1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 91: Nhân hóa

17 844 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 481 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm:• Nhân hóa là gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật…bằng những từ ngữ vốn được dùng để gọi hoặc tả con người... Bầu trời đầy mây đen Muôn nghìn cây mía ngả nghiêng, lá bay phấ

Trang 2

1 Cĩ mấy kiểu so sánh?

Cĩ 2 kiểu so sánh

2 Tìm phép so sánh trong đoạn thơ sau và cho biết thuộc

kiểu so sánh nào?

Ví dụ 1: “ Quê hương tơi cĩ con sơng xanh biếc

Nước gương trong soi bĩng những hàng tre

Tâm hồn tơi là một buổi trưa hè

Tỏa nắng xuống dịng sơng lấp lánh.

So sánh ngang bằng.

Ví dụ 2: “Con đi đánh giặc mười năm,

Chưa băng khĩ nhọc đời bầm sáu mươi”

So sánh khơng ngang bằng.

So sánh ngang bằng

So sánh không ngang bằng

Trang 4

1 Tìm phép nhân hóa trong khổ thơ sau:

• Ông trời

Mặc áo giáp đen

Ra trận

• Muôn nghìn cây mía

Múa gươm

• Kiến

Hành quân Đầy đường.

Trang 5

1 Tìm phép nhân hóa trong khổ thơ sau:

• Ông trời

• Mặc áo giáp đen

• Ra trận

• muôn nghìn cây mía

• Múa gươm

• Kiến

• Hành quân

• Đầy đường

Trang 6

Khái niệm:

• Nhân hóa là gọi hoặc tả con vật, cây

cối, đồ vật…bằng những từ ngữ vốn được dùng để gọi hoặc tả con người.

Trang 7

2 So sánh 2 cách diễn đạt sau và nhận xét

• Ông trời

• Mặc áo giáp đen

• Ra trận

• Muôn nghìn cây mía

• Múa gươm

• Kiến

• Hành quân

• Đầy đường.

Bầu trời đầy mây đen Muôn nghìn cây mía ngả nghiêng,

lá bay phấp phới Kiến bò đầy đường

Sự vật, sự việc hiện lên sống

động gần gũi với con người

Miêu tả, tường thuật một cách khách quan

Trang 8

1 Trong các câu dưới đây sự vật nào được nhân hóa?

a) Từ đó, lão Miệng, bác Tai, cô Mắt, cậu Chân, cậu Tay lại

sống thân mật với nhau, mỗi người một việc, không ai tị ai cả

(Ch©n, Tay, Tai, M¾t, MiÖng)

b) Gậy tre, chông tre chống lại sắt thép của quân thù Tre xung

phong vào xe tăng, đại bác Tre giữ làng, giữ nước, giữ

mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín

(ThÐp Míi)

c) Trâu ơi ta bảo trâu này

Trâu ra ngoài ruộng, trâu cày với ta

(Ca dao)

Trang 9

S v t ự ậ T ng ừ ữ

a Miệng, Tai, Mắt, Chân,

Tay

Lão, Bác,

Cô, Cậu

b Tre Chống lại, xung

phong, giữ

Vốn dùng để gọi người

Vốn dùng để chỉ hành động của người

Vốn dùng để xưng hô với người

Trang 10

II Các kiểu nhân hóa

-Dùng từ vốn để gọi người để gọi vật.

- Dùng từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động, tính chất của vật.

- Trò chuyện, xưng hô với vật như đối với người.

Trang 11

Phép nhân hóa

Khái niệm

Là gọi hoặc tả con vật, cây cối, đò vật bằng những từ

ngữ được dùng để gọi hoặc tả con người.

Dùng từ vốn

gọi người

Trò chuyện

xưng

hô với vật như người

Các kiểu nhân hóa

Dùng từ chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động tính chất

của vật

Tác dụng

Làm cho sự vật trở nên gần gũi với con người, biểu thị suy nghĩ, tình

cảm giống con người

Trang 12

Chọn tranh và đặt một câu có

phép nhân hóa

Trang 14

o n a

Bến cảng lúc nào

cũng đông vui Tàu

mẹ tàu con đậu đầy

mặt nước Xe anh, xe

em tíu tít nhận hàng

về và trở hàng ra

Tất cả đều bận rộn.

Bến cảng lúc nào cũng rất nhiều tàu

xe Tàu lớn, tàu bé đậu đầy mặt nước

Xe to, xe nhỏ nhận hàng về và trở hàng

ra Tất cả đều hoạt động liên tục.

Bài 1: So sánh cách diễn đạt trong 2

đoạn văn dưới đây:

Trang 15

§o¹n a §o¹n b

Bến cảng lúc nào

cũng đông vui Tàu

mẹ tàu con đậu đầy

mặt nước Xe anh, xe

em tíu tít nhận hàng

về và trở hàng ra Tất

cả đều bận rộn

rất nhiều tàu xe Tàu lớn, tàu bé đậu đầy mặt nước Xe to, xe nhỏ nhận hàng về và trở hàng ra Tất cả đều hoạt động liên tục.

Miêu tả sống động người

đọc dễ hình dung

Quan sát, ghi chép tường thuật một

cách khách quan

Trang 16

Quan s¸t bøc tranh, em h·y viÕt mét

®o¹n v¨n cã sö dông phÐp nh©n ho¸.

Trang 17

H íng dÉn vÒ nhµ

- Hoµn thµnh nèt bµi tËp

- Häc kü bµi.

- So¹n bµi sau: Ph ¬ng ph¸p t¶ ng êi

Ngày đăng: 17/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w