy x
xyz
y xy
5 xy 5 x
x xyz
xyz
1 xy 5 x
3 xyz 3 y 3 xy 5 xyz x
5
1 xy 5 x
3 xyz 3 y
3 xy 5 xyz x
5 M
2 2
2 2
2 2
N
4 y
xy 10 x
8 xyz 2
3 1 y
xy 5 xy 5 x
5 x 3 xyz
xyz 3
y 3 xy 5 xyz x
5 1 xy 5 x 3 xyz 3
y 3 xy 5 xyz x
5 1
xy 5 x 3 xyz 3 M
2
2 2
2 2
2 2
− +
+
−
=
−
− + + +
+
−
− +
−
=
+
− +
−
−
− +
−
=
− +
− +
−
− +
−
=
− N
§¸p ¸n :
y 3
xy 5 xyz
x 5
vµ
NhËn xÐt kÕt qu¶ cña hai ®a thøc M-N vµ
N-M ?
2,5 phót
2®
3®
3®
4®
Trang 10VÝ Dô : NÕu ®a thøc:
3
2 y
3 yz
0,5 z
x
−
=
A
=
⇒ B − A
3
2 y
3 yz
0,5 z
x
Trang 11Bµi 32 ( SGK-40) T×m ®a thøc P, biÕt :
1 3
) 2
( ) P + x2 − y2 = x2 − y2 + y2 −
a
§ a
t h ø c P
l µ
h i Ö u
c ñ a
® a
t h ø c
v µ
1 4
1 2
3
2 1
3
) 2
( 1
3
2
2 2
2 2
2
2 2
2 2
2
2 2
2 2
2
−
=
− +
+
− +
−
=
+
−
− +
−
=
−
−
− +
−
=
y
y y
y x
x
y x
y y
x
y x
y y
x P
§¸p ¸n